Tanaka Yudai
Tanaka Yudai (田中 雄大, sinh ngày 8 tháng 8 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Hokkaido Consadole Sapporo.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Tanaka Yudai | ||
| Ngày sinh | 8 tháng 8, 1988 | ||
| Nơi sinh | Yasu, Shiga, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,68 m (5 ft 6 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Blaublitz Akita | ||
| Số áo | 31 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2010 | Đại học Kansai | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2012 | Kawasaki Frontale | 9 | (0) |
| 2012 | Tochigi SC | 4 | (0) |
| 2013 | Gainare Tottori | 33 | (2) |
| 2014–2015 | Mito Hollyhock | 73 | (4) |
| 2016 | Vissel Kobe | 9 | (0) |
| 2017– | Hokkaido Consadole Sapporo | 6 | (0) |
| 2019– | Blaublitz Akita | 17 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2020 | |||
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2011 | Kawasaki Frontale | J1 League | 6 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 8 | 0 |
| 2012 | 3 | 0 | - | 2 | 0 | 5 | 0 | |||
| 2012 | Tochigi SC | J2 League | 4 | 0 | 1 | 0 | - | 5 | 0 | |
| 2013 | Gainare Tottori | 33 | 2 | 1 | 0 | - | 33 | 2 | ||
| 2014 | Mito Hollyhock | 31 | 3 | 1 | 0 | - | 32 | 3 | ||
| 2015 | 42 | 1 | 2 | 0 | - | 0 | 0 | |||
| 2016 | Vissel Kobe | J1 League | 9 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 12 | 1 |
| 2017 | Consadole Sapporo | 6 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 10 | 0 | |
| Tổng | 134 | 6 | 6 | 0 | 10 | 1 | 150 | 7 | ||
Tham khảo
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 88 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 128 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Consadole Sapporo Lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Tanaka Yudai tại J.League (bằng tiếng Nhật)