Giải thưởng giải trí SBS 2021
(Đổi hướng từ SBS Entertainment Awards 2021)
Giải thưởng giải trí SBS 2021 (tiếng Hàn: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; Hanja: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; Romaja: SBS Yeon-ye Daesang; tiếng Việt: Giải thưởng Giải trí SBS 2021) được trao bởi Seoul Broadcasting System (SBS), sẽ diễn ra vào ngày 18 tháng 12, 2021 tại SBS Prism Tower ở Sangam-dong, Mapo-gu, Seoul.[2][3] Chương trình năm nay sẽ có metaverse thêm vào các cảnh dựng và sân khấu.[4] Và nó sẽ được dẫn bởi Lee Seung-gi, Jang Do-yeon và Han Hye-jin.[5][6]
| Giải thưởng giải trí SBS 2021 | |
|---|---|
| Tập tin:SBS Entertainment Awards 2021.jpg Áp phích chính thức | |
| Trao cho | Xuất sắc trong giải trí tạp kỹ |
| Ngày | 18 tháng 12 năm 2021 |
| Địa điểm | SBS Prism Tower, Sangam-dong, Mapo-gu, Seoul |
| Quốc gia | Hàn Quốc |
| Được trao bởi | Seoul Broadcasting System |
| Dẫn chương trình | |
| Chiến dịch | 'Next Level' with SBS entertainers who shined in 2021 |
| Lần đầu tiên | 2007 |
| Điểm nổi bật | |
| Giải thưởng lớn (Daesang) | Team My Little Old Boy |
| Producer Award | Lee Seung-gi – Master in the House, Loud |
| Honorary Employee Award | Jee Seok-jin – Running Man |
| Trang chủ | SBS Entertainment Awards |
| Phủ sóng truyền hình/đài phát thanh | |
| Kênh | SBS TV |
| Thời lượng | Approx. 265 phút |
| Lượng khán giả | 5.3%[1] |
| Nhà sản xuất |
|
Đề cử và người chiến thắng
(Người chiến thắng được ký hiệu bằng chữ in đậm)[7][8]
| Giải thưởng lớn (Daesang)[9] | |||
|---|---|---|---|
| |||
| Giải thưởng của nhà sản xuất | Giải thưởng nhân viên danh dự | ||
| Giải thưởng xuất sắc hàng đầu trong hạng mục thực tế | Giải thưởng xuất sắc hàng đầu trong hạng mục tạp kỹ | ||
| Giải thưởng xuất sắc hàng đầu trong hạng mục show và thể thao | Giải thưởng xuất sắc hàng đầu trong hạng mục chương trình tạp kỹ | ||
| Giải thưởng xuất sắc hàng đầu trong hạng mục chương trình show và thể thao | Giải thưởng xuất sắc trong hạng mục trò chuyện/tạp kỹ[10] | ||
| Giải thưởng xuất sắc trong hạng mục thực tế | Giải thưởng xuất sắc trong hạng mục show và thể thao | ||
| |||
| Giải thưởng xuất sắc trong hạng mục chương trình trò chuyện/tạp kỹ | Giải thưởng xuất sắc trong hạng mục chương trình show và thể thao | ||
| Giải thưởng tân binh[11] | Director Award | ||
| Show và thể thao | Tạp kỹ | Thực tế | |
| |||
| Giải thưởng gia đình tốt nhất | Giải thưởng đặc biệt | ||
| Next Level Award[13] | Giải thưởng làm việc theo nhóm tốt nhất[14][15] | ||
| |||
| Giải thưởng cặp đôi đẹp nhất | Giải thưởng biên kịch | ||
|
| ||
| Radio DJ Award | Rookie Radio DJ Award | ||
| Power FM | Love FM[16] | ||
| Giải thưởng nghệ sĩ giải trí của năm[17][18][19] | |||
| |||
Người dẫn chương trình
| Thứ tự | Người dẫn chương trình | Giải thưởng | Tham khảo |
|---|---|---|---|
| 1 | Jee Seok-jin và Cha Eun-woo | Giải thưởng tân binh | |
| 2 | Kim Tae-gyun và Park So-hyun | Radio DJ Award | |
| 3 | An San và Yang Se-hyung | Next Level Award | [20] |
| 4 | Kim Byung-ji và Choi Yeo-jin | Giải thưởng gia đình tốt nhất | |
| 5 | Yang Se-chan và Jeon So-min | Giải thưởng làm việc theo nhóm tốt nhất | |
| Giải thưởng cặp đôi đẹp nhất | |||
| 6 | Bae Jung-nam và Keum Sae-rok | Giải thưởng đặc biệt | |
| 7 | Lee Ji-hoon và Kim Hee-chul | Giải thưởng chương trình xuất sắc | |
| 8 | Kim Gu-ra và Song Ji-hyo | Giải thưởng chương trình xuất sắc hàng đầu | |
| 9 | Lee Kyung-kyu và Yoo Hyun-joo | Giải thưởng xuất sắc hàng đầu | |
| 10 | Shin Dong-yup | Giải thưởng của nhà sản xuất | |
| Giải thưởng nhân viên danh dự | [21] | ||
| 11 | Kim Jong-kook và Choi Young-ink | Giải thưởng lớn (Daesang) |
Biểu diễn
| Thứ tự | Nghệ sĩ | Tiết mục | Tham khảo |
|---|---|---|---|
| 1 | Aespa | Next Level | [24] |
| 2 | Shin Hyo-bum và Jee Seok-jin | I Knew I Love | [25] |
| 3 | FC Old Tall từ Kick A Goal | Montero and Hey Mama | [15] |
| 4 | Song So-hee và Hwang So-yoon | 3! 4! (Ban đầu bởi Roo'ra) |
Xem thêm
- 2021 KBS Entertainment Awards
- 2021 MBC Entertainment Awards
Tham khảo
- ^ "TNmS ratings terrestrial ratings for the part 2" (bằng tiếng Hàn). Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2021.
- ^ Kang Seon-ae (ngày 24 tháng 11 năm 2021). "'2021 SBS 연예대상', 12월 18일 개최...메타버스 구현 '넥스트 레벨'" ['2021 SBS Entertainment Awards' to be held on December 18th... Metaverse implementation 'next level]. SBS Entertainment News (bằng tiếng Hàn). Naver. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2021.
- ^ Ahn Yoon-ji (ngày 24 tháng 11 năm 2021). "'2021 SBS 연예대상', 12월 18일 개최..예능인 총출동[공식]" ['2021 SBS Entertainment Awards', held on December 18th.. Performing Arts [Official]]. Star News (bằng tiếng Hàn). Naver. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2021.
- ^ Kim Ji-won (ngày 24 tháng 11 năm 2021). "[공식] 'SBS 연예대상', 12월 18일 개최 확정...메타버스 세트+무대로 차별화" [[Official] 'SBS Entertainment Awards' confirmed to be held on December 18th... Differentiated by metaverse set + stage]. Ten Asia (bằng tiếng Hàn). Naver. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2021.
- ^ Park Jin-young (ngày 25 tháng 11 năm 2021). "[단독] 이승기x장도연, '2021 SBS 연예대상' MC 확정" [[Exclusive] Lee Seung-gi x Jang Do-yeon, '2021 SBS Entertainment Awards' MC confirmed]. Joy News 24 (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2021.
- ^ Bae Hyo-joo (ngày 29 tháng 11 năm 2021). "이승기X장도연X한혜진 '2021 SBS 방송연예대상' MC[공식]" [Lee Seung-gi X Jang Do-yeon X Han Hye-jin '2021 SBS Entertainment Awards' MC [Official]] (bằng tiếng Hàn). Newsen. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2021 – qua Naver.
- ^ Park Soo-in (ngày 18 tháng 12 năm 2021). "이승엽 금새록 박군 이현이 박하선, 신인상 수상 "평생에 한번"[SBS 연예대상]" [Lee Seung-yeop, Geum Sae-rok, Park Gun, Lee Hyun-i, Park Ha-sun, Rookie of the Year Award "Once in a Lifetime" [SBS Entertainment Awards]] (bằng tiếng Hàn). Newsen. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021 – qua Naver.
- ^ "'미운 우리 새끼', 대상 영예…SBS의 예쁜 자식 됐다! [2021 SBS 연예대상] (종합)". mydaily.co.kr. ngày 19 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2021.
- ^ SPOTVNEWS (ngày 19 tháng 12 năm 2021). "'미우새', 단체 대상…SBS 예능 효자 입증[2021 SBS 연예대상]". SPOTVNEWS (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
- ^ "임원희·김준호·'골때녀' 주장단·이지혜, 우수상 수상 [2021 SBS 연예대상]". mydaily.co.kr. ngày 18 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
- ^ tenasia.hankyung.com, Digital (ngày 18 tháng 12 năm 2021). "박하선X박군X이현이, '2021 SBS 연예대상' 신인상 수상 | 텐아시아". 텐아시아 연예뉴스 (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2021.
- ^ "[SBS연예대상] 박군 리얼리티 예능, 신인상 받았습니다". KBS 스타연예 (bằng tiếng Hàn). ngày 18 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
- ^ "'워맨스'·'꼬꼬무' 장도연, '넥스트 레벨상' 수상 [2021 SBS 연예대상]". mydaily.co.kr. ngày 18 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
- ^ "'집사부일체' 팀, 베스트 팀워크상 수상 [2021 SBS 연예대상]". mydaily.co.kr. ngày 18 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
- ^ a b SPOTVNEWS (ngày 18 tháng 12 năm 2021). "유재석, 불참 속 올해의 예능인상…김종국 "실시간 모니터 중"[2021 SBS 연예대상]". SPOTVNEWS (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
- ^ "이숙영·붐 라디오 DJ상 수상 "청취자들께 감사" [2021 SBS 연예대상]". 스타뉴스 (bằng tiếng Hàn). ngày 18 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
- ^ SPOTVNEWS (ngày 18 tháng 12 năm 2021). "'올해의 예능인상' 이경규 "받을만한 사람이 받아, 사실 대상감"[2021 SBS 연예대상]". SPOTVNEWS (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
- ^ "신동엽·탁재훈·이상민, 올해의 예능인상…총 열 두 명 수상 [2021 SBS 연예대상]". mydaily.co.kr. ngày 18 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
- ^ "[포토]지석진-유재석-김종국, '올해의 예능인상'". inews24 (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2021.
- ^ POP, 헤럴드 (ngày 18 tháng 12 năm 2021). "[포토]양세형-안산, 'SBS 연예대상' 축하합니다!". pop.heraldcorp.com (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
- ^ "신동엽 "PD=부모...자타공인 SBS 명예이사의 진심 [SBS 연예대상]". www.xportsnews.com (bằng tiếng Hàn). ngày 19 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
- ^ Kang Min-kyung (ngày 15 tháng 12 năm 2021). "[공식] 에스파, 유재석 없는 SBS '연예대상'서 축하 공연" [[Official] Espa, congratulatory performance at SBS 'Entertainment Awards' without Yoo Jae-suk]. Ten Asia (bằng tiếng Hàn). Naver. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2021.
- ^ Yoon Seong-Yeol (ngày 16 tháng 12 năm 2021). "FC 구척장신 'SBS 연예대상'서 'Hey Mama' 무대 도전" [FC 'Hey Mama' stage challenge at 'SBS Entertainment Awards']. Star News (bằng tiếng Hàn). Naver. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2021.
- ^ "에스파 'SBS연예대상 축하무대'[★포토]". 스타뉴스 (bằng tiếng Hàn). ngày 18 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
- ^ "지석진X신효범, '사랑하게 될 줄 알았어' 열창...이승기 "리허설 14번" [SBS 연예대상]". www.xportsnews.com (bằng tiếng Hàn). ngày 18 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
Liên kết ngoài
- Website chính thức (bằng tiếng Hàn Quốc)