Nakhon Sawan (tỉnh)

(Đổi hướng từ Tỉnh Nakhon Sawan)

Nakhon Sawan (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., phát âm [ná(ʔ).kʰɔ̄ːn sā.wǎn], phiên âm: Ná-khon Sa-wản) là một tỉnh miền Bắc của Thái Lan. Các tỉnh giáp giới (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ): Kamphaeng Phet, Phichit, Phetchabun, Lopburi, Sing Buri, Chainat, Uthai ThaniTak. Tên gọi Nakhon Sawan có nghĩa Thành phố thiên đàng.

Nakhon Sawan
นครสวรรค์

Hiệu kỳ

Ấn chương
Khẩu hiệu: {{#Property:P1451}}
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Trực thuộcLỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 1381: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Chính quyền
 • Tỉnh trưởngChutiphon Sechang (độc lập)
 • Chủ tịch PAOSomsak Chantaping
Diện tích[1]
 • Tổng cộng9.526 km2 (3,678 mi2)
Thứ hạng diện tích20
Dân số (2024)[2]
 • Tổng cộng1.014.401
 • Thứ hạng21
 • Mật độ106/km2 (270/mi2)
 • Thứ hạng mật độ47
Chỉ số thành tựu con người[3]
 • HAI (2022)0,6288 "khá thấp"
Hạng 57
GDP[4]
 • Tổng cộng107 tỷ baht
(3,7 tỷ đô la Mỹ) (2019)
Mã bưu chính{{#Property:P281}}
Website{{#Property:P856}}

Biểu tượng

  Con dấu của tỉnh cho thấy một Wiman, một lâu đài trong huyền thoại ở thiên đường. Hình ảnh này liên quan đến tên gọi Thành phố thiên đường.

Cây và hoa biểu tượng của tỉnh này Lagerstroemia loudonii (Loudon's crape myrtle).

Các đơn vị hành chính

 
Bản đồ các huyện

Tỉnh này có 13 huyện (amphoe) và 2 huyện nhỏ (king amphoe). Các huyện này lại được chia thành 130 xã (tambon) và 1328 thôn (muban).

Amphoe King Amphoe
  1. Mueang Nakhon Sawan
  2. Krok Phra
  3. Chum Saeng
  4. Nong Bua
  5. Banphot Phisai
  6. Kao Liao
  7. Takhli
  1. Tha Tako
  2. Phaisali
  3. Phayuha Khiri
  4. Lat Yao
  5. Tak Fa
  6. Mae Wong
  1. Mae Poen
  2. Chum Ta Bong

Tham khảo

  1. ^ "Table 2 Forest area Separate province year 2019". Cục Lâm nghiệp Hoàng gia Thái Lan. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2021.
  2. ^ "Official statistics registration systems". Department of Provincial Administration (DOPA). Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025. , năm 2024, cấp tỉnh, tệp Excel, số 60
  3. ^ "ข้อมูลสถิติดัชนีความก้าวหน้าของคน ปี 2565 (PDF)" [Human Achievement Index Databook year 2022 (PDF)]. Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC) (bằng tiếng Thái). Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2024. , trang 36
  4. ^ "Gross Regional and Provincial Product, 2019 Edition". Gross Regional and Provincial Product (bằng tiếng Anh). Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC). tháng 7 năm 2019. ISSN 1686-0799. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2020.

Liên kết ngoài