Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Seo.

Seo Shin-ae (Hangul: 서신애; sinh ngày 20 tháng 10 năm 1998) là một nữ diễn viên người Hàn Quốc. Cô ra mắt làng giải trí vào năm 2004 trong một quảng cáo cho Seoul Milk. Seo Shin-ae sau đó được biết đến với tư cách là một nữ diễn viên nhí, đặc biệt là bộ phim điện ảnh Meet Mr. Daddy (2007) và các bộ phim truyền hình như Thank You (2007), Gia đình là số một 2 (2009), Tình mẫu tử (2010) và Nữ hoàng lớp học (2013).[1][2]

Seo Shin-ae
Shin-ae vào năm 2015
Sinh20 tháng 10, 1998 (27 tuổi)
Baeyang-ri, Taean-eup, Hwaseong, Gyeonggi, Hàn Quốc
Quốc tịch Hàn Quốc
Học vịĐại học Sungkyunkwan
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động2004–nay
Người đại diệnPark Plus Entertainment
Chiều cao1,55 m (5 ft 1 in)
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hanja
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Romaja quốc ngữSeo Sin-ae
McCune–ReischauerSŏ Sinae
Hán-ViệtTừ Thân Ái

Tiểu sử

Seo Shin-ae sinh ra ở Hwaseong, Gyeonggi, Hàn Quốc vào ngày 20 tháng 10 năm 1998, là con cả trong gia đình và có một người em trai nhỏ hơn cô 1 tuổi. Năm 2004, cô bắt đầu hoạt động như một diễn viên sau khi xuất hiện trong một quảng cáo cho Seoul Milk.

Danh sách phim

Phim truyền hình

Năm Tên Vai Kênh Nguồn
2007 Thank You Lee Bom MBC
2009 Splendor of Youth Lee Soon-ja KBS1
Gia đình là số một 2 Shin Shin-ae MBC [3]
2010 Tình mẫu tử Yoon Cho-ok KBS2 [4]
Drama Special "Boy Meets Girl" Lee Ji-wan [5]
2012 Drama Special "SOS - Save Our School" Bang Shi-yeon
2013 Hóa thân của đồng tiền young Bok Jae-in SBS
Nữ hoàng lớp học Eun Bo-mi MBC [6]
2014 Naughty Ceratops Koriyo Tree (lồng tiếng) KBS2
Ngôi sao khoai tây Seo Shin-ae (khách mời, tập 79) tvN
Climb the Sky Walls (khách mời) KBS2
2016 W Kang Soo-yeon (khách mời) MBC
Ngụy chứng của Solomon Park Cho-rong JTBC

Phim truyền hình trực tuyến

Năm Tên Vai Kênh
2016 Nightmare Teacher Kim Seul Ki Naver TV Cast
2017 Aim High Kim So Yeon

Phim điện ảnh

Năm Tên Vai
2005 Mr. Housewife Da-na
2007 Meet Mr. Daddy Woo Joon
Tình yêu của tôi Hye-young
2012 Yona Yona Penguin Coco (lồng tiếng, tiếng Hàn)
2014 Cô dâu nổi loạn Jae-kyung
2015 Cô vợ bất đắc dĩ Ha-neul
2016 Bittersweet Brew Yeon-seo
2017 Mothers Joo-mi

Chương trình truyền hình

Năm Tên Kênh Ghi chú
2007 !Exclamation Mark: Over the Mountain! Across the River! MBC Host
2009 Human Documentary Love: Fourth Mom Tường thuật phim tài liệu
2010 Fox's Butler Thành viên cố định
2013 Top Designer 2013 MBC Every 1 Special jury, tập 5
KOICA's Dream MBC Thành viên cố định, tập 3-4
Human Documentary Good People: We Learn Thành viên cố định, tập 34
2016, 2017 King of Mask Singer Người dự thi với tư cách là "Masked Assassin", tập 61

Video âm nhạc

Năm Tên bài hát Nghệ sĩ Nguồn
2008 "Is There Love?" Kim Yong-jin
2013 "Green Rain" SHINee [7]
2014 "The Story of Our Lives" g.o.d [8]

Nhạc kịch

Năm Tên Vai
2011 Aladdin Lana, em gái của Aladdin
A Villain Actor, Nam Dal-gu Nam Ji-won
2017–2018 All Shook Up Lorraine

Danh sách đĩa nhạc

Năm Tên Ghi chú
2007 "Do You Know" Song ca với Lee Ji-hoon; bài hát từ nhạc phim Meet Mr. Daddy

Giải thưởng và đề cử

Năm Giải thưởng Hạng mục Đề cử Kết quả Nguồn
2007 MBC Drama Awards Nữ diễn viên trẻ xuất sắc nhất Thank You Đoạt giải
2009 MBC Entertainment Awards Gia đình là số một 2 Đoạt giải
KBS Drama Awards Glory of Youth Đề cử
2010 Tình mẫu tử Đoạt giải [9]
2012 SOS - Save Our School Đề cử
2013 MBC Drama Awards Nữ hoàng lớp học Đoạt giải [10][11]

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Award shared with Kim Hyang-gi, Kim Sae-ron and Lee Young-yoo.

Liên kết ngoài