Chim điên mặt xanh
Giao diện
(Đổi hướng từ Sula dactylatra)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Chim điên mặt xanh | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Suliformes |
| Họ (familia) | Sulidae |
| Chi (genus) | Sula |
| Loài (species) | S. dactylatra |
| Danh pháp hai phần | |
| Sula dactylatra (Lesson, 1831) | |
Chim điên mặt xanh (danh pháp khoa học: Sula dactylatra) là một loài chim trong họ Sulidae.[2] Loài này sinh sản trên các vùng đại dương nhiệt đới, trừ phía tây Đại Tây Dương; ở đông Thái Bình Dương nó được thay thế bởi Chim điên Nazca, Sula granti trước đây được xem là một phân loài của chim điên mặt xanh.[3][4] Nó cũng được gọi là chim điên "mặt nạ".
Hình ảnh
-
Museum specimen
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Pitman, R. L.; Jehl, J. R. (1998): Geographic variation and reassessment of species limits in the "Masked" Boobies of the eastern Pacific Ocean. Wilson Bulletin 110(2): 155-70
- ^ Friesen, V. L.; Anderson, D. J.; Steeves, T. E.; Jones, H. & Schreiber, E. A. (2002): Molecular Support for Species Status of the Nazca Booby (Sula granti). Auk 119(3): 820–26. [English with Spanish abstract] DOI: 10.1642/0004-8038(2002)119[0820:MSFSSO]2.0.CO;2 PDF fulltext Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.
Liên kết ngoài
Dữ liệu liên quan tới Sula dactylatra tại Wikispecies
- Masked booby (seabird) tại Encyclopædia Britannica Bản mẫu:In lang
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Taxonbar”.