Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Thất Đài Hà
七台河市
—  Địa cấp thị  —
Tập tin:Qitaihe Xuefu St.jpg

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Thất Đài Hà (vàng) trong Hắc Long Giang (xám) và Trung Quốc
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Heilongjiang", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Heilongjiang", và "Bản mẫu:Location map Heilongjiang" đều không tồn tại.Vị trí tại Hắc Long Giang#Vị trí tại Trung Quốc
Quốc gia Trung Quốc
TỉnhHắc Long Giang
Hành chính4
Chính quyền
 • Bí thưTrương Hiến Quân (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
 • Thị trưởngTrương Đào (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Quyền
Diện tích
 • Địa cấp thị6.221 km2 (2,402 mi2)
Độ caoBản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp
Dân số (2010)
 • Địa cấp thị920.419
 • Đô thị620.935
GDP
 • Địa cấp thị21,3 tỷ ¥
3,4 tỷ USD
 • Bình quân đầu người24.829 ¥
3.986 USD
Mã bưu chính154600
Đầu biển số xeLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Khí hậuDwb
Websitewww.qth.gov.cn
Bản mẫu:Hộp thông tin tên tiếng Trung/HeaderBản mẫu:Hộp thông tin tên tiếng Trung/ChineseBản mẫu:Hộp thông tin tên tiếng Trung/ManchuBản mẫu:Hộp thông tin tên tiếng Trung/RussianBản mẫu:Hộp thông tin tên tiếng Trung/Footer

Bản mẫu:Stack end Thất Đài Hà (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một địa cấp thị thuộc tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc. Thành phố có diện tích 5.456 km², dân số năm 2020 là 689.611 người, mật độ dân số đạt 126,4 người/km².[1] Đây là thành phố có diện tích thấp nhất và có dân số thấp thứ hai trong tỉnh.

Các đơn vị hành chính

Địa cấp thị Thất Đài Hà quản lý 4 đơn vị hành chính cấp huyện gồm 3 quận và 1 huyện.

Bản đồ địa cấp thị Thất Đài Hà
Tên Chữ Hán giản thể Bính âm Hán ngữ Dân số
(2020)[1]
Diện tích
(km²)[1]
Mật độ
(/km²)[1]
Tân Hưng Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Xīnxīng Qū 158.418 1.665 95,15
Đào Sơn Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Táoshān Qū 204.111 73,92 2.761
Gia Tử Hà Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Qiézihé Qū 127.499 1.325 96,23
Bột Lợi Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Bólì Xiàn 199.583 2.392 83,44

Khí hậu

Bản mẫu:Weather box

Tham khảo

  1. ^ a ă â b "China: Hēilóngjiāng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Citypopulation.de. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2026.