Rhodotus palmatus
Giao diện
(Đổi hướng từ Rhodotus)
| Rhodotus palmatus | |
|---|---|
| A convex red-pink object with a network of lighter-colored whitish or light pink ridges on the surface Rhodotus palmatus, tai nấm | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Fungi |
| Ngành (divisio) | Basidiomycota |
| Lớp (class) | Agaricomycetes |
| Bộ (ordo) | Agaricales |
| Họ (familia) | Physalacriaceae |
| Chi (genus) | Rhodotus Maire |
| Loài điển hình | |
| Rhodotus palmatus (Bull.:Fr.) Maire | |
| Rhodotus palmatus | |
|---|---|
| nếp nấm trên màng bào | |
| Tập tin:Convex cap icon.svg | mũ nấm convex |
| Tập tin:Adnate gills icon2.svg | màng bào adnate |
| Tập tin:Bare stipe icon.svg | thân nấm trần |
| Tập tin:Pink spore print icon.png | vết bào tử màu pink |
| Tập tin:Saprotrophic fungus.svg | sinh thái học là saprotrophic |
| Tập tin:Mycomorphbox Question.png | khả năng ăn được: unknown |
Rhodotus là một chi trong họ nấm Physalacriaceae. Đây là một chi đơn loài và bao gồm một loài nấm duy nhất là Rhodotus palmatus, tên tiếng Anh của loài này là netted rhodotus, rosy veincap, và wrinkled peach. Loài nấm này không phổ biến, phạm vi phân bố của chúng là ở vùng miền đông Bắc Mỹ, Bắc Phi, châu Âu, và châu Á; quần thể đang suy giảm ở châu Âu dẫn đến việc đưa loài nấm này vào sách đỏ loài bị đe doạ.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Rhodotus palmatus.
- Rhodotus at Index Fungorum
- Picture of spores
- Rhodotus palmatus tại Encyclopedia of Life
- Rhodotus asperior tại Encyclopedia of Life
- Rhodotus palmatus tại Encyclopedia of Life
- Rhodotus palmatus tại trang Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ (NCBI).
- Rhodotus asperior tại trang Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ (NCBI).
- Rhodotus palmatus tại trang Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ (NCBI).
- Chi/Giống Rhodotus[liên kết hỏng] trên Catalogue of Life: 18th March 2015