Tallinna JK Dünamo là một câu lạc bộ bóng đá Estonia có trụ sở tại Tallinn. Tính đến năm 2021, câu lạc bộ thi đấu tại III Liiga, hạng đấu thứ năm của bóng đá Estonia, sau lần gần nhất thi đấu ở hạng đấu cao nhất Estonia vào năm 2005.[1]

Tallinna Dünamo
Tập tin:Dinamotallinn.png
Tên đầy đủTallinna JK Dünamo
Thành lập1940
SânSân vận động bóng đá Wismari, Tallinn
Người quản lýViktor Nescheretnyi
Giải đấuIII Liiga Bắc
2021III Liiga Bắc, thứ 11

Lịch sử

Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1940 và đã giành mười chức vô địch CHXHCNXV Estonia. Năm 2004, câu lạc bộ bất ngờ trở lại hạng đấu cao nhất Estonia Meistriliiga, khi Tervis không đủ điều kiện thăng hạng.

Ban đầu, câu lạc bộ cũng thi đấu bandy, trở thành nhà vô địch Estonia của môn thể thao này vào năm 1941.

Thành tích

  • Giải vô địch CHXHCNXV Estonia: (10)

1945, 1947, 1949, 1950, 1953, 1954, 1978, 1980, 1981, 1983.

  • Cúp CHXHCNXV Estonia: (7)

1946, 1947, 1949, 1953, 1972*, 1979, 1983.

*Với tên gọi "Kopli Dünamo"

Thống kê

Giải vô địch và cúp

Mùa giải Hạng đấu VT Số đội ST T H B BT BB HS Đ Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất Cúp bóng đá Estonia Ghi chú
1998 II liiga B/Đ 3 6 10 7 0 3 25 18 +7 21 Vitali Kosterev và Arvydas Rukšenas (5)
1999 1 6 20 12 5 3 45 16 +29 41 Paul Kirsipuu (11)
2000 Esiliiga 5 8 28 11 2 15 61 72 −11 35 Andrei Kossarev (12)
2001 II liiga B/Đ 5 6 20 5 2 13 36 55 −19 17 Andrei Semko và Vitali Kosterev (7)
2002 III liiga B 1 10 18 15 2 1 62 14 +48 47 Urmas Sorga và Vitali Kosterev (11)
2003 II liiga B/Đ 1 8 28 21 4 3 80 24 +56 67 Andrei Semko và Maksim Židkov (17)
2004 Esiliiga 4 8 28 12 2 14 49 66 −18 38 Konstantin Butajev (17)
2005 Meistriliiga 10 10 36 3 3 30 28 157 −129 12 Konstantin Butajev (10)
2006 Esiliiga 9 10 36 7 8 21 43 85 −42 29 Pavel Apalinski (10)
2007 II liiga B/Đ 11 14 26 6 9 11 41 51 −10 27 Anatoli Božko (9)
2008 9 14 26 10 3 13 47 40 +7 33 Paul Kirsipuu (11)  –
2009 2 14 26 17 4 5 62 41 +21 55 Ilja Monakov (21)  –
2010 6 13 24 9 5 10 37 40 −3 32 Anatoli Božko và Maksim Židkov (8)  –
2011 8 14 26 11 3 12 49 64 −15 36 Maksim Židkov (9)  –
2012 6 14 26 12 5 9 58 46 +12 41 Maksim Židkov (16)  –
2013 Esiliiga B 8 10 36 9 4 23 42 86 −44 31 Maksim Židkov (10) Vòng Hai
2014 II liiga B/Đ 6 14 26 12 3 11 51 45 +6 39 Emil Guseinov (16) Vòng Một
2015 9 14 26 8 6 12 42 52 −10 30 Maksim Židkov (9)  –
2016 7 14 26 11 4 10 48 47 +1 37 Temitayo Doherty (19)  –
2017 6 14 26 13 5 8 57 33 +24 44 Arome Julius Onogu (15)  –
2018 III liiga B 9 12 22 8 3 11 37 50 –13 27 Victor Ohireme Ihonde (9)
2019 III liiga B 10 12 22 6 2 14 42 70 –28 20 Temitayo Doherty (11)
2020 III liiga B 8 12 22 9 2 11 54 68 –14 29 Vitali Ivahnenko (11)

Tham khảo

  1. ^ "Pühapäeval võistlustules kõik meistriliiga meeskonnad". soccernet.ee. ngày 5 tháng 3 năm 2005. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2021.

Liên kết ngoài

  • Dünamo tại Liên đoàn bóng đá Estonia
  • Dünamo tại soccerway.com