Richie Laryea
Richmond Mamah Laryea (/læˈreɪjæ/ La-RAY-a;[4] Ga: /ˈlɑːji/ LAH-yee;[4] sinh ngày 7 tháng 1 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Canada chơi ở vị trí hậu vệ hoặc tiền vệ cho câu lạc bộ Toronto FC tại Major League Soccer theo dạng cho mượn từ Nottingham Forest. Anh thi đấu cho đội tuyển quốc gia Canada.
|
Tập tin:Richie Laryea Canada v Qatar 18 June 2026-096.jpg Laryea trong màu áo đội tuyển Canada tại FIFA World Cup 2026 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Richmond Mamah Laryea[1] | ||
| Ngày sinh | 7 tháng 1, 1995 | ||
| Nơi sinh | Toronto, Ontario, Canada | ||
| Chiều cao | 1,75 m[2] | ||
| Vị trí | Hậu vệ phải, trung vệ, tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Toronto FC (mượn từ Nottingham Forest) | ||
| Số áo | 22 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2004–2008 | Club Uruguay[3] | ||
| 2008–2015 | Sigma FC | ||
| Sự nghiệp cầu thủ đại học | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2015 | Akron Zips | 42 | (12) |
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015 | Sigma FC | 9 | (5) |
| 2016–2018 | Orlando City | 21 | (0) |
| 2016–2017 | → Orlando City B (cho mượn) | 35 | (3) |
| 2019–2021 | Toronto FC | 67 | (8) |
| 2022– | Nottingham Forest | 5 | (0) |
| 2022– | → Toronto FC (cho mượn) | 14 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016 | U-23 Canada | 2 | (1) |
| 2019– | Canada | 45 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 18 tháng 3 năm 2023 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 9 tháng 7 năm 2023 | |||
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến match played June 10, 2023[5]
| Club | Season | League | Playoffs | National Cup | Continental | Other | Total | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Division | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||
| Sigma FC | 2015 | League1 Ontario | 9 | 5 | — | — | — | 3[a] | 2 | 12 | 7 | |||
| Orlando City B | 2016 | USL | 23 | 0 | 0 | 0 | – | — | — | 23 | 0 | |||
| 2017 | 12 | 3 | — | — | — | — | 12 | 3 | ||||||
| Total | 35 | 3 | 0 | 0 | — | — | — | 35 | 3 | |||||
| Orlando City | 2017 | Major League Soccer | 12 | 0 | — | 0 | 0 | — | — | 12 | 0 | |||
| 2018 | 9 | 0 | — | 0 | 0 | — | — | 9 | 0 | |||||
| Total | 21 | 0 | — | 0 | 0 | — | — | 21 | 0 | |||||
| Toronto FC | 2019 | Major League Soccer | 20 | 1 | 4 | 1 | 4 | 0 | — | — | 28 | 2 | ||
| 2020 | 20[b] | 4 | 1 | 0 | — | — | 1[c] | 0 | 22 | 4 | ||||
| 2021 | 27 | 3 | — | 3 | 0 | 3[d] | 0 | — | 33 | 3 | ||||
| Total | 67 | 8 | 5 | 1 | 7 | 0 | 3 | 0 | 1 | 0 | 83 | 9 | ||
| Nottingham Forest | 2021–22 | Championship | 5 | 0 | — | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 5 | 0 | ||
| Toronto FC (loan) | 2022 | Major League Soccer | 10 | 0 | — | 0 | 0 | — | — | 10 | 0 | |||
| 2023 | 17 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | — | 0 | 0 | 18 | 2 | |||
| Total | 27 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 28 | 2 | ||
| Career total | 164 | 18 | 5 | 1 | 8 | 0 | 3 | 0 | 4 | 2 | 184 | 21 | ||
- ^ Appearances in League1 Ontario League Cup
- ^ Includes two appearances and one goal in the MLS is Back Tournament group stage
- ^ One appearance in MLS is Back Tournament knockout stage
- ^ Appearances in CONCACAF Champions League
Quốc tế
- Tính đến 9 tháng 7 năm 2023[6]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Canada | 2019 | 4 | 0 |
| 2020 | 2 | 0 | |
| 2021 | 16 | 1 | |
| 2022 | 15 | 0 | |
| 2023 | 8 | 0 | |
| Tổng | 45 | 1 | |
Bàn thắng quốc tế
- Tính đến ngày 25 tháng 3 năm 2021.
| # | Ngày | Địa điểm | Số trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 tháng 3 năm 2021 | Sân vận động Exploria, Orlando, Hoa Kỳ | 7 | Bermuda | 3–0 | 5–1 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 |
Tham khảo
- ^ "National Team Roster 2021 Concacaf Gold Cup" (PDF). CONCACAF.
- ^ "Richie Laryea Went to school at St. Jerome Catholic, in Torono, ON". Nottingham Forest F.C. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2022.
- ^ "Pro: First Youth Registration List" (PDF). League1 Ontario.
- ^ a b @TorontoFC (ngày 1 tháng 8 năm 2021). "PSA from @RichieLaryea_" (Tweet) – qua Twitter.
- ^ Richie Laryea tại Soccerway
- ^ Richie Laryea tại Canada SoccerLỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Richie Laryea tại Soccerway