Bản mẫu:Infobox subdivision type

"Đô Đạo Phủ Huyện" (Bản mẫu:RubyBản mẫu:RubyBản mẫu:RubyBản mẫu:Ruby To Dō Fu Ken?) là cấp hành chính địa phương thứ nhất trong hai cấp hành chính địa phương chính thức hiện nay ở Nhật Bản. Cấp hành chính này có tổng cộng 47 đô đạo phủ huyện, trong đó có 1 đô (Tokyo), 1 đạo (Hokkaido), 2 phủ (KyotoOsaka), 43 huyện. Tuy nhiên, giữa các đô, đạo, phủhuyện hiện nay không có phân biệt gì về mặt quyền hạn hành chính, do vậy trong tiếng Việt thì cấp hành chính này được gọi chung là "tỉnh" (nhưng đôi khi Tokyo lại bị truyền thông Việt Nam coi nhầm là "thành phố trực thuộc trung ương" giống như Hà Nội hay Bắc Kinh). Người đứng đầu mỗi đô đạo phủ huyện là được gọi là Tri sự (知事 Chiji?, truyền thông Việt Nam thường dùng từ "Thống đốc" hoặc "Tỉnh trưởng"), do dân bầu trực tiếp từng nhiệm kỳ 4 năm. Các tỉnh được chia thành các hạt, bao gồm các thành phố ( (thị) shi?), thị trấn ( (đinh) chō/machi?) và làng ( (thôn) son/mura?); riêng ở Tokyo còn có 23 khu đặc biệt (特別区 (đặc biệt khu) tokubetsu-ku?).

Hệ thống hành chính hiện tại được triều đình Minh Trị thiết lập từ tháng 7 năm 1871 sau khi bãi bỏ hệ thống phiên (廃藩置県 haihan-chiken, phế phiên trí huyện). Dù ban đầu có hơn 300 đơn vị đạo, phủ, huyện, con số này được giảm xuống còn 72 đơn vị cuối năm 1871 rồi lại giảm còn 47 đơn vị năm 1888. Luật tự trị địa phương năm 1947 của Chính phủ Nhật Bản đã chuyển thêm một số quyền lực cho cấp đô, đạo, phủ, huyện.

Danh sách các tỉnh của Nhật Bản

Theo ISO Nhật Bản

Các tỉnh của Nhật Bản cũng thường được nhóm thành 8 vùng địa phương (地方 (Địa Phương) Chihō?). Những vùng này không được nêu rõ một cách chính thức, chúng không có các quan chức được bầu cử và cũng không có các cơ quan hợp nhất, nhưng việc phân tỉnh dựa trên vùng địa lý thì vẫn diễn ra theo truyền thống.[1] Cách phân nhóm này được phản ánh trong mã ISO của Nhật Bản.[2] Từ Bắc tới Nam (đánh theo thứ tự ISO 3166-2:JP), các tỉnh của Nhật Bản và vùng mà chúng thường được phân loại gồm:

Hokkaidō

北海道

Bắc Hải Đạo

Tōhoku

東北

Đông Bắc

Kantō

關東

Quan Đông

Chūbu

中部

Trung Bộ

Kinki (Kansai)

近畿 (関西)

Cận Kỳ (Quan Tây)

Chūgoku

中国

Trung Quốc

Shikoku

四国

Tứ Quốc

Kyūshū

九州

Cửu Châu

1. Hokkaidō

2. Aomori
3. Iwate
4. Miyagi
5. Akita
6. Yamagata
7. Fukushima

8. Ibaraki
9. Tochigi
10. Gunma
11. Saitama
12. Chiba
13. Tōkyō
14. Kanagawa

15. Niigata
16. Toyama
17. Ishikawa
18. Fukui
19. Yamanashi
20. Nagano
21. Gifu
22. Shizuoka
23. Aichi

24. Mie
25. Shiga
26. Kyōto
27. Ōsaka
28. Hyōgo
29. Nara
30. Wakayama

31. Tottori
32. Shimane
33. Okayama
34. Hiroshima
35. Yamaguchi

36. Tokushima
37. Kagawa
38. Ehime
39. Kōchi

40. Fukuoka
41. Saga
42. Nagasaki
43. Kumamoto
44. Ōita
45. Miyazaki
46. Kagoshima
47. Okinawa

Theo tên

Tỉnh Hiệu Kỳ Kanji Hán Việt Hiragana Thủ phủ Vùng Đảo Dân số¹ Diện tích² Mật độ³ Số hạt trực thuộc Mã ISO
Aichi Tập tin:Flag of Aichi Prefecture.svg 愛知県 Ái Tri huyện あいちけん Nagoya (名古屋, Danh Cổ Ốc) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 7.043.235 5.153,81 1.366 88 JP-23
Akita Tập tin:Flag of Akita Prefecture.svg 秋田県 Thu Điền huyện あきたけん Akita (秋田, Thu Điền) Tōhoku (東北, Đông Bắc) Honshū (本州, Bản Châu) 1.189.215 11.612,11 102 29 JP-05
Aomori Tập tin:Flag of Aomori Prefecture.svg 青森県 Thanh Sâm huyện あおもりけん Aomori (青森, Thanh Sâm) Tōhoku (東北, Đông Bắc) Honshū (本州, Bản Châu) 1.475.635 9.606,26 154 61 JP-02
Chiba Tập tin:Flag of Chiba Prefecture.svg 千葉県 Thiên Diệp huyện ちばけん Chiba (千葉, Thiên Diệp) Kantō (關東, Quan Đông) Honshū (本州, Bản Châu) 5.926.349 5.156,15 1.149 80 JP-12
Ehime Tập tin:Flag of Ehime Prefecture.svg 愛媛県 Ái Viện huyện えひめけん Matsuyama (松山, Tùng Sơn) Shikoku (四国, Tứ Quốc) Shikoku (四国, Tứ Quốc) 1.493.126 5.676,44 263 28 JP-38
Fukui Tập tin:Flag of Fukui Prefecture.svg 福井県 Phúc Tỉnh huyện ふくいけん Fukui (福井, Phúc Tỉnh) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 828.960 4.188,76 198 29 JP-18
Fukuoka Tập tin:Flag of Fukuoka Prefecture.svg 福岡県 Phúc Cương huyện ふくおかけん Fukuoka (福岡, Phúc Cương) Kyūshū (九州, Cửu Châu) Kyūshū (九州, Cửu Châu) 5.015.666 4.971,01 1.009 91 JP-40
Fukushima Tập tin:Flag of Fukushima Prefecture.svg 福島県 Phúc Đảo huyện ふくしまけん Fukushima (福島 Phúc Đảo) Tōhoku (東北, Đông Bắc) Honshū (本州, Bản Châu) 2.126.998 13.782,54 154 85 JP-07
Gifu Tập tin:Flag of Gifu Prefecture.svg 岐阜県 Kỳ Phụ huyện ぎふけん Gifu (岐阜, Kỳ Phụ) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 2.107.687 10.598,18 199 49 JP-21
Gunma Tập tin:Flag of Gunma Prefecture.svg 群馬県 Quần Mã huyện ぐんまけん Maebashi (前橋, Tiền Kiều) Kantō (關東, Quan Đông) Honshū (本州, Bản Châu) 2.024.820 6.363,16 318 61 JP-10
Hiroshima Tập tin:Flag of Hiroshima Prefecture.svg 広島県 Quảng Đảo huyện ひろしまけん Hiroshima (広島, Quảng Đảo) Chūgoku (中国, Trung Quốc) Honshū (本州, Bản Châu) 2.878.949 8.476,95 340 37 JP-34
Hokkaido Tập tin:Flag of Hokkaido Prefecture.svg 北海道 Bắc Hải Đạo ほっかいどう Sapporo (札幌, Trát Hoảng) Hokkaidō (北海道, Bắc Hải Đạo) Hokkaidō (北海道, Bắc Hải Đạo) 5.682.950 83.452,47 68 207 JP-01
Hyogo Tập tin:Flag of Hyogo Prefecture.svg 兵庫県 Binh Khố huyện ひょうごけん Kobe (神戸, Thần Hộ) Kinki (近畿, Cận Kỳ) Honshū (本州, Bản Châu) 5.550.742 8.392,42 661 60 JP-28
Ibaraki Tập tin:Flag of Ibaraki Prefecture.svg 茨城県 Từ Thành huyện いばらきけん Mito (水戸, Thủy Hộ) Kantō (關東, Quan Đông) Honshū (本州, Bản Châu) 2.985.424 6.095,62 490 61 JP-08
Ishikawa Tập tin:Flag of Ishikawa Prefecture.svg 石川県 Thạch Xuyên huyện いしかわけん Kanazawa (金澤, Kim Trạch) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 1.180.935 4.185,32 282 25 JP-17
Iwate Tập tin:Flag of Iwate Prefecture.svg 岩手県 Nham Thủ huyện いわてけん Morioka (盛岡, Thịnh Cương) Tōhoku (東北, Đông Bắc) Honshū (本州, Bản Châu) 1.416.198 15.278,51 93 46 JP-03
Kagawa Tập tin:Flag of Kagawa Prefecture.svg 香川県 Hương Xuyên huyện かがわけん Takamatsu (高松, Cao Tùng) Shikoku (四国, Tứ Quốc) Shikoku (四国, Tứ Quốc) 1.022.843 1.861,70 549 17 JP-37
Kagoshima Tập tin:Flag of Kagoshima Prefecture.svg 鹿児島県 Lộc Nhi Đảo huyện かごしまけん Kagoshima (鹿児島, Lộc Nhi Đảo) Kyūshū (九州, Cửu Châu) Kyūshū (九州, Cửu Châu) 1.786.214 9.132,42 196 49 JP-46
Kanagawa Tập tin:Flag of Kanagawa Prefecture.svg 神奈川県 Thần Nại Xuyên huyện かながわけん Yokohama (横浜, Hoành Tân) Kantō (關東, Quan Đông) Honshū (本州, Bản Châu) 8.489.932 2.415,42 3.515 35 JP-14
Kochi Tập tin:Flag of Kochi Prefecture.svg 高知県 Cao Tri huyện こうちけん Kochi (高知, Cao Tri) Shikoku (四国, Tứ Quốc) Shikoku (四国, Tứ Quốc) 813.980 7.104,70 115 35 JP-39
Kumamoto Tập tin:Flag of Kumamoto Prefecture.svg 熊本県 Hùng Bản huyện くまもとけん Kumamoto (熊本, Hùng Bản) Kyūshū (九州, Cửu Châu) Kyūshū (九州, Cửu Châu) 1.859.451 6.908,45 269 48 JP-43
Kyoto Tập tin:Flag of Kyoto Prefecture.svg 京都府 Kinh Đô phủ きょうとふ Kyōto (京都, Kinh Đô) Kinki (近畿, Cận Kỳ) Honshū (本州, Bản Châu) 2.644.331 4.612,93 573 28 JP-26
Mie Tập tin:Flag of Mie Prefecture.svg 三重県 Tam Trọng huyện みえけん Tsu (津, Tân) Kinki (近畿, Cận Kỳ) Honshū (本州, Bản Châu) 1.857.365 5760,72 322 69 JP-24
Miyagi Tập tin:Flag of Miyagi Prefecture.svg 宮城県 Cung Thành huyện みやぎけん Sendai (仙台, Tiên Đài) Tōhoku (東北, Đông Bắc) Honshū (本州, Bản Châu) 2.365.204 6.861,51 325 36 JP-04
Miyazaki Tập tin:Flag of Miyazaki Prefecture.svg 宮崎県 Cung Khi huyện みやざきけん Miyazaki (宮崎, Cung Khi) Kyūshū (九州, Cửu Châu) Kyūshū (九州, Cửu Châu) 1.170.023 6.684,67 175 44 JP-45
Nagano Tập tin:Flag of Nagano Prefecture.svg 長野県 Trường Dã huyện ながのけん Nagano (長野, Trường Dã) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 2.214.409 12.598,48 163 120 JP-20
Nagasaki Tập tin:Flag of Nagasaki Prefecture.svg 長崎県 Trường Khi huyện ながさきけん Nagasaki (長崎, Trường Khi) Kyūshū (九州, Cửu Châu) Kyūshū (九州, Cửu Châu) 1.516.536 4.092,80 371 79 JP-42
Nara Tập tin:Flag of Nara Prefecture.svg 奈良県 Nại Lương huyện ならけん Nara (奈良, Nại Lương) Kinki (近畿, Cận Kỳ) Honshū (本州, Bản Châu) 1.442.862 3.691,09 391 47 JP-29
Niigata Tập tin:Flag of Niigata Prefecture.svg 新潟県 Tân Tích huyện にいがたけん Niigata (新潟, Tân Tích) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 2.475.724 12.582,37 197 111 JP-15
Ōita Tập tin:Flag of Oita Prefecture.svg 大分県 Đại Phân huyện おおいたけん Ōita (大分, Đại Phân) Kyūshū (九州, Cửu Châu) Kyūshū (九州, Cửu Châu) 1.221.128 5.804,24 210 58 JP-44
Okayama Tập tin:Flag of Okayama Prefecture.svg 岡山県 Cương Sơn huyện おかやまけん Okayama (岡山, Cương Sơn) Chūgoku (中国, Trung Quốc) Honshū (本州, Bản Châu) 1.950.656 7.008,63 278 78 JP-33
Okinawa Tập tin:Flag of Okinawa Prefecture.svg 沖縄県 Xung Thừng huyện おきなわけん Naha (那覇, Na Bá) Ryukyu (琉球, Lưu Cầu) Quần đảo Nansei (南西諸島, Nam Tây chư đảo) 1.318.281 2.271,30 580 41 JP-47
Osaka Tập tin:Flag of Osaka Prefecture.svg 大阪府 Đại Phản phủ おおさかふ Osaka (大阪, Đại Phản) Kinki (近畿, Cận Kỳ) Honshū (本州, Bản Châu) 8.804.806 1.893,18 4.652 44 JP-27
Saga Tập tin:Flag of Saga Prefecture.svg 佐賀県 Tá Hạ huyện さがけん Saga (佐賀, Tá Hạ) Kyūshū (九州, Cửu Châu) Kyūshū (九州, Cửu Châu) 876.664 2.439,23 359 49 JP-41
Saitama Tập tin:Flag of Saitama Prefecture.svg 埼玉県 Kỳ Ngọc huyện さいたまけん Saitama (さいたま, chỉ được viết theo hiragana) Kantō (關東, Quan Đông) Honshū (本州, Bản Châu) 6.938.004 3.767,09 1.827 90 JP-11
Shiga Tập tin:Flag of Shiga Prefecture.svg 滋賀県 Tư Hạ huyện しがけん Ōtsu (大津, Đại Tân) Kinki (近畿, Cận Kỳ) Honshū (本州, Bản Châu) 1.342.811 4.017,36 334 50 JP-25
Shimane Tập tin:Flag of Shimane Prefecture.svg 島根県 Đảo Căn huyện しまねけん Matsue (松江, Tùng Giang) Chūgoku (中国, Trung Quốc) Honshū (本州, Bản Châu) 761.499 6.707,32 114 59 JP-32
Shizuoka Tập tin:Flag of Shizuoka Prefecture.svg 静岡県 Tĩnh Cương huyện しずおかけん Shizuoka (静岡, Tĩnh Cương) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 3.767.427 7.328,61 484 74 JP-22
Tochigi Tập tin:Flag of Tochigi Prefecture.svg 栃木県 Lệ Mộc huyện とちぎけん Utsunomiya (宇都宮, Vũ Đô Cung) Kantō (關東, Quan Đông) Honshū (本州, Bản Châu) 2.004.787 6.408,28 313 33 JP-09
Tokushima Tập tin:Flag of Tokushima Prefecture.svg 徳島県 Đức Đảo huyện とくしまけん Tokushima (徳島, Đức Đảo) Shikoku (四国, Tứ Quốc) Shikoku (四国, Tứ Quốc) 823.997 4.145,26 199 50 JP-36
Tokyo Tập tin:Flag of Tokyo Metropolis.svg 東京都 Đông Kinh đô とうきょうと Shinjuku (新宿, Tân Túc) Kantō (關東, Quan Đông) Honshū (本州, Bản Châu) 12.059.237 2.187,08 5.514 39 JP-13
Tottori Tập tin:Flag of Tottori Prefecture.svg 鳥取県 Điểu Thủ huyện とっとりけん Tottori (鳥取, Điểu Thủ) Chūgoku (中国, Trung Quốc) Honshū (本州, Bản Châu) 613.229 3.507,19 175 39 JP-31
Toyama Tập tin:Flag of Toyama Prefecture.svg 富山県 Phú Sơn huyện とやまけん Toyama (富山, Phú Sơn) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 1.120.843 4.247,22 264 27 JP-16
Wakayama Tập tin:Flag of Wakayama Prefecture.svg 和歌山県 Hoà Ca Sơn huyện わかやまけん Wakayama (和歌山, Hoà Ca Sơn) Kinki (近畿, Cận Kỳ) Honshū (本州, Bản Châu) 1.069.839 4.725,55 226 50 JP-30
Yamagata Tập tin:Flag of Yamagata Prefecture.svg 山形県 Sơn Hình huyện やまがたけん Yamagata (山形, Sơn Hình) Tōhoku (東北, Đông Bắc) Honshū (本州, Bản Châu) 1.244.040 9.323,34 133 44 JP-06
Yamaguchi Tập tin:Flag of Yamaguchi Prefecture.svg 山口県 Sơn Khẩu huyện やまぐちけん Yamaguchi (山口, Sơn Khẩu) Chūgoku (中国, Trung Quốc) Honshū (本州, Bản Châu) 1.528.107 6.110,76 250 56 JP-35
Yamanashi Tập tin:Flag of Yamanashi Prefecture.svg 山梨県 Sơn Lê huyện やまなしけん Kofu (甲府, Giáp Phủ) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 888.170 4.465,37 199 64 JP-19

Ghi chú: ¹ tính đến năm 2000 — ² km² — ³ người/km²

Các tỉnh cũ

Thập niên 1870

Xem thêm tại.

Thập niên 1880

Tỉnh Kanji Năm thay đổi Kết quả
Kanazawa 金沢県 1869 Đổi tên thành Ishikawa
Sendai 仙台県 1871 Đổi tên thành Miyagi
Morioka 盛岡県 1872 Đổi tên thành Iwate
Nagoya 名古屋県 1872 Đổi tên thành Aichi
Nukata 額田県 1872 Sáp nhập vào Aichi
Nanao 七尾県 1872 Sáp nhập vào Ishikawa và Shinkawa
Iruma 入間県 1873 Sáp nhập vào Kumagaya và Kanagawa
Inba 印旛県 1873 Sáp nhập vào Chiba
Kisarazu 木更津県 1873 Sáp nhập vào Chiba
Utsunomiya 宇都宮県 1873 Sáp nhập vào Tochigi
Asuwa 足羽県 1873 Sáp nhập vào Tsuruga
Kashiwazaki 柏崎県 1873 Sáp nhập vào Niigata
Ichinoseki→Mizusawa→Iwai 一関県→水沢県→磐井県 1875 Sáp nhập vào Iwate và Miyagi
Okitama 置賜県 1875 Sáp nhập vào Yamagata
Niihari 新治県 1875 Sáp nhập vào Ibaraki và Chiba
Sakata→Tsuruoka 酒田県→鶴岡県 1876 Sáp nhập vào Yamagata
Taira→Iwasaki 平県→磐前県 1876 Sáp nhập vào Fukushima và Miyagi
Wakamatsu 若松県 1876 Sáp nhập vào Fukushima
Chikuma 筑摩県 1876 Sáp nhập vào Nagano và Gifu
Tsuruga 敦賀県 1876 Sáp nhập vào Ishikawa và Shiga
Niikawa 新川県 1876 Sáp nhập vào Ishikawa
Sakai 堺県 1881 Sáp nhập vào Osaka
Ashigara 足柄県 1876 Sáp nhập vào Kanagawa and Shizuoka
Tỉnh Kumagaya 熊谷県 1876 Sáp nhập vào Gunma and Saitama
Aikawa 相川県 1876 Sáp nhập vào Niigata
Hamamatsu 浜松県 1876 Sáp nhập vào Shizuoka
Hakodate 函館県 1886 Sáp nhập vào Hokkaido
Sapporo 札幌県 1886 Sáp nhập vào Hokkaido
Nemuro 根室県 1886 Sáp nhập vào Hokkaido
Tokyo 東京府 1943 Tái tổ chức thành Thành phố Tokyo (東京都)

Lãnh thổ bị mất sau Chiến tranh thế giới thứ hai

Bảng dưới đây không bao gồm tất cả lãnh thổ do Đế quốc Nhật Bản chiếm đóng, chẳng hạn như Mãn Châu.

Lãnh thổ Tỉnh Đồng minh chiếm đóng Hiện trạng[3]
Tên Kanji Thủ phủ Quốc gia Tên Thủ phủ
Nội địa Okinawa 沖縄県 Naha Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ[4] Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản Bản mẫu:Country data Okinawa Naha
Karafuto 樺太庁 Toyohara Bản mẫu:URS Tập tin:Flag of Russia.svg Nga Một phần của Sakhalin Yuzhno-Sakhalinsk
Bán đảo Triều Tiên Heian-hoku 平安北道 Shingishū Bản mẫu:PRK P'yŏngan Bắc Sinuiju
Heian-nan 平安南道 Heijō P'yŏngan Nam Pyongyang
Kankyō-hoku 咸鏡北道 Ranan Hamgyong Bắc Ranam
Kankyō-nan 咸鏡南道 Kankō Hamgyong Nam Hamhung
Kōkai 黃海道 Kaishū Hwanghae BắcHwanghae Nam Haeju
Kōgen[5] 江原道 Shunsen Kangwon Chuncheon[6]
Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ Tập tin:Flag of South Korea.svg Hàn Quốc Gangwon
Chūsei-hoku 忠清北道 Seishū North Chungcheong Cheongju
Chūsei-nan 忠清南道 Taiden South Chungcheong Daejeon
Keiki 京畿道 Keijō Gyeonggi Seoul
Keishō-hoku 慶尚北道 Taikyū North Gyeongsang Daegu
Keishō-nan 慶尚南道 Fusan South Gyeongsang Busan
Zenra-hoku 全羅北道 Zenshū North Jeolla Jeonju
Zenra-nan 全羅南道 Kōshū South Jeolla Gwangju
Đảo Đài Loan Hōko 澎湖庁 Makō Bản mẫu:ROC Bản mẫu:TWN Penghu Magong
Karenkō 花蓮港庁 Karenkō Hualien Hualien
Shinchiku 新竹州 Shinchiku Hsinchu Hsinchu
Taichū 台中州 Taichū Taichung Taichung
Taihoku 台北州 Taihoku Taipei Taipei
Tainan 台南州 Tainan Tainan Tainan
Taitō 台東庁 Taitō Taitung Taitung
Takao 高雄州 Takao Kaohsiung Kaohsiung
Khu vực Quan Đông (nay là Đại Liên, TQ)[7] 関東州 Dairen Bản mẫu:URS[8] Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc part of Dalian, Liaoning
Biển phía nam Nhật Bản[9] 南洋庁 Korōru Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ[10] Bản mẫu:PLW Koror City
Bản mẫu:MHL Majuro
Bản mẫu:FSM Palikir
Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ Bản mẫu:Country data Northern Mariana Islands Saipan

Xem thêm

Liên kết ngoài

Tham khảo

  1. ^ Nussbaum, Louis-Frédéric, 2002: "Provinces and prefectures" in Japan encyclopedia, p. 780.
  2. ^ Xem ISO 3166
  3. ^ Post-war administrative division changes are not reflected in this table. The capital of the former Japanese administration is not necessarily the capital of the present-day equivalent.
  4. ^ Administered by the United States Military Government of the Ryukyu Islands. Returned to Japan in 1972
  5. ^ Due to the division of Korea, Kōgen (Kangwon/Gangwon), Keiki (Gyeonggi) and Kōkai (Hwanghae) are divided between North Korea and South Korea. While each Korea has its own Kangwon/Gangwon Province, the North Korean portion of Gyeonggi and the South Korean portion of Hwanghae have been absorbed into other provinces.
  6. ^ Shunsen (Chuncheon) is in present-day South Korea.
  7. ^ Leased from Qing dynasty, subsequently Republic of China and Manchukuo.
  8. ^ After World War II, the Soviet Union occupied the territory. The Soviet Union turned it over to the People's Republic of China in 1955.
  9. ^ League of Nations mandate
  10. ^ Then administered by the Trust Territory of the Pacific Islands

Bản mẫu:Vùng và tỉnh Nhật Bản Bản mẫu:Đơn vị hành chính cấp một của các quốc gia châu Á