Super Model Centroamérica
Supermodel Centroamérica là một chương trình có sự tham gia của các thí sinh đến từ các quốc gia của Trung Mỹ như: Costa Rica, El Salvador, Guatemala, Honduras, Nicaragua và Panama sẽ sống trong một biệt thự ở Heredia, Costa Rica và thực hiện nhiều cuộc thi dựa trên ngành kinh doanh người mẫu để xác định ai sẽ giành được danh hiệu Super Model Centroamérica.
| Super Model Centroamérica | |
|---|---|
| Thể loại | Truyền hình thực tế |
| Dẫn chương trình | Leonora Jiménez |
| Giám khảo | Leonora Jiménez Kito Rojas Tony Daza George Caballero Dafne Montiel |
| Số tập | 13 |
| Sản xuất | |
| Địa điểm | |
| Thời lượng | 60 phút (có quảng cáo) |
| Phát hành ban đầu | |
| Mạng truyền hình | |
| Phát sóng | |
Chương trình được host bởi người mẫu Costa Rica Leonora Jiménez. Mùa 1 được ra mắt vào tháng 8 năm 2007 và đã giành chiến thắng bởi Lisseth Cáceres từ Panama. Cô giành được:
Mùa
| Mùa | Phát sóng | Quán quân | Á quân | Các thí sinh theo thứ tự bị loại | Tổng số thí sinh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
4 tháng 8 năm 2007 | Lisseth Cáceres |
Nadine Maxwell |
Gabriela Rubio, Mariel Lagos, Iva Pashova, Graciela Monetenegro, Marcela Alger, Jessica Sánchez & Leslie Lino, Iris Vega, Nadege Herrera, Denisse Rivas | 12 |
Các thí sinh
| Đến từ | Thí sinh | Tuổi | Chiều cao | Hạng |
|---|---|---|---|---|
| Guatemala | Gabriela Rubio | 19 | 1,70 m (5 ft 7 in) | 12 |
| Honduras | Mariel Lagos | 20 | 1,76 m (5 ft 9+1⁄2 in) | 11 |
| Nicaragua | Iva Pashova | 21 | 1,73 m (5 ft 8 in) | 10 |
| Guatemala | Graciela Montenegro | 18 | 1,72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | 9 |
| El Salvador | Marcela Alger | 19 | 1,75 m (5 ft 9 in) | 8 |
| Costa Rica | Jessica Sánchez | 19 | 1,80 m (5 ft 11 in) | 7-6 |
| Honduras | Leslie Lino | 19 | 1,67 m (5 ft 5+1⁄2 in) | |
| Nicaragua | Iris Vega | 18 | 1,70 m (5 ft 7 in) | 5 |
| Panama | Nadege Herrera | 21 | 1,82 m (5 ft 11+1⁄2 in) | 4 |
| El Salvador | Denisse Rivas | 17 | 1,74 m (5 ft 8+1⁄2 in) | 3 |
| Costa Rica | Nadine Maxwell | 18 | 1,78 m (5 ft 10 in) | 2 |
| Panama | Lisseth Cáceres | 17 | 1,75 m (5 ft 9 in) | 1 |
Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Buổi loại trừ | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||||
| 1 | Lisseth | AT | AT | AT | AT | AT | AT | AT | THẤP | THẮNG | ||||
| 2 | Nadine | AT | AT | AT | AT | AT | AT | AT | THẤP | LOẠI | ||||
| 3 | Denisse | AT | AT | AT | CAO | AT | AT | AT | AT | LOẠI | ||||
| 4 | Nadege | AT | AT | AT | THẤP | AT | AT | THẤP | LOẠI | |||||
| 5 | Iris | AT | AT | THẤP | AT | AT | AT | LOẠI | ||||||
| 7-6 | Leslie | AT | AT | AT | AT | AT | LOẠI | |||||||
| Jessica | CAO | AT | AT | AT | AT | LOẠI | ||||||||
| 8 | Marcela | AT | AT | AT | THẤP | LOẠI | ||||||||
| 9 | Graciela | AT | AT | AT | LOẠI | |||||||||
| 10 | Iva | THẤP | AT | LOẠI | ||||||||||
| 11 | Mariel | AT | LOẠI | |||||||||||
| 12 | Grabiela | LOẠI | ||||||||||||
- Thí sinh rơi vào cuối bảng
- Thí sinh bị loại
- Thí sinh có phần thể hiện tốt nhất
- Thí sinh chiến thắng cuộc thi
- Tập 13 là tập ghi lại khoảng khắc từ cuộc thi.