Thành Vinh (xã)
|
Thành Vinh
|
||
|---|---|---|
| Xã | ||
| Hành chính | ||
| Quốc gia | ||
| Vùng | Bắc Trung Bộ | |
| Tỉnh | Thanh Hóa | |
| Trụ sở UBND | Thôn Tân Long | |
| Lịch sử hình thành | ||
| Thành lập | 16 tháng 6 năm 2025[1] | |
| Địa lý | ||
| Tọa độ: 20°14′2″B 105°35′46″Đ / 20,23389°B 105,59611°Đ | ||
| ||
| Diện tích | 115,47 km²[2] | |
| Dân số (2024) | ||
| Tổng cộng | 27.008 người[2] | |
| Mật độ | 234 người/km² | |
| Khác | ||
| Mã hành chính | 15229[3] | |
| Mã bưu chính | 41213 | |
| Website | thanhvinh | |
Bản mẫu:Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam/cat
Thành Vinh là một xã thuộc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
Được thành lập ngày 16 tháng 6 năm 2025 trên cơ sở các xã Thành Minh, Thành Mỹ, Thành Yên và Thành Vinh, xã Thạch Bình chính thức hoạt động từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
Địa lý
Xã Thành Vinh nằm ở vùng núi phía bắc tỉnh Thanh Hóa, thuộc tả ngạn sông Bưởi, có vị trí địa lý:
- Phía đông và phía bắc giáp phường Tam Điệp và xã Cúc Phương, tỉnh Ninh Bình
- Phía tây và tây nam giáp các xã Thạch Quảng, Thạch Bình với ranh giới là sông Bưởi
- Phía nam giáp các xã Thạch Bình, Kim Tân
- Phía đông nam giáp các xã Kim Tân, Vân Du.
Xã Thành Vinh có diện tích tự nhiên 115,47 km², quy mô dân số năm 2024 là 27.008 người,[2] mật độ dân số đạt 234 người/km².
Lịch sử
Ngày 16 tháng 6 năm 2025, huyện Thạch Thành bị giải thể do bỏ cấp huyện; xã Thành Vinh được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15[1] của Ủy ban Thường vụ Quốc hội trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã: Thành Minh, Thành Mỹ, Thành Yên, Thành Vinh. Xã này chính thức hoạt động từ ngày 1 tháng 7 năm 2025, là đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Thanh Hóa.
Hành chính
Xã Thành Vinh có 32 thôn. Dưới đây là danh sách các thôn theo địa giới từng xã cũ:
| Mã | Tên xã | Hành chính[4] | |
|---|---|---|---|
| Số lượng | Danh sách | ||
| 15223 | Thành Mỹ | 7 thôn | Đồng Luật, Lệ Cẩm 1, Lệ Cẩm 2, Phong Phú, Tây Hương, Vân Đình, Vân Tiến |
| 15226 | Thành Yên | 5 thôn | Đồng Thành, Thành Tân, Thành Trung, Yên Sơn 1, Yên Sơn 2 |
| 15229 | Thành Vinh | 8 thôn | Bãi Cháy, Hồi Phú, Lộc Phượng 1, Lộc Phượng 2, Mỹ Lợi, Quyết Thắng, Tân Long, Thống Nhất |
| 15232 | Thành Minh | 12 thôn | Cẩm Bộ, Đầm Hương, Luông, Mặc Hèo, Minh Hải, Minh Lộc, Mục Long, Mỹ Đàm, Nghẹn, Thượng Quang, Sồi Cốc, Tự Cường |
Tham khảo
Chú thích
- ^ a ă Ủy ban Thường vụ Quốc hội (ngày 16 tháng 6 năm 2025). "Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025". Cổng Thông tin điện tử Quốc hội. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- ^ a ă â Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa (ngày 25 tháng 4 năm 2025). "Nghị quyết số 646/NQ-HĐND về chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025" (PDF). Cổng thông tin điện tử của Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Thanh Hóa. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- ^ Thủ tướng Chính phủ (ngày 30 tháng 6 năm 2025). "Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam" (PDF). Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2025.
- ^ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa (ngày 8 tháng 4 năm 2020). "Quyết định số 1238/QĐ-UBND về việc phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa" (PDF). Hệ thống văn bản pháp luật tỉnh Thanh Hóa. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2025.