Bước tới nội dung

Tae Jin-ah

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Tae Jin Ah)
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Tae.
Tae Jin-ah
태진아
Thông tin nghệ sĩ
Tên khai sinh조방헌 (Jo Bang-hun)
Sinh5 tháng 4, 1953 (73 tuổi)
Nguyên quánHàn Quốc
Nghề nghiệpCa sĩ
Thể loạiTrot
Năm hoạt động1973 - nay
Hãng đĩaJin-ah Entertainment
Teichiku (Japan)[1]
Nghệ danh
Hangul
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hanja
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Romaja quốc ngữTae Jin-a
McCune–ReischauerT'ae China
Tên khai sinh
Hangul
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hanja
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Romaja quốc ngữJo Bang-heon
McCune–ReischauerCho Panghŏn

Jo Bang-hun (sinh ngày 5 tháng 4 năm 1953), thường được biết đến với nghệ danh Tae Jin-ah (tiếng HànLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).), là một ca sĩ nhạc trot người Hàn Quốc.[2][3] Ông là cha của nam ca sĩ Eru (Cho Song-hyon).

Ngoài các hoạt động ca hát, ông còn dẫn chương trình radio program trên KBS Happy FM Radio tên là 태진아 쇼쇼쇼 (Tae Jin Ah Show Show Show).[4]

Ông còn thành lập các công ty bao gồm Jin-ah Entertainment (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). jin-ah gihoek, cơ quan của ông); Eru Entertainment (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). ireu gihoek, cơ quan của Eru); và YMC Entertainment (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). YMC enteoteinmeonteu, hãng thu âm của Ailee, Mighty Mouth, và Wheesung hiện đang được quản lý bởi con trai lớn của ông Cho Yu-myung).[5]

Giải thưởng

Năm Giải
2000
2006
  • SBS Gayo Daejun - Giải Trot (22 tháng 12)[3]
2007
2008
2009
2010
  • Mnet Asian Music Awards - Adult Music Award

Phim

  • Magang Hotel (2006)[7]

CF

  • Chamisul Fresh soju (2007)

Tham khảo

  1. ^ http://www.teichiku.co.jp/teichiku/artist/tejina/
  2. ^ (bằng tiếng Hàn Quốc) maniadb. 태진아 (Tae Jin-ah)
  3. ^ a b (bằng tiếng Hàn Quốc)Daum. 태진아 (Tae Jin-ah)
  4. ^ (bằng tiếng Hàn Quốc) KBS.태진아 쇼쇼쇼 (Tae Jin Ah Show Show Show) Lưu trữ ngày 3 tháng 9 năm 2008 tại Wayback Machine
  5. ^ "태진아 사단, 아이돌 시장 넘본다..'에일리는 시작일 뿐'" Naver News. 14 tháng 9 năm 2011. Truy cập 2012-04-01 (bằng tiếng Hàn Quốc)
  6. ^ "2000 MMF part 1" Lưu trữ ngày 29 tháng 9 năm 2018 tại Wayback Machine. MAMA. Truy cập 2014-06-25.
  7. ^ (bằng tiếng Hàn Quốc) Empas.태진아 (Tae Jin Ah) Lưu trữ ngày 27 tháng 11 năm 2004 tại Wayback Machine

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).