Scottish Premiership 2025–26
Scottish Premiership 2025–26 (được gọi là William Hill Premiership vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 13 của Scottish Premiership, hạng đấu cao nhất của bóng đá Scotland và là mùa giải thứ 129 của giải đấu quốc gia hàng đầu, không bao gồm một giải đấu bị hủy do Thế chiến thứ II. Mùa giải bắt đầu vào ngày 2 tháng 8 năm 2025.[2]
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
| Thời gian | 2 tháng 8 năm 2025 – 17 tháng 5 năm 2026 |
| Vô địch | Celtic (lần thứ 56) |
| Xuống hạng | Livingston |
| Champions League | Heart of Midlothian Celtic |
| Europa League | Rangers |
| Conference League | Motherwell Hibernian |
| Số trận đấu | 228 |
| Số bàn thắng | 634 (2,78 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Tawanda Maswanhise (Motherwell) (17 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | 4–0 (7 trận) Aberdeen 6–2 Livingston (24/1/2026) Rangers 5–1 Kilmarnock (4/2/2026) Falkirk 5–1 Kilmarnock (28/2/2026) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | St Mirren 0–5 Motherwell (21/2/2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Falkirk 3–6 Rangers (12/4/2026) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 7 trận Celtic (v32–v38) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 16 trận Rangers (v19–v33, bù v11) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 31 trận Livingston (v3–v33) |
| Chuỗi thua dài nhất | 6 trận Kilmarnock (v8–v13) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 59.079 Celtic 3–1 Heart of Midlothian (16/5/2026) |
| Trận có ít khán giả nhất | 1.564 Livingston 1–1 St Mirren (20/1/2026) |
| Tổng số khán giả | 4.080.690[1] (228 trận) |
| Số khán giả trung bình | 17.898 |
← 2024–25 2026–27 → | |
Mười hai đội tranh tài trong giải đấu: Aberdeen, Celtic, Dundee, Dundee United, Falkirk, Heart of Midlothian, Hibernian, Kilmarnock, Livingston, Motherwell, Rangers và St Mirren. Celtic là đương kim vô địch bốn lần liên tiếp, và đã bảo vệ thành công chức vô địch ở vòng đấu cuối cùng.
Thể thức
Trong giai đoạn đầu mùa giải, 12 đội tham gia một giải đấu vòng tròn tính điểm, trong đó mỗi đội đối đầu với các đội khác ba lần. Sau 33 vòng đấu, giải được chia thành hai bảng, mỗi bảng gồm sáu đội, và mỗi đội sẽ thi đấu với nhau một lần trong bảng đó. Ban tổ chức cố gắng cân bằng lịch thi đấu để các đội trong cùng một bảng sẽ thi đấu với nhau hai lần trên sân nhà và hai lần trên sân khách, nhưng đôi khi điều này là không thể. Tổng cộng có 228 trận đấu được diễn ra, mỗi đội thi đấu 38 trận.
Các đội bóng
Các đội sau đây đã thay đổi hạng đấu sau mùa giải 2024–25.
Thăng hạng từ Championship
Xuống hạng Premiership
Sân vận động và địa điểm
Lỗi Lua trong Mô_đun:OSM_Location_map tại dòng 1984: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
| Đội | Sân vận động | Sức chứa | Ảnh |
|---|---|---|---|
| Aberdeen | Pittodrie | 19.274[3] | |
| Celtic | Celtic Park | 60.411[4] | |
| Dundee | Dens Park | 11.775[5] | |
| Dundee United | Tannadice Park | 14.223[6] | |
| Falkirk | Falkirk | 7.937[7] | |
| Heart of Midlothian | Tynecastle Park | 19.852[8] | |
| Hibernian | Easter Road | 20.421[9] | |
| Kilmarnock | Rugby Park | 15.003[10][11] | |
| Livingston | Almondvale | 9.713[12] | |
| Motherwell | Fir Park | 13.677[13] | |
| Rangers | Ibrox | 51.700[14] | |
| St Mirren | St Mirren Park | 8.000[15] |
Nhân sự và tài trợ
| Đội | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo (trước) | Nhà tài trợ áo (sau) | Nhà tài trợ áo (tay áo) | Nhà tài trợ quần |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Aberdeen | Stephen Robinson | Graeme Shinnie | Adidas | Texo Group | MaxAmaze, EIS Waste Services | RAM Tubulars | Texo Group |
| Celtic | Martin O'Neill | Callum McGregor | Adidas | Dafabet | không | Celtic FC Foundation | không |
| Dundee | Steven Pressley | Simon Murray | Macron | Crown Engineering Services | MKM Building Supplies, John Clark BMW | GA Vans | DrainBlitz |
| Dundee United | Jim Goodwin | Ross Graham | Erreà | Quinn Casino | JF Kegs, Norman Jamieson Ltd | Trade-Mart | Paint-Tec Accident Repair Centre |
| Falkirk | John McGlynn | Coll Donaldson | O'Neills | Crunchy Carrots | Maniqui Nightclub (Nhà) Horizon Reinforcing & Crane Hire (Khách) |
Total Tickets | Water & Pipeline Services |
| Heart of Midlothian | Derek McInnes | Lawrence Shankland | Hummel | Stellar Omada | FanHub, loveholidays | ASC Edinburgh Ltd | không |
| Hibernian | David Gray | Joe Newell | Joma | Bevvy.com | Whisky Row, Dunedin IT | SBK | Capital Credit Union |
| Kilmarnock | Neil McCann | Brad Lyons | Hummel | James Frew Ltd | James Frew Ltd, Blackwood Plant Hire | Redrock Automation | A&L Mechanical |
| Livingston | Scott Arfield (tạm thời) | Ryan McGowan | Joma | Livi Self Storage | Simply UK, Label 5 | The Centre Livingston | John Heaney Electrical |
| Motherwell | Jens Berthel Askou | Paul McGinn | Macron | G4 Claims | Fire Suppression Scotland, Kwiff | DX Home Improvements | TCL |
| Rangers | Danny Röhl | James Tavernier | Umbro | Unibet | SEKO Logistics, Pipeline Energy Solutions | BOXT Boilers | AIM Building and Maintenance |
| St Mirren | Craig McLeish (tạm thời) | Mark O'Hara | Macron | Consilium | Ultimate Home Solutions, Macklin Motors | Gennaro Glass & Glazing | KPP Chartered Accountants |
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí BXH | HLV đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rangers | Barry Ferguson | Hết quản lý tạm thời | 17/5/2025[16] | Trước mùa giải | Russell Martin | 5/6/2025[17] |
| Heart of Midlothian | Liam Fox | 18/5/2025[18] | Derek McInnes | 19/5/2025[19] | ||
| Dundee | Tony Docherty | Sa thải | 19/5/2025[20] | Steven Pressley | 2/6/2025[21] | |
| Kilmarnock | Derek McInnes | Ký bởi Heart of Midlothian | 19/5/2025[19] | Stuart Kettlewell | 26/5/2025[22] | |
| Motherwell | Michael Wimmer | Ký bởi Jahn Regensburg | 23/5/2025[23] | Jens Berthel Askou | 12/6/2025[24] | |
| Rangers | Russell Martin | Sa thải | 5/10/2025[25] | thứ 8 | Steven Smith (tạm thời) | 16/10/2025[26] |
| Steven Smith | Hết quản lý tạm thời | 20/10/2025[27] | thứ 6 | Danny Röhl | 20/10/2025[27] | |
| Celtic | Brendan Rodgers | Từ chức | 27/10/2025[28] | thứ 2 | Martin O'Neill (tạm thời) | 27/10/2025[28] |
| Martin O'Neill | Hết quản lý tạm thời | 4/12/2025[29] | thứ 2 | Wilfried Nancy | 4/12/2025[29] | |
| Kilmarnock | Stuart Kettlewell | Sa thải | 15/12/2025[30] | thứ 11 | Neil McCann | 6/1/2026[31] |
| Aberdeen | Jimmy Thelin | 4/1/2026[32] | thứ 8 | Peter Leven (tạm thời) | 4/1/2026[32] | |
| Celtic | Wilfried Nancy | 5/1/2026[33] | thứ 2 | Martin O'Neill | 5/1/2026[34] | |
| Livingston | David Martindale | Chuyển làm Giám đốc Thể thao | 1/2/2026[35] | thứ 12 | Marvin Bartley | 1/2/2026[35] |
| Aberdeen | Peter Leven | Hết quản lý tạm thời | 12/3/2026[36] | thứ 9 | Stephen Robinson | 12/3/2026[36] |
| St Mirren | Stephen Robinson | Ký bởi Aberdeen | 12/3/2026[37] | thứ 10 | Craig McLeish (tạm thời) | 12/3/2026[37] |
| Livingston | Marvin Bartley | Từ chức | 7/5/2026 | thứ 12 | Scott Arfield (tạm thời) | 7/5/2026 |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú[a] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Celtic (C) | 38 | 26 | 4 | 8 | 73 | 41 | +32 | 82 | Tham dự vòng play-off Champions League |
| 2 | Heart of Midlothian | 38 | 24 | 8 | 6 | 67 | 34 | +33 | 80 | Tham dự vòng loại thứ hai Champions League |
| 3 | Rangers | 38 | 20 | 12 | 6 | 76 | 43 | +33 | 72 | Tham dự vòng loại thứ ba Europa League[b] |
| 4 | Motherwell | 38 | 16 | 13 | 9 | 59 | 36 | +23 | 61 | Tham dự vòng loại thứ hai Conference League[b] |
| 5 | Hibernian | 38 | 15 | 12 | 11 | 58 | 44 | +14 | 57 | |
| 6 | Falkirk | 38 | 14 | 7 | 17 | 50 | 62 | −12 | 49 | |
| 7 | Dundee United | 38 | 10 | 15 | 13 | 49 | 60 | −11 | 45 | |
| 8 | Dundee | 38 | 11 | 9 | 18 | 42 | 61 | −19 | 42 | |
| 9 | Aberdeen | 38 | 11 | 7 | 20 | 40 | 55 | −15 | 40 | |
| 10 | Kilmarnock | 38 | 10 | 10 | 18 | 50 | 68 | −18 | 40 | |
| 11 | St Mirren (O) | 38 | 8 | 10 | 20 | 30 | 55 | −25 | 34 | Tham dự chung kết play-off Premiership |
| 12 | Livingston (R) | 38 | 2 | 15 | 21 | 40 | 75 | −35 | 21 | Xuống hạng Championship |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 6) Vòng play-off (chỉ khi quyết định nhà vô địch, vòng loại giải đấu UEFA, phân bổ bảng đấu giai đoạn hai hoặc xuống hạng).[40]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Các đội sẽ đấu với nhau ba lần (33 trận) trước khi giải đấu được chia thành hai bảng (sáu đội đứng đầu và sáu đội đứng cuối).
- ^ a b Đội vô địch Cúp bóng đá Scotland 2025–26 (Celtic) sẽ đủ điều kiện tham dự vòng loại thứ ba Europa League. Vì Celtic đã đủ điều kiện tham dự Champions League nên suất tham dự Europa League này sẽ được trao cho đội xếp thứ ba (Rangers), và các suất tham dự Conference League sẽ được chuyển xuống cho các đội xếp thứ tư và thứ năm.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a,b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
- 1 : thi đấu trước 1 trận
= Vô địch, tham dự vòng play-off Champions League; = Tham dự vòng loại thứ hai Champions League; = Tham dự vòng loại thứ hai Conference League; = Tham dự chung kết play-off Premiership; = Xuống hạng Championship
Kết quả
Vòng 1–22
Các đội sẽ thi đấu với nhau hai lần, một lần trên sân nhà và một lần trên sân khách.
Vòng 23–33
Các đội thi đấu với nhau một lần, trên sân nhà hoặc sân khách.
Vòng 34–38
Sau 33 trận đấu, giải đấu được chia thành hai nhóm gồm sáu đội, tức là sáu đội đứng đầu và sáu đội đứng cuối, với các đội đấu với mọi đội khác trong nhóm của họ một lần (trên sân nhà hoặc sân khách). Các trận đấu chính xác được xác định bởi vị trí của các đội trong bảng xếp hạng giải đấu tại thời điểm chia tách.
6 đội đứng đầu
6 đội đứng cuối
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () : Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
- [] = Trận đấu được tổ chức thi đấu trước (ví dụ có 1 trận đấu ở vòng 10 đã được thi đấu sau vòng 5 và trước vòng 6)
- – : Không thi đấu
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | Đội | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | Đội | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Aberdeen | B | B | () | B | H (B) | B | T | T | B | T | () | H | T | T | H | T | T | B | H | B | B (B) | B | Aberdeen | T | B | () | () | B | B (H) | B (B) | H | B | B | T | Aberdeen | T | H | T | B | B |
| Celtic | T | T | T | H | T | H | T | B | B | T | () | T | T | T | T | B | () (B) | T | T | B | B | T (T) | Celtic | H | T | () | T | T | B | H (T) | T | B | T | T | Celtic | T | T | T | T | T |
| Dundee | B | H | H | B | H [T] | B | B | T | B | – | B | B | B | T | B | B | H | B | T | T | T | B | Dundee | B | H | () | B | H | T | H (T) | H | B | B | H | Dundee | B | T | T | B | T |
| Dundee United | H | B | () | T | H (T) | B | H | H | T | B | () | H | B | H | H | B | H (T) | H | H | T | B | B | Dundee United | () | B | B | () | T | H (H) | B (T) | H | T | B | T | Dundee United | T | B | B | H | H |
| Falkirk | H | B | () | T | B (H) | B | H | T | T | B | T | H | T | H | H | B | () [B] | T | B | – | T | T (B) | Falkirk | T | B | T | T | B | B | T | H | B | T | B | Falkirk | B | T | B | B | B |
| Heart of Midlothian | T | T | H | T | T | T | T | T | T | H | T | H | B | H | H | T | () [T] | T | B | – | T | T (T) | Heart of Midlothian | H | T | B | T | B | T | T | B | T | H | T | Heart of Midlothian | T | T | H | T | B |
| Hibernian | T | H | () | H | H (H) | H | B | T | T | B | () [H] | T | T (B) | B | – | T | B | H | T | T | T | H | Hibernian | B | H | T | B | T | T | H | H | H | T | B | Hibernian | B | B | T | T | B |
| Kilmarnock | H | H | H | H | B | T | T | B | B | B | B | B | B | H | H | B | B | B | H | B | B | H | Kilmarnock | B | T | B | T | B | H | B | T | T | B | H | Kilmarnock | B | T | T | T | T |
| Livingston | H | T | B | B | H [B] | B | H | B | B | – | () [H] | H | B | B | – | B | H | B | B | B | B | H (H) | Livingston | B | B | B | B | H | H | H | H | B | H | B | Livingston | T | H | B | H | B |
| Motherwell | H | H | H | H | H | T | B | B | T | T | () | H | T (T) | H | H | T | H | T | B | T | T | H | Motherwell | T | T | () | H | T | T | T (B) | B | H | B | B | Motherwell | T | B | H | B | T |
| Rangers | H | H | H | H | B | T | H | H | T | T | () | T | T | H | H | T | T | B | T | T | T (T) | T | Rangers | T | H | T | H | T | H | H | T | T | T | T | Rangers | B | B | B | B | T |
| St Mirren | B | H | H | H | T | T | B | B | B | H | () | B | B | B | H | T | () | T | H | B | B | B (B) (H) | St Mirren | () | H | T | B | B | B | H (B) | B | T | T | B | St Mirren | B | B | B | T | H |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | Đội | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | Đội | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 |
Play-off Premiership
Lượt đi
| Partick Thistle | 1–1 | St Mirren |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Lượt về
St Mirren thắng với tổng tỷ số 2–1 và trụ hạng thành công.
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Bàn thắng[43] |
|---|---|---|---|
| 1 | Tawanda Maswanhise | Motherwell | 17 |
| 2 | Lawrence Shankland | Heart of Midlothian | 16 |
| Benjamin Nygren | Celtic | ||
| 4 | Youssef Chermiti | Rangers | 15 |
| 5 | Daizen Maeda | Celtic | 14 |
| Cláudio Braga | Heart of Midlothian |
Hat-trick
- N = Sân nhà
- K = Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Đội | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barney Stewart | Falkirk | Hibernian | 4–1 (N) | Vòng 23, 24/1/2026 |
| 2 | Tyreece John-Jules | Kilmarnock | St Mirren | 4–3 (N) | Vòng 26, 11/2/2026 |
| 3 | Youssef Chermiti | Rangers | Heart of Midlothian | 4–2 (N) | Vòng 27, 15/2/2026 |
| 4 | Falkirk | 5–2 (K) | Vòng 38, 16/5/2026 |
Giải thưởng
| Tháng | HLV của tháng | Cầu thủ của tháng | ||
|---|---|---|---|---|
| HLV | Đội | Cầu thủ | Đội | |
| Tháng 8 | Derek McInnes | Heart of Midlothian | Ivan Dolček | Dundee United |
| Tháng 9 | Lawrence Shankland | Heart of Midlothian | ||
| Tháng 10 | Cláudio Braga | |||
| Tháng 11 | Martin O'Neill | Celtic | Tawanda Maswanhise | Motherwell |
| Tháng 12 | Jens Berthel Askou | Motherwell | Elliott Watt | |
| Tháng 1 | Danny Röhl | Rangers | Tawanda Maswanhise | |
| Tháng 2 | Jens Berthel Askou | Motherwell | Youssef Chermiti | Rangers |
| Tháng 3 | Jim Goodwin | Dundee United | Barney Stewart | Falkirk |
| Tháng 4 | Martin O'Neill | Celtic | Will Ferry | Dundee United |
Tham khảo
- ^ "Scotland » Premiership 2025/2026 » Schedule" [Scotland » Premiership 2025/2026 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2026.
- ^ "Key dates for 2025/26" [Những ngày quan trọng cho 2025/26]. SPFL. ngày 13 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2025.
- ^ "Aberdeen Football Club". Scottish Professional Football League. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2013.
- ^ "Celtic Football Club". Scottish Professional Football League. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2013.
- ^ "Dundee Football Club". Scottish Professional Football League. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2013.
- ^ "Dundee United Football Club". Scottish Professional Football League. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2013.
- ^ "Falkirk Football Club". Scottish Professional Football League. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2013.
- ^ "Heart of Midlothian Football Club". Scottish Professional Football League. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2020.
- ^ "Hibernian Football Club". Scottish Professional Football League. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2013.
- ^ "Kilmarnock Football Club". Scottish Professional Football League. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2013.
- ^ "Rugby Park". killiefc.com. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 2 năm 2023. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2023.
- ^ "Livingston Football Club". Scottish Professional Football League. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2013.
- ^ "Motherwell Football Club". Scottish Professional Football League. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2013.
- ^ "Rangers Football Club". Scottish Professional Football League. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2015.
- ^ "St Mirren Football Club". Scottish Professional Football League. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2018.
- ^ "Barry Ferguson: Rangers confirm interim boss to leave Ibrox job" [Barry Ferguson: Rangers xác nhận huấn luyện viên tạm quyền sẽ rời khỏi Ibrox]. BBC Sport. ngày 18 tháng 5 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2025.
- ^ "Rangers: Russell Martin 'won't make promises' - but new head coach must win early" [Rangers: Russell Martin 'sẽ không hứa hẹn điều gì' - nhưng tân huấn luyện viên trưởng phải giành chiến thắng sớm]. BBC Sport. ngày 5 tháng 6 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Hearts: Fox to leave as McInnes appointment looms" [Hearts: Fox sắp rời đi khi McInnes được bổ nhiệm]. BBC Sport. ngày 17 tháng 5 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2025.
- ^ a b "Hearts: Derek McInnes appointed head coach on four-year deal" [Hearts: Derek McInnes được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng với hợp đồng bốn năm]. BBC Sport. ngày 19 tháng 5 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2025.
- ^ "Dundee part company with manager Docherty" [Dundee chia tay với huấn luyện viên Docherty]. BBC Sport. ngày 19 tháng 5 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2025.
- ^ "Dundee: Steven Pressley named head coach after Brentford exit" [Dundee: Steven Pressley được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng sau khi rời Brentford]. BBC Sport. ngày 2 tháng 6 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2025.
- ^ Bản mẫu:Chú thích web url=https://www.bbc.co.uk/sport/football/articles/cdr56ygg8xeo
- ^ "Michael Wimmer: Motherwell manager leaves Fir Park for German third-tier club after 12 games" [Michael Wimmer: Huấn luyện viên Motherwell rời Fir Park để đến câu lạc bộ hạng ba của Đức sau 12 trận đấu]. BBC Sport. ngày 23 tháng 5 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2025.
- ^ "Jens Berthel Askou is new Motherwell manager" [Jens Berthel Askou là huấn luyện viên mới của Motherwell]. BBC Sport. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Rangers sack Martin after 17 games" [Rangers sa thải Martin sau 17 trận đấu]. BBC Sport. ngày 5 tháng 10 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Rangers' Smith to take charge for Dundee United visit" [HLV Smith của Rangers sẽ dẫn dắt đội trong trận đấu với Dundee United]. BBC Sport. ngày 16 tháng 10 năm 2025.
- ^ a b "Rangers end manager search by appointing Rohl" [Rangers kết thúc quá trình tìm kiếm huấn luyện viên bằng việc bổ nhiệm Rohl]. BBC Sport. ngày 20 tháng 10 năm 2025.
- ^ a b "Rodgers resigns as Celtic manager with O'Neill returning" [Rodgers từ chức huấn luyện viên Celtic, O'Neill trở lại]. BBC Sport. ngày 27 tháng 10 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2025.
- ^ a b "Celtic: Wilfried Nancy appointed as new manager" [Celtic: Wilfried Nancy được bổ nhiệm làm huấn luyện viên mới]. BBC Sport. ngày 3 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Kettlewell sacked as Kilmarnock say 'change required'" [Kettlewell bị sa thải khi Kilmarnock tuyên bố 'cần phải thay đổi']. BBC Sport. ngày 15 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Neil McCann: Kilmarnock appoint former Dundee boss as new manager, with Billy Dodds as assistant" [Neil McCann: Kilmarnock bổ nhiệm cựu huấn luyện viên của Dundee làm HLV trưởng mới, với Billy Dodds làm trợ lý]. BBC Sport. ngày 6 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2026.
- ^ a b "Club Statement Jimmy Thelin" [Thông cáo của câu lạc bộ Jimmy Thelin]. Aberdeen Football Club. ngày 4 tháng 1 năm 2026. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Wilfried Nancy leaves Celtic" [Wilfried Nancy rời Celtic]. Celtic Football Club. ngày 5 tháng 1 năm 2026. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2026.
- ^ "Martin O'Neill named Celtic manager until end of the season" [Martin O’Neill được bổ nhiệm làm huấn luyện viên của Celtic đến hết mùa giải]. Celtic Football Club. ngày 5 tháng 1 năm 2026. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2026.
- ^ a b "Club Update" [Cập nhật câu lạc bộ]. Livingston Football Club. ngày 1 tháng 2 năm 2026.
- ^ a b "Dons Appoint Robinson as Head Coach" [Dons bổ nhiệm Robinson làm huấn luyện viên trưởng]. Aberdeen Football Club. ngày 12 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2026.
- ^ a b "Stephen Robinson departs for Aberdeen" [Stephen Robinson khởi hành đến Aberdeen]. St Mirren Football Club. ngày 12 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2026.
- ^ "Scottish Premiership Table" [Bảng xếp hạng Ngoại hạng Scotland]. BBC.
- ^ "Premiership League Table" [Bảng xếp hạng giải Ngoại hạng]. Scottish Professional Football League (Giải bóng đá chuyên nghiệp Scotland).
- ^ "The Rules of the Scottish Professional Football League (Rule Number C35-C37)" [Quy định của Giải bóng đá chuyên nghiệp Scotland (Luật số C35-C37).] (PDF). SPFL. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 28 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2022.
- ^ a b "Summary - Premiership". Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2024.
- ^ a b "Summary - Premiership". Soccerway. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2026.
- ^ "BBC Top Scorers". BBC. ngày 24 tháng 8 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2024.