Bước tới nội dung

Udon Thani (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Tỉnh Udon Thani)
Udon Thani
อุดรธานี

Hiệu kỳ

Ấn chương
Khẩu hiệu: {{#Property:P1451}}
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Trực thuộcLỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 1381: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Chính quyền
 • Tỉnh trưởngRachan Sunhua
Diện tích[1]
 • Tổng cộng11.072 km2 (4,275 mi2)
Thứ hạng diện tích13
Dân số (2024)[2]
 • Tổng cộng1.552.135
 • Thứ hạng8
 • Mật độ140/km2 (400/mi2)
 • Thứ hạng mật độ29
Chỉ số thành tựu con người[3]
 • HAI (2022)0,6407 "trung bình"
Hạng 40
GDP[4]
 • Tổng cộng111 tỷ baht
(3,6 tỷ đô la Mỹ) (2019)
Mã bưu chính{{#Property:P281}}
Website{{#Property:P856}}

Udon Thani (tiếng Thái: อุดรธานี, phiên âm: U-đon Tha-ni) là một tỉnh thuộc vùng Isan của Thái Lan. Tỉnh này giáp các tỉnh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ): Nong Khai, Sakon Nakhon, Kalasin, Khon Kaen, Nongbua LamphuLoei. Tỉnh Udon Thani cách Bangkok 564 km.

Các đơn vị hành chính

Bản đồ Amphoe
Bản đồ Amphoe

Tỉnh được chia thành 18 huyện (Amphoe) và 2 phó huyện (King Amphoe). Các huyện được chia ra thành 155 xã (tambon) và 1682 thôn. Các con số thiếu từ 12-16 là các Amphoe tạo nên tỉnh Nongbua Lamphu năm 1993.

Amphoe King Amphoe
  1. Mueang Udon Thani
  2. Kut Chap
  3. Nong Wua So
  4. Kumphawapi
  5. Non Sa-at
  6. Nong Han
  7. Thung Fon
  8. Chai Wan
  9. Si That
  1. Wang Sam Mo
  2. Ban Dung
  1. Ban Phue
  2. Nam Som
  3. Phen
  4. Sang Khom
  5. Nong Saeng
  6. Na Yung
  7. Phibun Rak
  1. Ku Kaeo
  2. Prachaksinlapakhom

Tham khảo

  1. ^ "Table 2 Forest area Separate province year 2019". Cục Lâm nghiệp Hoàng gia Thái Lan. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2021.
  2. ^ "Official statistics registration systems". Department of Provincial Administration (DOPA). Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025. , năm 2024, cấp tỉnh, tệp Excel, số 41
  3. ^ "ข้อมูลสถิติดัชนีความก้าวหน้าของคน ปี 2565 (PDF)" [Human Achievement Index Databook year 2022 (PDF)]. Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC) (bằng tiếng Thái). Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2024. , trang 87
  4. ^ "Gross Regional and Provincial Product, 2019 Edition". Gross Regional and Provincial Product (bằng tiếng Anh). Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC). tháng 7 năm 2019. ISSN 1686-0799. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2023. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2020.