Sakurauchi Nagisa
Sakurauchi Nagisa (櫻内 渚, sinh ngày 11 tháng 8 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Júbilo Iwata.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Sakurauchi Nagisa | ||
| Ngày sinh | 11 tháng 8, 1989 | ||
| Nơi sinh | Yao, Osaka, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,76 m (5 ft 9+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Júbilo Iwata | ||
| Số áo | 5 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2011 | Đại học Kansai | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012– | Júbilo Iwata | 84 | (9) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[1][2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2012 | Júbilo Iwata | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 | ||
| 2014 | J2 League | 22 | 3 | 1 | 0 | - | 23 | 3 | ||
| 2015 | 41 | 5 | 1 | 0 | - | 42 | 5 | |||
| 2016 | J1 League | 19 | 1 | 3 | 0 | 2 | 0 | 24 | 1 | |
| Tổng | 84 | 9 | 5 | 0 | 5 | 0 | 94 | 9 | ||
Tham khảo
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 104 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 138 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Júbilo Iwata
- Sakurauchi Nagisa tại J.League (bằng tiếng Nhật)