Tổng biên tập (tiếng Anh: editor-in-chief, viết tắt là EIC), hay còn gọi là biên tập viên chính, biên tập viên điều hành, hoặc đơn giản là người biên tập, là người đứng đầu bộ phận biên tập của một xuất bản phẩm, chịu trách nhiệm cao nhất về mọi hoạt động và chính sách của ấn phẩm đó.[1][2][3] Tổng biên tập lãnh đạo tất cả các phòng ban trong tổ chức, đồng thời chịu trách nhiệm phân công nhiệm vụ và quản lý nhân viên. Chức danh này thường được sử dụng tại các cơ quan báo, tạp chí, ban biên soạn kỷ yếu và các chương trình tin tức truyền hình. Tổng biên tập thường đóng vai trò là cầu nối giữa nhà xuất bản hoặc chủ sở hữu với đội ngũ biên tập.

Trách nhiệm

Các nhiệm vụ tiêu biểu của một tổng biên tập bao gồm:[1]

  • Đảm bảo nội dung đạt được tính khách quan của báo chí.[4]
  • Kiểm chứng thông tin, rà soát chính tả, ngữ pháp, văn phong, cũng như thiết kế trang và hình ảnh.
  • Từ chối các bài viết có dấu hiệu đạo văn, do người viết thuê chấp bút, đã được xuất bản ở nơi khác hoặc không thu hút được sự quan tâm của độc giả.
  • Đánh giá và biên tập nội dung.[5][6]
  • Đóng góp các bài xã luận.
  • Động viên và phát triển năng lực cho đội ngũ biên tập.[5]
  • Đảm bảo bản thảo cuối cùng được hoàn thiện.
  • Giải quyết khiếu nại của độc giả và chịu trách nhiệm về các vấn đề phát sinh sau khi xuất bản.
  • Đối với sách và tập san, kiểm tra chéo các trích dẫn và rà soát nguồn tham khảo.
  • Thúc đẩy sự thành công về mặt thương mại của ấn phẩm.[7]
  • Vị trí này cũng có thể bao gồm cả việc tuyển dụng, ký hợp đồng và sa thải nhân viên.[7]

Tại các tập san học thuật

Chức danh này cũng được sử dụng tại các tập san học thuật, nơi tổng biên tập là người đưa ra quyết định cuối cùng về việc có xuất bản một bản thảo hay không. Tổng biên tập đưa ra quyết định này sau khi tham khảo ý kiến từ các chuyên gia bình duyệt được lựa chọn dựa trên chuyên môn phù hợp. Ở những tập san có quy mô lớn hơn, quyết định thường dựa trên đề xuất của một trong số các phó tổng biên tập; mỗi phó tổng biên tập sẽ phụ trách một phần số lượng bản thảo được gửi đến.[8][9]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ a b "Job Responsibilities of an Editor-in-chief You Were Totally Unaware Of". CareerStint. ngày 14 tháng 2 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2019.
  2. ^ "Editor in chief". The Free Dictionary by Farlex. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2012.
  3. ^ Bangla. "Editor in chief definition". Dictionary – MSN Encarta. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 6 năm 2009.
  4. ^ Nesvisky, M. (2008). Covering Your Campus: A Guide for Student Newspapers. Rowman & Littlefield Publishers. tr. 35. ISBN 978-0-7425-5389-7. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2017.
  5. ^ a b Young, M. (2007). Death, Sex & Money: Life Inside a Newspaper. Melbourne University Press. tr. 46–51. ISBN 978-0-522-85344-5. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2017.
  6. ^ Smith, H. F. (1996). Springboard to Journalism. Columbia Scholastic Press Advisers Association of Columbia University. tr. 6. ISBN 9780916082031. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2017.
  7. ^ a b Niblock, S. (2003). Inside Journalism. Taylor & Francis. tr. 62–63. ISBN 978-1-135-37256-9. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2017.
  8. ^ Nestel, Debra; Kunkler, Kevin; Scerbo, Mark W. (2019), "Peer Review for Publications: A Guide for Reviewers", trong Nestel, Debra; Hui, Joshua; Kunkler, Kevin; Scerbo, Mark W. (biên tập), Healthcare Simulation Research: A Practical Guide (bằng tiếng Anh), Cham: Springer International Publishing, tr. 325–329, doi:10.1007/978-3-030-26837-4_43, ISBN 978-3-030-26837-4, truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2024
  9. ^ "The Peer Review Process | Wiley". authorservices.wiley.com. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2024.

Đọc thêm

  • John La Porte Given (1907). "The Editor-in-Chief". Making a Newspaper. New York: H. Holt and Company. tr. 30–35.
  • Nathaniel Clark Fowler (1913). "The Editor-in-Chief". The Handbook of Journalism: All about Newspaper Work: Facts and Information. New York: Sully and Kleinteich.
  • The New Fowler's Modern English Usage (ấn bản lần 3 năm 1996, do R. W. Burchfield biên tập); Bryan A. Garner, Garner's Modern American Usage (2009).

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Journalism roles Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).