Ripollès
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Ripollès | |
|---|---|
| — Comarca — | |
| Ripollès | |
Hiệu kỳ Huy hiệu | |
Vị trí của Ripollès | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Tây Ban Nha |
| Tỉnh | Girona |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 958,7 km2 (3,702 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 25,744 (2.001) |
| • Mật độ | 26,9/km2 (700/mi2) |
| Tên cư dân | |
| Thành phố lớn | Ripoll |
Ripollès là một comarca (hạt) ở Catalonia, Tây Ban Nha.
Các đô thị
Dân số năm 2005.
- Campdevànol - 3.432
- Campelles - 114
- Camprodon - 2.446
- Gombrèn - 229
- Llanars - 546
- Les Llosses - 261
- Molló - 336
- Ogassa - 262
- Pardines - 162
- Planoles - 313
- Queralbs - 202
- Ribes de Freser - 2.044
- Ripoll - 10.762
- Sant Joan de les Abadesses - 3.621
- Sant Pau de Segúries - 669
- Setcases - 180
- Toses - 163
- Vallfogona de Ripollès - 221
- Vilallonga de Ter - 437
Tham khảo
- Instituto Nacional de Estadística Lưu trữ ngày 16 tháng 7 năm 2006 tại Wayback Machine (in Spanish). Reference for populations of Các đô thị as of January 1, 2005.
- IDESCAT: statistical information about Ripollès (in Catalan). Reference for list of Các đô thị, surface area.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Ripollès.