Tanaka Soichi
(Đổi hướng từ Soichi Tanaka)
Soichi Tanaka (田中 奏一, sinh ngày 27 tháng 6 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Soichi Tanaka | ||
| Ngày sinh | 27 tháng 6, 1989 | ||
| Nơi sinh | Tokyo, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Kagoshima United FC | ||
| Số áo | 26 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2002–2007 | Trẻ FC Tokyo | ||
| 2008–2011 | Đại học Keio | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2017 | Fagiano Okayama | 91 | (7) |
| 2018– | Kagoshima United FC | 9 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 5 năm 2018 | |||
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2012 | Fagiano Okayama | J2 League | 2 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 2013 | 31 | 2 | 1 | 0 | 32 | 2 | ||
| 2014 | 28 | 3 | 1 | 0 | 29 | 3 | ||
| 2015 | 12 | 0 | 0 | 0 | 12 | 0 | ||
| 2016 | 14 | 2 | 3 | 0 | 17 | 2 | ||
| 2017 | 4 | 0 | 2 | 0 | 6 | 0 | ||
| Tổng | 91 | 7 | 8 | 0 | 99 | 7 | ||
Tham khảo
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. ? out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 200 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Kagoshima United FC Lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Tanaka Soichi tại J.League (bằng tiếng Nhật)