Shades of Purple
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst-infobox”.
Shades of Purple là album đầu tay từ bộ đôi nhạc pop đến từ Na Uy M2M. Album phát hành vào ngày 7 tháng 3 năm 2000 tại Mỹ, lọt vào bảng xếp hạng Billboard 200 ở vị trí 89.[1] Nó cũng đạt được thành công đặc biệt ở Đông Nam Á và bán được trên 1,5 triệu bản trên toàn thế giới tính đến tháng 1 năm 2002.[2]
6 đĩa đơn từ album đã được phát hành: "Don't Say You Love Me", "Mirror Mirror", "The Day You Went Away", "Pretty Boy", "Girl In Your Dreams" và "Everything You Do". Cà 6 bài hát đã có mặt trong album tuyển tập sau đó của họ, The Day You Went Away: The Best of M2M.
Thông tin
Album được thu âm ở Luân Đôn, Thụy Điển và New York,[3] lúc đó Raven 14 tuổi và Larsen 15 tuổi.[4] Raven và Larsen đồng sáng tác hầu hết các bài hát trong album.[5] "Girl in Your Dreams" là bài hát đầu tiên mà Raven sáng tác, năm cô 13 tuổi.[5][6] Bộ đôi đã sáng tác 30 bài hát để chuẩn bị cho album; 16 trong số đó đã được thu âm, và 13 đã có mặt trong phiên bản phát hành ở Mỹ của album. Một trong số những bài hát không được phát hành, "The Feeling is Gone", đã được phát hành làm đĩa mặt B của đĩa đơn "Don't Say You Love Me", phiên bản ở châu Âu[7] và Nhật Bản;[8] ngoài ra nó cũng xuất hiện trong album phiên bản tại Úc.[9]
Bài hát "Our Song" đã sử dụng phần điệp khúc trong đĩa đơn hit "Too Much Heaven" của Bee Gees làm điệp khúc riêng.[7]
Album phát hành vào giữa tháng 2 năm 2000 ở châu Âu và châu Á,[10] và ngày 7 tháng 3 năm 2000 tại Mỹ.[10] Bắt đầu từ tháng 8 năm 1999, M2M đã lưu diễn và biểu diễn nhiều nơi ở Mỹ cũng như châu Á để quảng bá cho đĩa đơn mở đường "Don't Say You Love Me",[11] trong đó có biểu diễn ở Walt Disney World tháng 2 năm 2000.[12] Sau khi album được phát hành, nhóm tiếp tục được công chúng chú ý và đã được mời biểu diễn trong chương trình truyền hình nổi tiếng Top of the Pops vào tháng 3 năm 2000,[13][14] thực hiện chuyến lưu diễn vòng quanh các trường trung học nước Mỹ[15] và lưu diễn cùng Hanson vào tháng 9.[16]
Danh sách bài hát
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Xếp hạng
| Bảng xếp hạng (2000) | Vị trí cao nhất |
|---|---|
| Album Úc (ARIA)[17] | 63 |
| Album Na Uy (VG-lista)[18] | 7 |
| Billboard 200 Mỹ[1] | 89 |
| Top Heatseekers Mỹ[1] | 1 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă â Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Navbox Musical artist Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found.