Bò sát có vảy

(Đổi hướng từ Squamata)

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnh Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “about”. Bộ Có vảy hay bò sát có vảy (danh pháp khoa học: Squamata) là một bộ bò sát lớn nhất hiện nay, bao gồm các loài thằn lằnrắn. Các loài của bộ này được phân biệt do bộ da có vảy sừng (hay tấm sừng) của chúng. Chúng còn có đặc điểm là có xương vuông giúp di chuyển hàm trên và xương sọ. Điều này thấy rõ ở loài rắn khi chúng có thể há miệng rất rộng để nuốt con mồi.

Kích cỡ của chúng chênh lệch nhau nhiều nhất so với bò sát khác, loài nhỏ nhất chỉ có 16 mm chiều dài như ở tắc kè tí hon Jaragua (Sphaerodactylus ariasae) và loài dài nhất là 8 m như ở trăn anaconda (Eunectes murinus).

Phân loại

Phân loại cổ điển tách bộ Bò sát có vảy thành 3 phân bộ (bộ phụ) sau:

Trong số này, các loài thằn lằn hợp thành nhóm cận ngành. Trong các hệ thống phân loại mới hơn thì tên gọi Sauropsida được dùng cho các loài bò sát và chim nói chung, và Squamata được chia ra như sau:

Quan hệ giữa các cận bộ này vẫn còn chưa rõ ràng, mặc dù những nghiên cứu gần đây[1] cho là một số họ động vật của bộ này có thể tạo thành một tập hợp các loài bò sát có nọc độc trên lý thuyết, ngành này bao gồm đa số (tới 60%) các loài bò sát có vảy. Được đặt tên là Toxicofera (bò sát có nọc độc), nó bao gồm các nhóm sau trong phân loại truyền thống:[1]

  • Phân bộ Serpentes (rắn)
  • Phân bộ Iguania (tắc kè hoa, kỳ nhông, v.v.)
    • Cận bộ Anguimorpha, bao gồm:
      • Họ Varanidae (kỳ đà, rồng Komodo)
      • Họ Anguidae (thằn lằn rắn, thằn lằn thủy tinh, v.v.)
      • Họ Helodermatidae (quái vật Gila và thằn lằn đốm Mexico)

Lịch sử tiến hóa

Sự sinh sản

Nọc độc

Các họ

Amphisbaenia
Họ Tên thường gọi Loài đặc trưng Hình ảnh
Amphisbaenidae
Gray, 1865
thằn lằn giun nhiệt đới thằn lằn giun Darwin (Amphisbaena darwinii)
Bipedidae
Taylor, 1951
thằn lằn giun Bipes thằn lằn đốm Mexico (Bipes biporus)
Rhineuridae
Vanzolini, 1951
thằn lằn giun Bắc Mỹ thằn lằn giun Bắc Mỹ (Rhineura floridana) Tập tin:Amphisbaenia 1.jpg
Trogonophidae
Gray, 1865
thằn lằn giun Cổ Bắc cực thằn lằn giun bàn cờ (Trogonophis wiegmanni)
Diploglossa
Họ Tên thường gọi Loài đặc trưng Hình ảnh
Anguidae
Oppel, 1811
thằn lằn rắn Anguis fragilis (Anguis fragilis) Tập tin:Anguidae.jpg
Anniellidae
Gray, 1852
thằn lằn không chân châu Mỹ thằn lằn không chân California (Anniella pulchra) Tập tin:Anniella pulchra.jpg
Xenosauridae
Cope, 1866
thằn lằn cá sấu thằn lằn cá sấu Trung Quốc (Shinisaurus crocodilurus) Tập tin:Chin-krokodilschwanzechse-01.jpg
Gekkota
Họ Tên thường gọi Loài đặc trưng Hình ảnh
Dibamidae
Boulenger, 1884
thằn lằn mù Dibamus nicobaricum -
Gekkonidae
Gray, 1825
tắc kè Tắc kè đuôi dày (Underwoodisaurus milii) Tập tin:Underwoodisaurus milii.jpg
Pygopodidae
Boulenger, 1884
thằn lằn không chân thằn lằn rắn Burton (Lialis burtonis) -
Iguania
Họ Tên thường gọi Loài đặc trưng Hình ảnh
Agamidae
Spix, 1825
nhông rồng có râu miền Tây (Pogona barbata) Tập tin:Bearded dragon04.jpg
Chamaeleonidae
Gray, 1825
tắc kè hoa tắc kè hoa đeo mạng (Chamaeleo calyptratus) Tập tin:Chamaelio calyptratus.jpg
Corytophanidae
Frost & Etheridge, 1989
thằn lằn đội mũ Basiliscus plumifrons Tập tin:Plumedbasiliskcele4 edit.jpg
Crotaphytidae
Frost & Etheridge, 1989
thằn lằn báo hay thằn lằn có vòng cổ thằn lằn có vòng cổ thông thường (Crotaphytus collaris) Tập tin:Collared lizard in Zion National Park.jpg
Hoplocercidae
Frost & Etheridge, 1989
thằn lằn cây kỳ nhông đuôi gậy (Hoplocercus spinosus) -
Iguanidae kỳ nhông kỳ nhông biển (Amblyrhynchus cristatus) Tập tin:Marineiguana03.jpg
Leiosauridae
Frost và ctv., 2001
- kỳ nhông Darwin (Diplolaemus darwinii) -
Opluridae
Frost & Etheridge, 1989
kỳ nhông Madagasca Chalarodon (Chalarodon madagascariensis) -
Phrynosomatidae
Frost & Etheridge, 1989
thằn lằn không tai thằn lằn không tai lớn (Cophosaurus texanus) Tập tin:Reptile tx usa.jpg
Polychrotidae
Frost & Etheridge, 1989
thằn lằn anolis thằn lằn anolis Carolina (Anolis carolinensis) Tập tin:Anolis carolinensis.jpg
Tropiduridae
Frost & Etheridge, 1989
thằn lằn đất tân nhiệt đới (Microlophus peruvianus) Tập tin:Mperuvianus.jpg
Platynota
Họ Tên thường gọi Loài đặc trưng Hình ảnh
Helodermatidae quái vật Gila quái vật Gila (Heloderma suspectum) Tập tin:Gila.monster.arp.jpg
Lanthanotidae kỳ đà không tai kỳ đà không tai (Lanthanotus borneensis) -
Varanidae kỳ đà kỳ đà khổng lồ (Varanus giganteus) Tập tin:Perentie Lizard Perth Zoo SMC Spet 2005.jpg
Scincomorpha
Họ Tên thường gọi Loài đặc trưng Hình ảnh
Cordylidae thằn lằn khoang thằn lằn khoang Warren (Cordylus warreni) Tập tin:Cordylus breyeri1.jpg
Gerrhosauridae thằn lằn mạ thằn lằn mạ Sudan (Gerrhosaurus major) Tập tin:Gerrhosaurus major.jpg
Gymnophthalmidae thằn lằn đeo kính - -
Lacertidae
Oppel, 1811
thằn lằn chính thức hay thằn lằn bám tường thằn lằn có mắt (Lacerta lepida) Tập tin:Perleidechse-20.jpg
Scincidae
Oppel, 1811
thằn lằn bóng thằn lằn lưỡi xanh miền Tây (Tiliqua occipitalis) Tập tin:Tiliqua occipitalis.jpg
Teiidae thằn lằn cáo thằn lằn cáo xanh (Tupinambis teguixin) Tập tin:Goldteju Tupinambis teguixin.jpg
Xantusiidae thằn lằn đêm thằn lằn đêm granit (Xantusia henshawi) Tập tin:Xantusia henshawi.jpg
Alethinophidia
Họ Tên thường gọi Loài đặc trưng Hình ảnh
Acrochordidae
Bonaparte, 1831[2]
rắn rầm ri rắn rầm ri cá (Acrochordus granulatus)
Aniliidae
Stejneger, 1907[3]
rắn giả san hô rắn giả san hô (Anilius scytale)
Anomochilidae
Cundall, Wallach và Rossman, 1993.[4]
rắn xe điếu tí hon rắn xe điếu Leonard (Anomochilus leonardi)
Atractaspididae
Günther, 1858[5]
rắn lục đốm rắn lục Bibron (Atractaspis bibroni)
Boidae
Gray, 1825[2]
trăn trăn cây Amazon (Corallus hortulanus) Tập tin:Corallushortulanus.png
Bolyeriidae
Hoffstetter, 1946
trăn đảo Round trăn đảo Round (Bolyeria multocarinata)
Colubridae
Oppel, 1811[2]
rắn nước rắn cỏ (Natrix natrix) Tập tin:Natrix natrix (Marek Szczepanek).jpg
Cylindrophiidae
Fitzinger, 1843
rắn xe điếu châu Á rắn trun (Cylindrophis ruffus)
Elapidae
Boie, 1827[2]
rắn hổ rắn hổ mang chúa (Ophiophagus hannah) Tập tin:Ophiophagus hannah2.jpg
Loxocemidae
Cope, 1861
trăn Mexico trăn Mexico (Loxocemus bicolor) Tập tin:Loxocemus bicolor.jpg
Pythonidae
Fitzinger, 1826
trăn trăn hoàng gia (Python regius) Tập tin:Ball python lucy.JPG
Tropidophiidae
Brongersma, 1951
trăn cây trăn lông mi miền Bắc (Trachyboa boulengeri)
Uropeltidae
Müller, 1832
rắn đuôi khiên, rắn đuôi ngắn rắn đuôi khiên Cuvier (Uropeltis ceylanica) Tập tin:Silybura shortii.jpg
Viperidae
Oppel, 1811[2]
rắn lục rắn lục châu Âu (Vipera aspis)
Xenopeltidae
Bonaparte, 1845
rắn mống rắn mống (Xenopeltis unicolor) Tập tin:XenopeltisUnicolorRooij.jpg
Scolecophidia
Họ Tên thường gọi Loài đặc trưng Hình ảnh
Anomalepidae
Taylor, 1939[2]
rắn mù hoàng hôn rắn mù hoàng hôn (Liotyphlops beui)
Leptotyphlopidae
Stejneger, 1892[2]
rắn mù gầy rắn mù Texas (Leptotyphlops dulcis) Tập tin:Leptotyphlops dulcis.jpg
Typhlopidae
Merrem, 1820[6]
rắn giun, rắn mù rắn mù đen (Typhlops reticulatus)

Hình ảnh

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ a ă â b c d đ Cogger(1991), trang 23
  3. ^ Aniliidae (TSN 209611) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS). Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2007.
  4. ^ Anomochilidae (TSN 563894) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS). Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2007.
  5. ^ Atractaspididae (TSN 563895) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS). Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2007.
  6. ^ Typhlopidae (TSN 174338) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS). Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2007.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box Bản mẫu:Side box


Bản mẫu:Reptilia-stub