Tạ Khả Dần
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Tạ Khả Dần (chữ Hán: 谢可寅, bính âm: Xiè Kěyín, sinh ngày 4 tháng 1 năm 1997) là một nữ diễn viên, ca sĩ, rapper, nhạc sĩ người Trung Quốc; là cựu thành viên của nhóm nhạc nữ dự án THE9 được thành lập từ chương trình sống còn Thanh xuân có bạn (mùa 2)[1] do IQiyi sản xuất; đồng thời cũng là cựu thành viên nhóm nhạc LEGAL HIGH.
Tạ Khả Dần | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sinh | Tạ Tuyết 4 tháng 1, 1997 Tứ Xuyên, Trung Quốc | ||||||
| Quốc tịch | |||||||
| Tên khác | Shaking Chloe | ||||||
| Dân tộc | Hán | ||||||
| Trường lớp | Học viện Nghệ thuật Nam Kinh | ||||||
| Nghề nghiệp | Ca sĩ Rapper Nhạc sĩ Diễn viên | ||||||
| Chiều cao | 168 cm (5 ft 6 in) | ||||||
| Sự nghiệp âm nhạc | |||||||
| Thể loại | C-pop | ||||||
| Nhạc cụ | Thanh nhạc | ||||||
| Năm hoạt động | 2016–nay | ||||||
| Cựu thành viên của |
| ||||||
| Tên tiếng Trung | |||||||
| Phồn thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||
| Giản thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||
| |||||||
Tiểu sử
Năm 2015, Tạ Khả Dần đậu vào Học viện nghệ thuật Nam Kinh với số điểm đầu vào xuất sắc, sau đó cũng tốt nghiệp với thành tích đứng thứ nhất. Thời sinh viên, Tạ Khả Dần từng đi làm giáo viên dạy diễn xuất, giáo viên tiếng Anh tại trường Ngoại ngữ Bắc Kinh Tân Đông Phương Dương Châu. Cô cũng từng đạt được giải thưởng của Học viện Biểu diễn Nghệ thuật Trung Quốc nhờ vào vở kịch tốt nghiệp "Phố nhỏ Tiểu Tỉnh" khóa 2014. Tháng 4 năm 2017, cô đổi tên khai sinh từ Tạ Tuyết thành tên hiện tại.[2][3]
Sự nghiệp
Năm 2016, Tạ Khả Dần tham gia chương trình Girls Fighting nhưng bị loại.[4]
Năm 2018, cô tham gia chương trình tuyển chọn nhóm nhạc nữ mang tên Trạm kế tiếp truyền kỳ, lần đầu tiên tiếp xúc với rap và hip-hop.[5] Chung cuộc, cô cùng 5 thí sinh khác ra mắt với tư cách thành viên nhóm nhạc Legal High vào tháng 1 năm 2019.[6][7]
Tháng 10 năm 2019, Tạ Khả Dần ra mắt với tư cách nghệ sĩ solo với đĩa đơn đầu tay "NEVER SAY DIE".[8]
Đầu năm 2020, Tạ Khả Dần tham gia Thanh xuân có bạn mùa 2, chương trình tuyển chọn nhóm nhạc nữ thần tượng của IQiyi, với tư cách thực tập sinh công ty Gia Nạp Thịnh Thế.
Ngay từ tập xếp lớp đầu tiên, Tạ Khả Dần đã nhận được sự công nhận của bốn vị huấn luyện viên và gây chú ý nhờ màn biểu diễn "cởi mặt nạ".[9] Ở vòng công diễn 1, cô giành được 401 phiếu bầu của khán giả, trở thành thực tập sinh có số phiếu cao nhất tại trường quay. Tạ Khả Dần luôn có mặt trong top 9 trong suốt những lần công bố thứ hạng và thành công ra mắt cùng nhóm nhạc nữ THE9 vào ngày 30 tháng 5 năm 2020 với vị trí thứ 5.[10]
Cuối năm 2020, Tạ Khả Dần tham gia chương trình Tôi là diễn viên mùa 3 của kênh truyền hình Chiết Giang. Cô trở thành 1 trong 9 người trên tổng số 33 diễn viên tham gia chương trình lọt vào vòng chung kết và giành được giải thưởng Ngôi sao tiềm năng.
Tháng 3 năm 2021, cô chính thức khởi quay bộ phim đầu tay trong sự nghiệp, Con thân yêu, của đạo diễn, biên kịch Hồ Khôn. Bộ phim thuộc thể loại chính kịch, tình cảm gia đình, được làm lại từ phim điện ảnh In Love We Trust. Tháng 9, cô tham gia phim điện ảnh Trở thành người chiến thắng.
Ngày 5 tháng 12 cùng năm, THE9 tan rã, cô chính thức hoạt động solo.[11]
Ngày 30 tháng 9 năm 2022, Tạ Khả Dần mở livehouse cá nhân đầu tiên mang tên Now Or Never tại Quảng Châu.
Cuối tháng 5 năm 2023, Tạ Khả Dần rời Gia Nạp Thịnh Thế, chính thức thành lập phòng làm việc cá nhân.
Tháng 5 năm 2023, Tạ Khả Dần góp mặt trong bộ phim Mê cung tuyết thuộc thể loại chính kịch, hình sự dưới sự giám chế của Trương Nghệ Mưu và đạo diễn Lữ Hành.
Cùng năm, cô được chọn vào vai Thôi Thập Cửu trong phim cổ trang của Youku, Rèm Ngọc Châu Sa.
Tháng 3 năm 2024, Tạ Khả Dần đảm nhận vai nữ chính đầu tay trong bộ phim điện ảnh Hắc Cẩu.
Danh sách đĩa nhạc
Sáng tác
| Năm | Bài hát | Soạn nhạc | Viết lời | Ghi chú 1 | Ghi chú 2 |
| 2019 | NEVER SAY DIE | Đĩa đơn: Bài hát chủ đề của Giải bóng rổ trẻ quốc gia YBU năm 2019 | |||
| 2020 | SphinX[12] | Viết lời rap | EP SphinX của THE9 | ||
| Not Me | |||||
| Promise (bản của THE9) | Phần trình diễn ở tập đầu tiên của Let's Party | ||||
| Kể Chuyện Tiếu Lâm[13] | Hợp tác cùng Uông Tô Lang trong album Đại Ngu Nhạc Gia | ||||
| August[14] | Phúc lợi 5,2 triệu lượt theo dõi trên Weibo | ||||
| Câu chuyện ở thị trấn | Viết lời rap | Bài hát kết thúc của My People, My Homeland | |||
| Đôi Cánh[15] | OST Tạm Biệt Nhé! Tuổi Thanh Xuân | ||||
| COMET | Ca khúc solo của cô trong album MatriX của THE9 | ||||
| GWALLA | Ca khúc solo của Ngu Thư Hân trong album MatriX của THE9 | ||||
| 2021 | Black Cupid | Đĩa đơn | |||
| 2022 | Một người kì quái hát một bài kì quái | ||||
| 2023 | Gọi chị đi | ||||
| 109 | |||||
| Trò chơi không trọng lượng |
Đĩa mở rộng
| Ngày phát hành | Tên | Danh sách bài hát | Ghi chú |
| 04/11/2024 | Flamingo[16] |
|
Đĩa đơn
| Tên | Năm | Ghi chú 1 | Ghi chú 2 |
| Hát chính | |||
|---|---|---|---|
| Shaking Non-stop | 2018 | Bài hát rap tự sáng tác đầu tay, biểu diễn trong chương
trình sống còn "Trạm kế tiếp truyền kì" |
Viết lời |
| NEVER SAY DIE | 2019 | Bài hát chủ đề của Giải bóng rổ trẻ quốc gia YBU năm 2019 | Soạn nhạc + Viết lời |
| Tạ Khả Dần đường đường chính chính thẳng thắn vô tư hùng hùng hổ hổ | 2020 | Bài hát tự sáng tác biểu diễn tại vòng xếp lớp đầu tiên
trong chương trình sống còn Thanh xuân có bạn (mùa 2) |
Soạn nhạc + Viết lời |
| 109 | Bài hát tự sáng tác dành tặng 109 thực tập sinh trong
chương trình sống còn Thanh xuân có bạn (mùa 2) |
Viết lời | |
| August | Ca khúc tự sáng tác dành tặng người hâm mộ vào
tháng 8/2020 sau hoạt động chuyển super topic trên Weibo |
Viết lời | |
| Comet | Ca khúc solo trong full album đầu tay MatriX của THE9 | Viết lời | |
| Black Cupid | 2021 | Ca khúc solo nằm trong dự án đặc biệt của Tencent Music Entertainment
"Giải thưởng mới" "Ngày lễ tình nhân hôm nay" |
Viết lời |
| Hợp tác | |||
| Kể Chuyện Tiếu Lâm | 2020 | Cùng Uông Tô Lang trong album Đại Ngu Nhạc Gia | Viết lời rap |
Sân khấu
| Năm | Tên bài hát | Đêm hội | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2020 | Yes! OK! | Tmall 618 | Sân khấu đầu tiên sau khi ra mắt cùng THE9[17] |
| TOP - Thời khắc vinh quang đài CCTV3 | Biểu diễn cùng THE9 | ||
| Đêm hội Vanke | Biểu diễn cùng Hứa Giai Kỳ | ||
| Hunt | Tmall 618 | Sân khấu đầu tiên sau khi ra mắt cùng THE9[18] | |
| SphinX | Super Show 818 | Biểu diễn cùng THE9 | |
| Happy Camp | |||
| Đêm hội Douyin | |||
| Đêm hội Song Thập Nhất 11.11 | |||
| Not me | Baidu 919 Festival | Biểu diễn cùng THE9[19] | |
| Đêm hội đặc sắc Iqiyi | Biểu diễn cùng THE9 | ||
| Promise | Đêm hội Song Thập Nhất 11.11 | ||
| Mình dùng hết sức chạy về phía cậu | Đêm hội Song Thập Nhất 11.11 | Sân khấu cover cùng THE9[20] | |
| Không tiếp | Đêm hội Vanke | Biểu diễn cùng Hứa Giai Kỳ[21] | |
| 2021 | Không muốn trưởng thành | Concert mừng năm mới đài Giang Tô | Sân khấu solo[22] |
| Dumb Dumb Bomb | Concert mừng năm mới đài Giang Tô | Biểu diễn cùng THE9[23] | |
| Xuân Vãn đài Đông Phương | Biểu diễn cùng THE9 | ||
| Đêm hội Gào thét Iqiyi | |||
| Thanh xuân có bạn 3 | |||
| Concert online X-City | |||
| SphinX | Đêm hội Gào thét Iqiyi | ||
| Concert online X-City | |||
| Cát Tường Tam Bảo | Gala Hỉ Kịch Xuân Vãn Chiết Giang | Sân khấu solo cover[24] | |
| Promise | Gala Hỉ Kịch Xuân Vãn Chiết Giang | Biểu diễn cùng THE9[25] | |
| Concert online X-City | Biểu diễn cùng THE9 | ||
| Yes! OK! | Xuân Vãn đài Hồ Nam | ||
| Hoa hồng, hoa hồng tôi yêu em | Xuân Vãn đài Đông Phương | Biểu diễn cùng THE9[26] | |
| Not me | Đêm hội Weibo Night 2020 | Biểu diễn cùng THE9 | |
| Concert online X-City | Biểu diễn cùng THE9 | ||
| Đêm hội Kinh kì khám phá | Biểu diễn cùng nhóm nhỏ THE9 | ||
| Đêm hội 818 đài Hồ Nam | Biểu diễn cùng THE9 | ||
| Điệu cha cha tình yêu | Chương trình Like vì bài hát | Biểu diễn cùng THE9[27] | |
| Một rưỡi sáng | Chương trình Like vì bài hát | Biểu diễn cùng THE9[28] | |
| Comet | Concert online X-City | Sân khấu solo[29] | |
| Lion | Concert online X-City | Biểu diễn cùng nhóm nhỏ THE9[30] | |
| Too Savage | Chương trình Like vì bài hát | Biểu diễn cùng An Kỳ, Lục Kha Nhiên[31] | |
| Dị thú | Đêm hội Khai tâm Tmall 616 | Biểu diễn cùng THE9 | |
| Đêm hội 818 đài Chiết Giang | Biểu diễn cùng THE9[32] | ||
| Hoa đỗ quyên & Đánh trống hát vang | Đêm hội Thất tịch CCTV | Biểu diễn cùng Lưu Vũ Hân, Hứa Giai Kỳ[33] | |
| Thất lưu bát lưu bất ly Phúc Châu | Liên hoan phim quốc tế Con đường tơ lụa | Biểu diễn cùng nhóm Diễn viên trẻ [34] | |
| Thế giới tôi muốn nói với bạn | Bế mạc Lễ trao giải Kim Kê Bách Hoa lần thứ 34 | Biểu diễn cùng nhóm Diễn viên trẻ[35] | |
| 2022 | Cô gái núi A Lý | Xuân vãn đài Giang Tô | Sân khấu solo[36] |
| Nụ hôn của mẹ | Xuân Vãn đài Giang Tô | Biểu diễn cùng các tiền bối khác[37] | |
| Black Cupid | Đêm hội Nguyên tiêu đài Giang Tô | Sân khấu solo [38] | |
| Life | Show Thanh âm trời ban | Biểu diễn cùng Hồ Ngạn Bân, Chu Tinh Kiệt[39] | |
| Cả đời ít nhất nên có một lần | Show Thanh âm trời ban | Biểu diễn cùng Hồ Hải Tuyền | |
| Có bạn là có cả thế giới | Lễ trao giải Bách hoa lần thứ 36 | Biểu diễn cùng Hoàng Minh Hạo, Quan Hiểu Đồng, Lý Trị Đình[40] | |
| Thanh xuân hướng tới ánh dương | Lễ trao giải Kim Kê lần thứ 35 | Biểu diễn cùng nhóm Diễn viên trẻ | |
| 2023 | Chiến binh đơn độc | Gala thường niên của phim truyền hình Trung Quốc CGM | Biểu diễn cùng Vinh Tử Sam, Yến Tử Đông, Phạm Soái Kỳ[41] |
| Gọi chị đi | Show The rap of China 2023 | Sân khấu solo[42] | |
| Shake that | Sân khấu collab cùng Tiểu Bạch[43] | ||
| Lưu lạc địa cầu | Sân khấu collab[44] | ||
| Đáp án | Đêm hội Douyin kì diệu | Biểu diễn cùng Dương Khôn[45] | |
| No Fake Love | Concert tốt nghiệp THE9 | Sân khấu solo[46] | |
| 2024 | Gọi chị đi | Thịnh điển Đỉnh phong QQ Music | Sân khấu solo[47] |
Chương trình truyền hình
| Năm | Kênh | Tên chương trình | Vai trò | Ghi chú |
| 2016 | Mango TV | Super Girl | Thí sinh | [48] |
| Đông Phương | Girls! Fighting | Thí sinh | 12 tập[49] | |
| 2018 | Trạm kế tiếp truyền kỳ | Thí sinh | 12 tập[50] | |
| 2020 | iQIYI | Thanh xuân có bạn mùa 2 | Thí sinh | 24 tập[51] |
| Let's Party | Thành viên cố định | 12 tập | ||
| Đông Phương | Thử thách cực hạn mùa 6 | Khách mời | Tập 12 | |
| Mango TV | Khu rừng nhỏ diệu kỳ | Khách mời | Tập 8+9 | |
| iQIYI | Bữa tối bất ngờ | Khách mời | Tập 8[52] | |
| Xuất phát thôi! Đôn Hoàng | Thành viên chính | [53] | ||
| Hồ Nam | Happy Camp | Khách mời | ||
| Chiết Giang | Sự ra đời của diễn viên mùa 3 | Thí sinh | [54] | |
| 2021 | Douyin | Hardcore Youth's Snow Season | Ngôi sao tập sự | [55] |
| Mango TV | Ngày ngày tiến lên | Khách mời | [56] | |
| Chiết Giang | Like cho bài hát | Khách mời | 3 tập | |
| iQIYI | Thanh xuân có bạn mùa 3 | Khách mời | Tập 8 | |
| Lady's Club | Thành viên chính | [57] | ||
| Đông Phương | Thử thách cực hạn – Hành trình kho báu mùa 2 | Khách mời | Tập 8[58] | |
| Tencent | Thơ ca nhà bên mùa 3 | Khách mời | Tập 10[59] | |
| iQIYI | Xuất phát thôi! Lạc Dương | Khách mời | Tập 4[60] | |
| Tencent | Đạo diễn xin chỉ giáo | Diễn viên khách mời | [61] | |
| 2022 | Mango TV | Ngày ngày tiến lên | Khách mời | Tập 1[62] |
| iQIYI | Đại hội trượt tuyết siêu thú vị | Khách mời | Tập ngày 25/02 - 26/02[63] | |
| Chiết Giang | Thanh âm trời ban | Khách mời | Tập 10, 11[64][65] | |
| 2023 | iQIYI | The Rap of China 2023 | Khách mời | [66] |
| 2024 | Chiết Giang | Chuyến du lịch đáng yêu | Khách mời | Tập 4 |
Danh sách phim
Phim truyền hình / Phim chiếu mạng
| Năm | Tên phim | Vai diễn | Kênh phát sóng | TK |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Con thân yêu | Đổng Phàm | CCTV-8, iQIYI | [67] |
| 2024 | Rèm ngọc châu sa | Thôi Thập Cửu | Bắc Kinh, Đông Phương, Giang Tô | [68] |
| Mê cung tuyết | Trương Tuyết Dao | Youku | [69] | |
| Lạp tội đồ giám 2 | Ollie | iQIYI, Tencent | [70] | |
| 2026 | Lấp lánh như những vì sao | Cúc Lễ | iQIYI | [71] |
| Vấn tâm 2 | Lương Mỹ | iQIYI | ||
| Extreme Punishment Suit | Dương Bội Bội | iQIYI | [72] | |
| Trường sinh khế | Tống Diệc Thu | Bilibili | ||
| TBA | Tìm kiếm Lý Thuận Chương | Chu Ngọc Bạch | iQIYI | |
| Phòng tập thể hình kiểu mẫu | Coco | iQIYI | [73] | |
| Công dân hệ Mặt Trời | Lôi Tiểu Bắc |
Phim điện ảnh
| Năm | Tên phim | Tên gốc | Vai diễn | Đạo diễn | TK |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Ác ý | 恶意 | Trương Minh Thi | Trần Tư Thành | |
| 2026 | Rừng sâu có cây | 森中有林 | Âu Dương Dương | Trịnh Chấp | |
| TBA | Trở thành người chiến thắng | 成为赢家 | Ngô Yến Yến | Nhậm Bằng | [74] |
| Hắc cẩu | 黑狗 | Nghiêm Hàm | Trương Kiệt Dũng | [75] |
Hoạt động khác
Quảng cáo
| Năm | Hãng quảng cáo | Vị trí | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2020 | Game Mobi Tru Tiên | Người phát ngôn (cùng THE9) | Đã hết hạn |
| Nước uống NONGFU TOT | Người phát ngôn (cùng Lưu Vũ Hân, Ngu Thư Hân) | Đã hết hạn | |
| 2021 | Urban Decay | Đại sứ thương hiệu khu vực Trung Quốc[76] | |
| First Aid Beauty | Đại sứ thương hiệu | Đã hết hạn | |
| 2022 | Maestro | Người phát ngôn thương hiệu | Đã hết hạn |
| 2023 | Balmain | Bạn thân thương hiệu[77] | |
| Givenchy Make Up | Bạn thân thương hiệu[78] |
Tạp chí & Thời trang
| Năm | Tên tạp chí | Số phát hành | Trang | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 2020 | NYLON | Tháng 7 | Chụp cùng THE9 | |
| YOHO! | Tháng 8 | |||
| Men's Health | ||||
| KIKS | Vol.38 | Trang trong | ||
| 2021 | LOADING | Tháng 3 | Bìa đơn | |
| Harper's Bazaar | Tháng 4 | Trang trong | ||
| GRAZIA | Kì 511 | Chụp cùng THE9 | Kỉ niệm tròn một năm debut của THE9 | |
| GRAZIA | Số thứ 10 | Bìa đơn | Tạp chí điện tử | |
| 2022 | Mode | Tháng 9 | ||
| 2023 | Starshow | Tháng 8 | ||
| ICON-F | Tháng 10 | |||
| LINK |
- Tạ Khả Dần phát hành Photobook cá nhân THE9 Antimatter năm 2021.
Giải thưởng
| Năm | Giải thưởng | Hạng mục | Tác phẩm tranh cử | Kết quả | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Giải thưởng lưu hành âm nhạc Châu Á | Tân binh ưu tú hàng năm | Đoạt giải | ||
| 2021 | Liên hoan phim và truyền hình Sina 2020 | Tác phẩm OST truyền hình/ điện ảnh của năm | Ca khúc Wings (Đôi cánh) - OST Tạm biệt nhé! Tuổi thanh xuân | Đoạt giải | |
| Chung kết show Tôi là diễn viên mùa 3 | Ngôi sao tiềm năng | Đoạt giải | |||
| 2024 | Thịnh điển Đỉnh phong QQ Music | Nữ ca sĩ quyến rũ của năm |
Tham khảo
- ^ "《青春有你2》总决赛排名出炉!恭喜刘雨昕C位出道!". Woah My. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2020.
- ^ "谢可寅为什么改名 青春有你2谢可寅原名叫什么". mnw.cn (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2020.
- ^ "五大选秀综艺回锅肉齐聚《青你2》,6人改名,孔雪儿成夺冠大热". Sina (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2020.
- ^ "谢可寅是哪里人 个人资料介绍参加青春有你2神似黄梦莹". Sohu (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2026.
- ^ "《下一站传奇》谢可寅原创说唱"Swag"全场". People (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2020.
- ^ "《下一站传奇》正式成团 男女战队创始人VCR祝贺". Sina (bằng tiếng Trung). ngày 22 tháng 1 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2020.
- ^ "《下一站传奇》成团 ALL IN男团秀炫酷歌舞". 163.com (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2020.
- ^ "谢可寅音乐唱作 新作《NEVER SAY DIE》上线". Sohu (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2020.
- ^ "《青春有你2》蒙面rapper谢可寅初舞台,嘉纳盛世女生偶像正式营业". Yule (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2020.
- ^ "青2女团榜单,刘雨昕top1,谢可寅第五,孔雪儿顺位引热议". Sohu. ngày 31 tháng 5 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2020.
- ^ "THE9毕业,中国女团还有谁". Sina (bằng tiếng Trung). ngày 6 tháng 12 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2021.
- ^ "斯芬克斯 (Sphinx) at KKBox". kkbox.com (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2020.
- ^ "讲个笑话 at KKBox". kkbox.com (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2020.
- ^ "送给你们的小礼物". Weibo. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2020.
- ^ "《再见吧!少年》推广曲《翅膀》MV上线 荣梓杉谢可寅燃唱青春态度". Nanmuxuan. ngày 4 tháng 10 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2020.
- ^ QQ音乐官方账号 (ngày 4 tháng 11 năm 2024). "谁懂?今儿被谢可寅发的EP硬控了一整天!". 腾讯网. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 2 năm 2025.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "Sina Visitor System". passport.weibo.com. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "Sina Visitor System". passport.weibo.com. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "Sina Visitor System". passport.weibo.com. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2022.
- ^ "Sina Visitor System". passport.weibo.com. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Sina Visitor System". passport.weibo.com. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Sina Visitor System". passport.weibo.com. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Sina Visitor System". passport.weibo.com. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Sina Visitor System". passport.weibo.com. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Sina Visitor System". passport.weibo.com. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Sina Visitor System". passport.weibo.com. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Sina Visitor System". passport.weibo.com. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2023.
- ^ "新鲜事". m.weibo.cn. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
- ^ "《青你2》竟有7位《超女》选手,勾雪莹谢可寅不意外,她还是冠..." Sina. ngày 5 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2020.
- ^ "《青春有你2》6位回锅肉女孩排名分析 而她...却面临淘汰?". Chapters. ngày 8 tháng 4 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2020.
- ^ "《下一站传奇》谢可寅原创rap惹全场飙泪". Hotbak (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2020.
- ^ "《青春有你2》收官,刘雨昕、虞书欣、许佳琪等9人成团". Bjnews. ngày 30 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2020.
- ^ "THE9-谢可寅《未知的餐桌》被问恋爱观THE9-赵小棠笑对恶评". ynet. ngày 6 tháng 8 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2021.
- ^ "汪涵谢可寅钱正昊李浩源亮相《登场了!敦煌》发布会为敦煌助力". ChinaDaily. ngày 16 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2020.
- ^ "《我就是演员3》阵容官宣 包贝尔伊能静金莎加盟". 163.com. ngày 3 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2020.
- ^ "《谢可寅变身"火锅打工人"加盟《硬核少年冰雪季》 欢乐演绎"做我喜欢的"". tom. ngày 10 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2021.
- ^ "《天天向上》体验95后"打工人"新职业 天天兄弟携谢可寅徐艺洋闯关密室". Sohu. ngày 28 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2021.
- ^ "《姐妹俱乐部》:首档创新综艺情境秀即将开演". ChinaNews. ngày 12 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2021.
- ^ "《极限挑战宝藏行》王彦霖变身"中华小曲库" 宝藏团致敬援疆建设者". Yule. ngày 29 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2021.
- ^ "《邻家诗话 第3季》 第10期:谢可寅撒沙手绘思乡,刘丰开腔元曲人断肠". QQ. ngày 30 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2021.
- ^ "为离者低语,为行者咏琴。爱奇艺《登场了!洛阳》三、四期揭开古墓文化的神秘". Yule. ngày 6 tháng 10 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2020.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2022.
- ^ "微博". m.weibo.cn. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2022.
- ^ "Sina Visitor System". passport.weibo.com. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2023.
- ^ "《秦昊任素汐《亲爱的小孩》开机 电影《左右》改编" (bằng tiếng Trung). Sina. ngày 31 tháng 3 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2026.
- ^ "《珠簾玉幕》謝可寅女扮男裝演「崔十九」爆紅 與男配唐振超生死訣別互訴衷情虐翻全網". 上報 (bằng tiếng Trung). ngày 21 tháng 11 năm 2024.
- ^ 吴龙珍 (ngày 29 tháng 8 năm 2024). "张艺谋监制网剧《雪迷宫》9月3日开播,黄景瑜、章宇等领衔主演". 新京报 (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2025.
- ^ Văn Khoa (ngày 12 tháng 12 năm 2024). "Lạp Tội Đồ Giám 2: Thông tin, diễn viên và lịch chiếu phim". Báo Đắk Nông. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 2 năm 2025.
- ^ "《灿如繁星》杀青 虞书欣陈靖可解锁热血燃愈新故事". 中华网 (bằng tiếng Trung). ngày 19 tháng 8 năm 2025.
- ^ "《心诉》杀疯了!王阳孙千法庭开撕,六个现实案件刀刀见血!". Sohu (bằng tiếng Trung). ngày 29 tháng 5 năm 2025.
- ^ "9.21一部新剧定档,两部新剧开机,两部新剧杀青,演员阵容官宣!". 360娱乐 (bằng tiếng Trung). ngày 18 tháng 10 năm 2025.
- ^ "聚焦中国电影丨徐峥监制《成为赢家》开机". Sina (bằng tiếng Trung). ngày 13 tháng 9 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2025.
- ^ 羊城派 (ngày 1 tháng 3 năm 2024). "电影《黑狗》今日开机,谢可寅于谦等现身开机现场". Sohu (bằng tiếng Trung).
- ^ 新浪广东 (ngày 1 tháng 4 năm 2021). "谢可寅成为UrbanDecay中国区品牌大使 携新春限定闪耀新年". Sina. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 2 năm 2025.
- ^ "Sina Visitor System". passport.weibo.com. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Sina Visitor System". passport.weibo.com. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2023.
Liên kết ngoài
- Tạ Khả Dần trên Sina Weibo
- Tạ Khả Dần trên Instagram