Rumour Has It (bài hát của Adele)
Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| "Rumour Has It" | ||||
|---|---|---|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | ||||
| Bản mẫu:Thông tin bài hát/link của Adele | ||||
| từ album 21 | ||||
| Ngôn ngữ | tiếng Anh | |||
| Phát hành | 1 tháng 3 năm 2012[1] | |||
| Thu âm | 2010 | |||
| Thể loại | Soul, jazz, Blues | |||
| Thời lượng | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Duration' not found. | |||
| Hãng đĩa | XL | |||
| Sáng tác | Adele, Ryan Tedder | |||
| Sản xuất | Ryan Tedder | |||
| Thứ tự đĩa đơn của Adele | ||||
| ||||
"Rumour Has It" là bài hát của ca sĩ-người viết bài hát người Anh Adele từ album phòng thu thứ hai của cô, 21 (2011-12). Bài hát được viết bởi Adele và Ryan Tedder và sản xuất bởi Ryan Tedder. Đây là đĩa đơn thứ tư từ album 21 của cô. Bài hát được xếp hạng 39 trên Billboard Hot 100 và lọt vào tốp 10 các nước Israel và Hàn Quốc.
Bảng xếp hạng và chứng nhận doanh số
Xếp hạng tuần
|
Lượng tiêu thụ
Xếp hạng cuối năm
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ "Austriancharts.at – Adele – Rumour Has It" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40.
- ^ "Ultratop.be – Adele – Rumour Has It" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Ultratop.be – Adele – Rumour Has It" (bằng tiếng Pháp). Ultratip. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Adele Chart History (Canadian Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Lescharts.com – Adele – Rumour Has It" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Musicline.de – Adele Single-Chartverfolgung" (bằng tiếng Đức). Media Control Charts. PhonoNet GmbH. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Rádiós Top 40 játszási lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Adele – Rumor Has It Media Forest" (bằng tiếng Israel). Israeli Airplay Chart. Media Forest.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ "Nederlandse Top 40 – Adele" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ 가온차트와 함께하세요::. Gaonchart.co.kr. Truy cập 2012-03-30.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ "Adele Chart History (Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Adele Chart History (Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Adele Chart History (Adult Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Adele Chart History (Adult Contemporary)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.