Bản mẫu:Infobox airport

Tập tin:Road.ba.b777.arp.jpg
Một chiếc Boeing 777-200 của British Airways tại sân bay Heathrow.
Tập tin:Take off queue, Heathrow, 10 Sept. 2010 - Flickr - PhillipC.jpg
Một hàng máy bay chờ cất cánh của hãng British Airways
Tập tin:Boeing 777-AA.jpg
Boeing 777 của American Airlines hạ cánh tại Heathrow
Tập tin:Heathrow T2 central overview.jpg
Nhà ga hành khách T2
Tập tin:Heathrow Airport 010.jpg
Nhà ga hành khách T3
Tập tin:Heathrow LON 04 07 77.JPG
Nhà ga hành khách T4
Tập tin:Heathrow Airport 014.jpg
Nhà ga hành khách T5

Sân bay London Heathrow (IATA: LHR, ICAO: EGLL), được gọi là Heathrow, là sân bay quốc tế tại thủ đô Luân Đôn, là sân bay nhộn nhịp thứ 3 thế giới năm 2005, xếp sau Sân bay Quốc tế Hartsfield-Jackson AtlantaSân bay Chicago O'Hare. Heathrow, tuy nhiên, phục vụ nhiều khách quốc tế hơn bất kỳ sân bay nào khác. Heathrow là sân bay nhộn nhịp nhất Vương quốc Anh, lớn nhất châu Âu. Sân bay tọa lạc cách Charing Cross 24 km về phía Đông Trung tâm Luân Đôn. Sân bay có 2 đường băng chính song song chạy theo hướng đông-tây và 5 nhà ga hành khách. Nhà ga số 5 mới được xây dựng và đang có kế hoạch xây lại và phát triển thêm các nhà ga khác. Năm 2005, sân bay này phục vụ 67,7 triệu khách. Đang có kế hoạch xây thêm đường băng thứ 3. Lúc nhà ga số 5 và đường băng số 3 hoàn thành, sân bay này sẽ có công suất thiết kế 115 triệu khách/năm.

Tập tin:Douglas DC-6 OO-SDC of Sabena - Heathrow 1960.jpg
Heathrow vào thập niên 1960

Hãng hàng không và điểm đến

Hành khách

Bản mẫu:Airport destination list

Hàng hóa

Tập tin:Cathay Pacific Boeing 747-400F Lofting-1.jpg
Cathay Pacific Cargo Boeing 747-400F tại sân bay Heathrow.
Tập tin:EI-EAB (6919024872).jpg
DHL Air Airbus A300F tại sân bay Heathrow.

Bản mẫu:Airport destination list

Thống kê lưu lượng

Tập tin:London Heathrow Statistics.png
Development of passenger numbers, aircraft movements and air freight between 1986 and 2014

Khi xếp theo lưu lượng hành khách, Heathrow là sân bay bận rộn thứ sáu thế giới, sau sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta, sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh, Sân bay quốc tế Dubai, Sân bay quốc tế Chicago O'HareSân bay Haneda tính đến thời điểm tháng 12 năm 2015.

Trong năm 2015, Heathrow là sân bay bận rộn nhất ở châu Âu tính theo tổng lưu lượng hành khách, hành khách với hơn 14% so với sân bay Paris-Charles de Gaulle và 22% so với sân bay Frankfurt. Heathrow là sân bay bận rộn thứ tư châu Âu tính theo lưu thông hàng hóa trong năm 2013. sau sân bay Paris Charles de Gaulle, sân bay Frankfurt và sân bay Amsterdam Schiphol.[1]

Năm 2020, số lượng hành khách giảm mạnh hơn 72%, (giảm 58 triệu khách so với năm 2019), do tác động của các hạn chế và lệnh cấm đi lại do ảnh hưởng của Đại dịch COVID-19 .

Các tuyến bay bận rộn nhất

Tuyến bay hải ngoại Anh và nội địa bận rộn nhất (2019)
Hạng Sân bay Số lượt khách % Thay đổi
2018 / 19
1 Edinburgh 1.196.921 Bản mẫu:Decrease 0,1
2 Glasgow–International 865.008 Bản mẫu:Decrease 5,1
3 Aberdeen 692.289 Tăng 2,4
4 Belfast–City 668.575 Tăng 2,0
5 Manchester 554.201 Bản mẫu:Decrease 15,3
6 Newcastle 461.804 Bản mẫu:Decrease 6,9
7 Newquay 141.230 Bản mẫu:Nochange Tuyến bay mới
8 Inverness 140.358 Tăng 43,8
9 Leeds Bradford 100.809 Bản mẫu:Decrease 3,4
10 Guernsey 27.835 Bản mẫu:Nochange Tuyến bay mới
Tập tin:Boeing 777-3E9ER S2-AFO Bangladesh Biman (6983445808).jpg
Biman Bangladesh Airlines Boeing 777-300ER.
Tập tin:British Airways B747-436 G-CIVF.jpg
British Airways Boeing 747-400 cất cánh
Tập tin:5Y-KQS (6919010138).jpg
Kenya Airways Boeing 777-200ER hạ cánh.
Tập tin:9V-SKG A380 Singapore (6058319767).jpg
Singapore Airlines Airbus A380 đi trên đường lăn
Tập tin:N792UA Boeing 777 United (9486530025).jpg
A United Airlines Boeing 777-200ER đi trên đường lăn.
Tập tin:G-VBIG (6919030926).jpg
Virgin Atlantic Boeing 747-400 đi trên đường lăn.
Tuyến bay quốc tế bận rộn nhất (2019)
Hạng Sân bay Số lượt khách 2019 % thay đổi
2018/19
1 New York–JFK 3.192.195 Tăng 5,2
2 Dubai–International 2.333.127 Bản mẫu:Decrease 10,6
3 Dublin 1.855.333 Tăng 2,5
4 Amsterdam 1.748.216 Tăng 0,1
5 Hong Kong 1.612.530 Tăng 2,6
6 Los Angeles 1.602.892 Bản mẫu:Decrease 3,3
7 Frankfurt 1.548.995 Bản mẫu:Decrease 0,7
8 Singapore 1.526.634 Tăng 7,4
9 Madrid 1.476.551 Tăng 4,2
10 Munich 1.266.993 Tăng 2,0

Số khách hàng năm

Số lượt khách qua các năm
Năm
Số khách
handled[nb 1]
Số khách
% thay đổi
Hàng hóa
(tấn)
Hàng hóa
% thay đổi
Số
chuyến bay
Thay đổi
% số chuyến
1986 31.675.779 Bản mẫu:Sort 537.131 Bản mẫu:Sort 315.753 Bản mẫu:Nochange
1987 35.079.755 TăngBản mẫu:Sort 574.116 TăngBản mẫu:Sort 329.977 Tăng 4,3
1988 37.840.503 TăngBản mẫu:Sort 642.147 TăngBản mẫu:Sort 351.592 Tăng 6,1
1989 39.881.922 TăngBản mẫu:Sort 686.170 TăngBản mẫu:Sort 368.429 Tăng 4,6
1990 42.950.512 TăngBản mẫu:Sort 695.347 TăngBản mẫu:Sort 390.372 Tăng 5,6
1991 40.494.575 Bản mẫu:DecreaseBản mẫu:Sort 654.625 Bản mẫu:DecreaseBản mẫu:Sort 381.724 Bản mẫu:Decrease 2,3
1992 45.242.591 TăngBản mẫu:Sort 754.770 TăngBản mẫu:Sort 406.481 Tăng 6,1
1993 47.899.081 TăngBản mẫu:Sort 846.486 TăngBản mẫu:Sort 411.173 Tăng 1,1
1994 51.713.366 TăngBản mẫu:Sort 962.738 TăngBản mẫu:Sort 424.557 Tăng 3,2
1995 54.461.597 TăngBản mẫu:Sort 1.031.639 TăngBản mẫu:Sort 434.525 Tăng 2,3
1996 56.049.706 TăngBản mẫu:Sort 1.040.486 TăngBản mẫu:Sort 440.343 Tăng 1,3
1997 58.185.398 TăngBản mẫu:Sort 1.156.104 TăngBản mẫu:Sort 440.631 Tăng 0,1
1998 60.683.988 TăngBản mẫu:Sort 1.208.893 TăngBản mẫu:Sort 451.382 Tăng 2,4
1999 62.268.292 TăngBản mẫu:Sort 1.265.495 TăngBản mẫu:Sort 458.300 Tăng 1,5
2000 64.618.254 TăngBản mẫu:Sort 1.306.905 TăngBản mẫu:Sort 466.799 Tăng 1,8
2001 60.764.924 Bản mẫu:DecreaseBản mẫu:Sort 1.180.306 Bản mẫu:DecreaseBản mẫu:Sort 463.567 Bản mẫu:Decrease 0,7
2002 63.362.097 TăngBản mẫu:Sort 1.234.940 TăngBản mẫu:Sort 466.545 Tăng 0,6
2003 63.495.367 TăngBản mẫu:Sort 1.223.439 Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort 463.650 Bản mẫu:Decrease 0,6
2004 67.342.743 TăngBản mẫu:Sort 1.325.173 Tăng Bản mẫu:Sort 476.001 Tăng 2,6
2005 67.913.153 TăngBản mẫu:Sort 1.305.686 Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort 477.887 Tăng 0,4
2006 67.527.923 Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort 1.264.129 Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort 477.048 Bản mẫu:Decrease 0,2
2007 68.066.028 Tăng Bản mẫu:Sort 1.310.987 Tăng Bản mẫu:Sort 481.476 Tăng 0,9
2008 67.054.745 Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort 1.397.054 Tăng Bản mẫu:Sort 478.693 Bản mẫu:Decrease 0,6
2009 66.036.957 Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort 1.277.650 Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort 466.393 Bản mẫu:Decrease 2,6
2010 65.881.660 Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort 1.472.988 Tăng Bản mẫu:Sort 454.823 Bản mẫu:Decrease 2,5
2011 69.433.230 Tăng Bản mẫu:Sort 1.484.351 Tăng Bản mẫu:Sort 480.906 Tăng 5,4
2012 70.037.417 Tăng Bản mẫu:Sort 1.464.390 Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort 475.176 Bản mẫu:Decrease 1,2
2013 72.367.054 Tăng Bản mẫu:Sort 1.422.939 Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort 471.936 Bản mẫu:Decrease 0,7
2014 73.374.825 Tăng 1,4 1.498.906 Tăng 5,3 472.802 Tăng 0,2
2015 74.959.058 Tăng 2,2 1.496.551 Bản mẫu:Decrease 0,2 473.087 Tăng 2,7
2016 75.676.223 Tăng 1,0 1.541.029 Tăng 3,0 473.231 Tăng 0,2
2017 77.988.752 Tăng 3,1 1.698.455 Tăng 9,3 474.033 Tăng 0,6
2018 80.102.017 Tăng 2,7 1.788.815 Tăng 5,3 477.604 Tăng 1,0
2019 80.884.310 Tăng 0,9 1.587.451 Bản mẫu:Decrease 11,2 475.861 Bản mẫu:Decrease 0,3
2020 22.109.500 Bản mẫu:Decrease 72,7 1.150.030 Bản mẫu:Decrease 28,0 200.905 Bản mẫu:Decrease 57,8

Tham khảo

  1. ^ "Cargo Traffic 2012 Preliminary from Airports Council International". Airports Council International. 2013. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2014.

Chú thích

  1. ^ Số khách bao gồm nội địa, quốc tế và trung chuyển

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Sân bay Vương quốc Anh