Tỉnh (Iran)
Giao diện
(Đổi hướng từ Tỉnh của Iran)
Bản mẫu:Infobox subdivision type


Tỉnh (استا: ostān) là cấp hành chính địa phương cao nhất ở Iran. Iran có 30 tỉnh. Mỗi tỉnh do một tỉnh trưởng (استاندار: ostāndār) đứng đầu. Tỉnh trưởng của Iran là người do chính quyền trung ương bổ nhiệm. Mỗi tỉnh gồm một thành phố tỉnh lỵ (مرکز: markaz) và một số huyện (شهرستان: shahrestān).
| Tỉnh | Thành phố tỉnh lỵ | Diện tích (km²)[1] | Dân số[2] | Mật độ dân số (người/km²) |
Số huyện trực thuộc |
|---|---|---|---|---|---|
| Ardabil | Ardabil | 17.800 | 1.257.624 | 70,7 | 9 |
| Đông Azerbaijan | Tabriz | 45.650 | 3.500.183 | 76,7 | 19 |
| Tây Azerbaijan | Urmia | 37.437 | 2.949.426 | 78,8 | 14 |
| Bushehr | Bushehr | 22.743 | 816.115 | 35,9 | 9 |
| Chaharmahal và Bakhtiari | Shahrekord | 16.332 | 842.002 | 51,6 | 6 |
| Fars | Shiraz | 122.608 | 4.385.869 | 35,8 | 23 |
| Gilan | Rasht | 14.042 | 2.410.523 | 171,7 | 16 |
| Golestan | Gorgan | 20.195 | 1.637.063 | 81,1 | 11 |
| Hamadan | Hamadan | 19.368 | 1.738.772 | 89,8 | 8 |
| Hormozgan | Bandar Abbas | 70.669 | 1.314.667 | 18,6 | 11 |
| Ilam | Ilam | 20.133 | 545.093 | 27,1 | 7 |
| Isfahan | Isfahan | 107.029 | 4.454.595 | 41,6 | 21 |
| Kerman | Kerman | 180.836 | 2.432.927 | 13,5 | 14 |
| Kermanshah | Kermanshah | 24.998 | 1.938.060 | 77,5 | 13 |
| Bắc Khorasan | Bojnourd | 28.434 | 786.918 | 27,7 | 6 |
| Razavi Khorasan | Mashhad | 144.681 | 5.202.770 | 36,0 | 19 |
| Nam Khorasan | Birjand | 69.555 | 510.218 | 7,3 | 4 |
| Khuzestan | Ahvaz | 64.055 | 4.345.607 | 67,8 | 18 |
| Kohgiluyeh và Boyer-Ahmad | Yasuj | 15.504 | 695.099 | 44,8 | 5 |
| Kurdistan | Sanandaj | 29.137 | 1.574.118 | 54,0 | 9 |
| Lorestan | Khorramabad | 28.294 | 1.758.628 | 62,2 | 9 |
| Markazi | Arak | 29.130 | 1.361.394 | 46,7 | 10 |
| Mazandaran | Sari | 23.701 | 2.818.831 | 118,9 | 15 |
| Qazvin | Qazvin | 15.549 | 1.166.861 | 75,0 | 5 |
| Qom | Qom | 11.526 | 1.064.456 | 92,4 | 1 |
| Semnan | Semnan | 97.491 | 589.512 | 6,0 | 4 |
| Sistan và Baluchistan | Zahedan | 181.785 | 2.290.076 | 12,6 | 8 |
| Tehran | Tehran | 18.814 | 12.150.742 | 645,8 | 13 |
| Yazd | Yazd | 129.285 | 958.318 | 7,4 | 10 |
| Zanjan | Zanjan | 21.773 | 970.946 | 44,6 | 7 |
| Iran | Tehran | 1.644.886 | 68.467.413 | 42,0 | 324 |
Thông tin
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Wikimedia Atlas của Iran
- Trung tâm thống kê, Chỉnh phủ Iran
- Iranian Provinces Investment Bản mẫu:Webarchive - Trade Promotion Organization of Iran, affiliated to the Ministry of Commerce (Iran)
- Bản mẫu:Statoids
- Trang web chính thức của các tỉnh
Trang Bản mẫu:Div col/styles.css không có nội dung.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
- Ardabil Bản mẫu:Webarchive
- Đông Azarbaijan Bản mẫu:Webarchive
- Tây Azarbaijan Bản mẫu:Webarchive
- Bushehr Bản mẫu:Webarchive
- Chahar Mahaal và Bakhtiari Bản mẫu:Webarchive
- Fars Bản mẫu:Webarchive
- Gilan Bản mẫu:Webarchive
- Golestan Bản mẫu:Webarchive
- Hamadan
- Hormozgan Bản mẫu:Webarchive
- Ilam Bản mẫu:Webarchive
- Isfahan
- Kerman Bản mẫu:Webarchive
- Kermanshah Bản mẫu:Webarchive
- North Khorasan Bản mẫu:Webarchive
- Razavi Khorasan Bản mẫu:Webarchive
- South Khorasan Bản mẫu:Webarchive
- Khuzestan Bản mẫu:Webarchive
- Kohgiluyeh và Boyer Ahmad Bản mẫu:Webarchive
- Kurdistan Bản mẫu:Webarchive
- Lorestan Bản mẫu:Webarchive
- Markazi Bản mẫu:Webarchive
- Mazandaran Bản mẫu:Webarchive
- Qazvin Bản mẫu:Webarchive
- QomLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- Semnan Bản mẫu:Webarchive
- Sistan and Baluchestan
- Tehran Bản mẫu:Webarchive
- Yazd Bản mẫu:Webarchive
- Zanjan Bản mẫu:Webarchive