Bước tới nội dung

F.K. Spartak Moskva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Spartak Moskva)

Bản mẫu:Hộp thông tin câu lạc bộ bóng đá

Spartak Moskva là một đội bóng đá của Moskva, Nga. Họ có biệt danh là "Thịt" bởi trước đây đội bóng được sở hữu bởi một công ty chuyên thu thập sản phẩm nông nghiệp.

Spartak đã vô địch 12 chức vô địch Liên Xô (chỉ sau Dynamo Kyiv). Họ cũng vô địch cúp quốc gia Liên Xô 10 lần và cúp quốc gia Nga 3 lần, họ là một trong những CLb thành công nhất nước Nga. Spartak đã vào đến vòng bán kết của ba giải đấu ở châu Âu.

Câu lạc bộ là thành phần của câu lạc bộ thể thao Spartak Moskva. Các đội khác bao gồm có cả đội hockey trên băng Spartak Moskva.

Danh hiệu

Chiến tích ở châu Âu

Mùa giải Thành tích Ghi chú
Cúp châu Âu / UEFA Champions League
1980-81 Bán kết tiếp Real Madrid 0-0 in Moscow, 0-2 in Madrid
1990-91 Bán kết tiếp Marseille 1-3 ở Moscow, 1-2 ở Marseille
1993-94 Tứ kết Về thứ ba trong bảng đấu có Barcelona, MonacoGalatasaray
1995-96 Tứ kết tiếp Nantes 2-2 in Moscow, 0-2 in Nantes
Cúp C2
1972-73 Tứ kết tiếp Milan 0-1 ở Moscow, 1-1 ở Milan
1992-93 Bán kết tiếp Antwerp 1-0 ở Moscow, 1-3 ở Antwerp
UEFA Cup
1983-84 Tứ kết tiếp Anderlecht 2-4 ở Brussels, 1-0 ở Moscow
1997-98 Bán kết tiếp Inter 1-2 ở Moscow, 1-2 ở Milan

Vị trí ở giải vô địch quốc gia

<timeline> ImageSize = width:600 height:60 PlotArea = left:10 right:10 bottom:30 top:10 TimeAxis = orientation:horizontal format:yyyy DateFormat = dd/mm/yyyy Period = from:01/07/1991 till:01/07/2012 ScaleMajor = unit:year increment:1 start:1992 Colors =

 id:bl1  value:rgb(0.5,0.8,0.5)
 id:bl2  value:rgb(0.9,0.9,0.3)  
 id:rs  value:rgb(0.8,0.6,0.6)
 id:rn  value:rgb(0.9,0.1,0.1)

PlotData=

 bar:Position width:15 color:white align:center
 from:01/07/1991 till:01/07/1992  shift:(0,-4) text:1
 from:01/07/1992 till:01/07/1993  shift:(0,-4) text:1
 from:01/07/1993 till:01/07/1994  shift:(0,-4) text:1
 from:01/07/1994 till:01/07/1995  shift:(0,-4) text:3
 from:01/07/1995 till:01/07/1996  shift:(0,-4) text:1
 from:01/07/1996 till:01/07/1997  shift:(0,-4) text:1
 from:01/07/1997 till:01/07/1998  shift:(0,-4) text:1
 from:01/07/1998 till:01/07/1999  shift:(0,-4) text:1
 from:01/07/1999 till:01/07/2000  shift:(0,-4) text:1
 from:01/07/2000 till:01/07/2001  shift:(0,-4) text:1
 from:01/07/2001 till:01/07/2002  shift:(0,-4) text:3
 from:01/07/2002 till:01/07/2003  shift:(0,-4) text:10
 from:01/07/2003 till:01/07/2004  shift:(0,-4) text:8
 from:01/07/2004 till:01/07/2005  shift:(0,-4) text:2
 from:01/07/2005 till:01/07/2006  shift:(0,-4) text:2
 from:01/07/2006 till:01/07/2007  shift:(0,-4) text:2
 from:01/07/2006 till:01/07/2007  shift:(0,-4) text:2 
 from:01/07/2007 till:01/07/2008  shift:(0,-4) text:8
 from:01/07/2008 till:01/07/2009  shift:(0,-4) text:2
 from:01/07/2009 till:01/07/2010  shift:(0,-4) text:4
 from:01/07/2010 till:01/07/2011  shift:(0,-4) text:5
 from:01/07/2011 till:01/07/2012  shift:(0,-4) text:5
 from:01/07/1991 till:01/07/2012  color:bl1  shift:(0,13)  text: "Giải ngoại hạng Nga"

</timeline>

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 31 tháng 8 năm 2015

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Bản mẫu:Fbaicon Anton Mitryushkin
3 HV Bản mẫu:Fbaicon Sergei Bryzgalov
4 HV Bản mẫu:Fbaicon Sergei Parshivlyuk
5 TV Bản mẫu:Fbaicon Rômulo
7 HV Bản mẫu:Fbaicon Kirill Kombarov
8 TV Bản mẫu:Fbaicon Denis Glushakov
9 Bản mẫu:Fbaicon Denis Davydov
10 Bản mẫu:Fbaicon Yura Movsisyan
11 TV Bản mẫu:Fbaicon Aras Özbiliz
13 HV Bản mẫu:Fbaicon Vladimir Granat
15 TV Bản mẫu:Fbaicon Roman Shirokov
16 HV Bản mẫu:Fbaicon Salvatore Bocchetti
17 TV Bản mẫu:Fbaicon Aleksandr Zuyev
Số VT Quốc gia Cầu thủ
20 Bản mẫu:Fbaicon Zé Luís
23 HV Bản mẫu:Fbaicon Dmitri Kombarov
24 TV Bản mẫu:Fbaicon Quincy Promes
27 TV Bản mẫu:Fbaicon Aleksandr Zotov
32 TM Bản mẫu:Fbaicon Artyom Rebrov (Đội trưởng)
34 HV Bản mẫu:Fbaicon Yevgeni Makeyev
35 HV Bản mẫu:Fbaicon Serdar Tasci
37 TV Bản mẫu:Fbaicon Georgi Melkadze
40 TV Bản mẫu:Fbaicon Artyom Timofeyev
49 TV Bản mẫu:Fbaicon Jano Ananidze
52 TV Bản mẫu:Fbaicon Igor Leontyev
71 TV Bản mẫu:Fbaicon Ivelin Popov

Đội dự bị

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
29 TV Bản mẫu:Fbaicon Daniil Gorovykh
31 TM Bản mẫu:Fbaicon Ilya Sukhoruchenko
36 Bản mẫu:Fbaicon Dmitri Malikov
38 HV Bản mẫu:Fbaicon Konstantin Shcherbakov
43 Bản mẫu:Fbaicon Daniil Makeyev
56 TM Bản mẫu:Fbaicon Vadim Averkiyev
59 TV Bản mẫu:Fbaicon Nazar Gordeochuk
65 HV Bản mẫu:Fbaicon Oleg Krasilnichenko
66 TV Bản mẫu:Fbaicon Maksim Yermakov
74 HV Bản mẫu:Fbaicon Valentin Vinnichenko
75 Bản mẫu:Fbaicon Maximiliano Artemio Lyalushkin
76 HV Bản mẫu:Fbaicon Ivan Kostylyov
79 Bản mẫu:Fbaicon Aleksandr Rudenko
Số VT Quốc gia Cầu thủ
81 TM Bản mẫu:Fbaicon Yuri Shcherbakov
83 TV Bản mẫu:Fbaicon Vladislav Panteleyev
84 TV Bản mẫu:Fbaicon Boris Tsygankov
89 TV Bản mẫu:Fbaicon Vladlen Babayev
91 TV Bản mẫu:Fbaicon Aleksandr Lomovitskiy
92 HV Bản mẫu:Fbaicon Nikolai Rasskazov
93 HV Bản mẫu:Fbaicon Artyom Sokol
94 HV Bản mẫu:Fbaicon Andrei Shigorev
95 TV Bản mẫu:Fbaicon Vladislav Razdelkin
96 HV Bản mẫu:Fbaicon Aleksandr Likhachyov
97 TV Bản mẫu:Fbaicon Daniil Polyboyarinov
98 TM Bản mẫu:Fbaicon Aleksandr Maksimenko

Ra đi theo dạng cho mượn

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
30 TM Bản mẫu:Fbaicon Sergei Pesyakov (tại Anzhi đến ngày 31 tháng 5 năm 2016)
- TV Bản mẫu:Fbaicon Tino Costa (tại Genoa đến ngày 30 tháng 6 năm 2016)
44 Bản mẫu:Fbaicon Pavel Yakovlev (tại Krylia Sovetov đến ngày 31 tháng 5 năm 2016)

Các cựu cầu thủ đáng chú ý

VIET NAM

  • Đặng Văn Lâm

Ban lãnh đạo

Các huấn luyện viên

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Giải bóng đá ngoại hạng Nga Bản mẫu:F.K. Spartak Moskva