The Singles Collection (album của Britney Spears)

The Singles Collectionalbum tuyển tập thứ hai của ca sĩ người Mỹ Britney Spears, phát hành ngày 10 tháng 11 năm 2009 bởi Jive Records. Được ra mắt nhằm kỷ niệm 10 năm bước vào ngành công nghiệp âm nhạc của Spears, album là tập hợp những đĩa đơn thành công trích từ sáu album phòng thu đầu tiên của nữ ca sĩ ...Baby One More Time (1999), Oops!... I Did It Again (2000), Britney (2001) và In the Zone (2003), Blackout (2007) và Circus (2008). Ngoài ra, album còn bao gồm một bài hát mới "3", được sản xuất bởi Max MartinShellback. The Singles Collection được phát hành dưới nhiều định dạng khác nhau, bao gồm phiên bản một đĩa CD, phiên bản CD + DVD, và một box set với 29 đĩa đơn trong sự nghiệp của Spears.

The Singles Collection
Tám hình ảnh của một người phụ nữ trên nền đen. Trong tất cả hình ảnh, cô mặc những bộ quần áo và kiểu tóc khác nhau. Hình ảnh 1, 3, 5 và 7 được tô màu nâu đỏ. Hình ảnh 2, 4, 6 và 8 được tô màu tím. Phía trên nhứng hình ảnh, chữ "BRITNEY" được viết nghiêng, trên một trái tim trong suốt. Phía dưới được viết tay, dòng chữ "THE SINGLES COLLECTION" được viết bằng chữ in hoa màu xám nhỏ hơn.
Bìa phiên bản một đĩa[a]
Album tuyển tậpbox set của Britney Spears
Phát hành10 tháng 11 năm 2009 (2009-11-10)
Thu âm1997–Tháng 7, 2009
Thể loạiDance-pop[2]
Thời lượng60:58
Hãng đĩaRCA/Jive
Sản xuất
Thứ tự album của Britney Spears
Circus
(2008)
The Singles Collection
(2009)
Femme Fatale
(2011)
Đĩa đơn từ The Singles Collection
  1. "3"
    Phát hành: September 29, 2009

Sau khi phát hành, The Singles Collection nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ ghi nhận những tác động và ảnh hưởng của Spears đến nhạc pop ở thập kỷ đầu tiên của cô trong ngành công nghiệp âm nhạc. Album cũng gặt hái những thành công tương đối về mặt thương mại, lọt vào top 10 ở Nhật Bản và lọt vào top 40 ở Úc, Canada, Đan Mạch, Hy Lạp, Ireland, Ý, New Zealand, Na Uy và Vương quốc Anh. Tại Hoa Kỳ, The Singles Collection ra mắt ở vị trí thứ 22 trên bảng xếp hạng Billboard 200 với doanh số tuần đầu là 26,800 bản, trở thành một trong những hiếm hoi của Spears không lọt vào top 10 tại đây. Tính đến năm 2015, album đã bán được hơn 250,000 bản tại Hoa Kỳ.[3]

"3" được phát hành như đĩa đơn duy nhất từ album, và ra mắt ở vị trí số một trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100, trở thành đĩa đơn quán quân thứ ba trong sự nghiệp của Spears tại Hoa Kỳ. Ngoài ra, bài hát cũng thống trị bảng xếp hạng tại Canada và lọt vào top 10 ở Úc, Phần Lan, Pháp, Ireland, Na Uy, Thụy Điển và Vương quốc Anh. Do được ra mắt trùng thời điểm với chuyến lưu diễn The Circus Starring: Britney Spears, nữ ca sĩ không xuất hiện trên truyền hình để trình diễn và quảng bá cho The Singles Collection. Năm 2021, album chứng kiến sự hồi sinh về mức độ phổ biến tại Vương quốc Anh, tiếp tục trụ vững trên UK Albums Chart trong những năm tiếp theo và trở thành đĩa hát xếp hạng lâu nhất của Spears tại đây.

Danh sách bài hát

Album tuyển tập

The Singles Collection – Phiên bản tại Bắc Mỹ
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."3"
  • Martin
  • Shellback
3:25
2."...Baby One More Time"Martin
3:31
3."(You Drive Me) Crazy" (The Stop Remix!)
  • Magnusson
  • Kreuger
  • Martin
3:17
4."Born to Make You Happy" (Radio Edit) 3:35
5."Oops!... I Did It Again"
  • Martin
  • Rami
  • Martin
  • Rami
3:31
6."Stronger"
  • Martin
  • Rami
  • Martin
  • Rami
3:23
7."I'm a Slave 4 U"The Neptunes3:25
8."Boys" (The Co-Ed Remix) (hợp tác với Pharrell Williams)
  • Hugo
  • Williams
The Neptunes3:46
9."Me Against the Music" (hợp tác với Madonna)
3:45
10."Toxic"Bloodshy & Avant3:20
11."Everytime"Guy Sigsworth3:50
12."Gimme More"
4:11
13."Piece of Me"
Bloodshy & Avant3:32
14."Womanizer"The Outsyders3:43
15."Circus"3:11
16."If U Seek Amy"Martin3:36
17."Radar"
3:48
Tổng thời lượng:60:58
The Singles Collection – Phiên bản quốc tế
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
8."I'm Not a Girl, Not Yet a Woman"
  • Martin
  • Rami
3:51
9."Boys" (The Co-Ed Remix) (hợp tác với Pharrell Williams)  3:46
10."Me Against the Music" (hợp tác với Madonna)  3:45
11."Toxic"  3:20
12."Everytime"  3:50
13."Gimme More"  4:11
14."Piece of Me"  3:32
15."Womanizer"  3:43
16."Circus"  3:11
17."If U Seek Amy"  3:36
18."Radar"  3:48
Tổng thời lượng:64:49
The Singles Collection – Phiên bản cao cấp trên iTunes Store (bản nhạc bổ sung)
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
19."Lucky"
  • Martin
  • Rami
  • Kronlund
  • Martin
  • Rami
3:24
20."Sometimes"Elofsson
  • Magnusson
  • Kreuger
  • Elofsson
3:55
21."Overprotected"
  • Martin
  • Rami
  • Martin
  • Rami
3:18
22."Don't Let Me Be the Last to Know"Lange3:50
23."Break the Ice"
  • Hills
  • Washington
  • Hilson
  • Araica
  • Danja
  • Jim Beanz
3:15
Tổng thời lượng:81:01
The Singles Collection – Phiên bản quốc tế giới hạn (DVD kèm theo)
STTTiêu đềĐạo diễnThời lượng
1."...Baby One More Time"Nigel Dick3:59
2."(You Drive Me) Crazy" (The Stop Remix!)Dick3:20
3."Born to Make You Happy"Bille Woodruff3:39
4."Oops!... I Did It Again"Dick4:12
5."Stronger"Joseph Kahn3:38
6."I'm a Slave 4 U"Francis Lawrence3:24
7."I'm Not a Girl, Not Yet a Woman"Wayne Isham3:49
8."Me Against the Music" (hợp tác với Madonna)Paul Hunter4:03
9."Toxic"Kahn3:33
10."Everytime"David LaChapelle4:07
11."Gimme More"Jake Sarfaty4:01
12."Piece of Me"Isham3:10
13."Womanizer"Kahn3:46
14."Circus"Lawrence3:34
15."If U Seek Amy"Jake Nava3:46
16."Radar"Dave Meyers3:41
Tổng thời lượng:60:18

Phiên bản box set

The Singles Collection – Đĩa 1
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."...Baby One More Time"Martin
  • Martin
  • Rami
3:30
2."Autumn Goodbye"Eric Foster WhiteWhite3:40
The Singles Collection – Đĩa 2
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Sometimes" (Radio Edit)Elofsson
  • Magnusson
  • Kreuger
  • Elofson[a]
3:55
2."I'm So Curious"
  • Spears
  • White
White3:35
The Singles Collection – Đĩa 3
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."(You Drive Me) Crazy" (The Stop Remix!)
  • Elofsson
  • Magnusson
  • Kreuger
  • Martin
  • Martin
  • Rami
3:16
2."I'll Never Stop Loving You"
  • Jason Blume
  • Steve Diamond
  • Magnusson
  • Kreuger
3:41
The Singles Collection – Đĩa 4
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Born to Make You Happy" (Radio Edit)
  • Carlsson
  • Lundin
Lundin3:35
2."Born to Make You Happy" (Bonus Remix)
  • Carlsson
  • Lundin
Lundin3:40
The Singles Collection – Đĩa 5
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."From the Bottom of My Broken Heart" (Radio Edit)WhiteWhite4:34
2."Thinkin' About You"
  • Mikey Bassie
  • White
White3:35
The Singles Collection – Đĩa 6
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Oops!... I Did It Again"
  • Martin
  • Rami
  • Martin
  • Rami
3:30
2."Deep in My Heart"
  • Magnusson
  • Kreuger
  • Carlsson
  • Magnusson
  • Kreuger
3:34
The Singles Collection – Đĩa 7
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Lucky"
  • Martin
  • Rami
  • Kronlund
  • Martin
  • Rami
3:24
2."Heart"
  • Steve Lunt
  • Larry "Rock" Campbell
3:00
The Singles Collection – Đĩa 8
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Stronger"
  • Martin
  • Rami
  • Martin
  • Rami
3:23
2."Walk on By"
  • Elofsson
  • Kreuger
  • Magnusson
  • Kreuger
3:34
The Singles Collection – Đĩa 9
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Don't Let Me Be the Last to Know"
  • Lange
  • Twain
  • Scott
Lange3:50
2."Don't Let Me Be the Last to Know" (Hex Hector Radio Mix)
  • Lange
  • Twain
  • Scott
3:50
The Singles Collection – Đĩa 10
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."I'm a Slave 4 U"
  • Hugo
  • Williams
The Neptunes3:23
2."Intimidated"
Jerkins3:17
The Singles Collection – Đĩa 11
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Overprotected"
  • Martin
  • Rami
  • Martin
  • Rami
3:19
2."Overprotected" (The Darkchild Remix)
  • Martin
  • Rami
  • Martin
  • Rami
  • Jerkins[c]
3:18
The Singles Collection – Đĩa 12
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."I'm Not a Girl, Not Yet a Woman"
  • Martin
  • Rami
  • Dido
  • Martin
  • Rami
3:51
2."I Run Away"
  • Schwartz
  • Kierulf
  • Kierulf
  • Schwartz
4:05
The Singles Collection – Đĩa 13
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."I Love Rock 'n' Roll"Jerkins3:05
2."I'm Not a Girl, Not Yet a Woman" (Metro Remix — Radio Edit)
  • Martin
  • Rami
  • Dido
3:29
The Singles Collection – Đĩa 14
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Boys" (The Co-Ed Remix) (hợp tác với Pharrell Williams của N.E.R.D.)
  • Hugo
  • Williams
The Neptunes3:45
2."Boys" (bản album)
  • Hugo
  • Williams
The Neptunes3:26
The Singles Collection – Đĩa 15
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Me Against the Music" (Video Mix) (hợp tác với Madonna)
  • Spears
  • Madonna
  • Stewart
  • Nikhereanye
  • Magnet
  • Nash
  • O'Brien
  • Trixster
  • Magnet[a]
3:44
2."Me Against the Music" (Passengerz vs. the Club) (hợp tác với Madonna)
  • Spears
  • Madonna
  • Stewart
  • Nikhereanye
  • Magnet
  • Nash
  • O'Brien
  • Trixster
  • Magnet[a]
  • Sean Gill[c]
  • Josh Harrison[c]
  • Omar Galeano[c]
7:34
The Singles Collection – Đĩa 16
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Toxic"
  • Dennis
  • Karlsson
  • Winnberg
  • Jonback
Bloodshy & Avant3:19
2."Toxic" (Bloodshy & Avant's Intoxicated Remix)
  • Dennis
  • Karlsson
  • Winnberg
  • Jonback
Bloodshy & Avant5:35
The Singles Collection – Đĩa 17
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Everytime"
  • Spears
  • Stamatelatos
Sigsworth3:50
2."Everytime" (Above & Beyond's Club Mix)
  • Spears
  • Stamatelatos
  • Sigsworth
  • Jono Grant[c]
  • Tony McGuinness[c]
  • Paavo Siljamäki[c]
8:46
The Singles Collection – Đĩa 18
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Outrageous"R. Kelly
3:20
2."Outrageous" (Junkie XL's Dancehall Mix)Kelly
2:55
The Singles Collection – Đĩa 19
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."My Prerogative"Bloodshy & Avant3:34
2."My Prerogative" (Armand Van Helden Remix)
  • Brown
  • Griffin
  • Riley
7:48
The Singles Collection – Đĩa 20
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Do Somethin'"
  • Karlsson
  • Winnberg
  • Jonback
  • Angela Hunte
Bloodshy & Avant3:23
2."Do Somethin'" (Thick Vocal Mix)
  • Karlsson
  • Winnberg
  • Jonback
  • Hunte
  • Bloodshy & Avant
  • E Smoove aka Thick Dick[c]
7:59
The Singles Collection – Đĩa 21
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Someday (I Will Understand)"SpearsSigsworth3:37
2."Mona Lisa"
Bloodshy & Avant3:26
The Singles Collection – Đĩa 22
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Gimme More"
  • Hills
  • Washington
  • Hilson
  • Araica
4:11
2."Gimme More" (Paul Oakenfold Mix)
  • Hills
  • Washington
  • Hilson
  • Araica
6:08
The Singles Collection – Đĩa 23
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Piece of Me"
  • Karlsson
  • Winnberg
  • Åhlund
Bloodshy & Avant3:31
2."Piece of Me" (Bloodshy & Avant's Böz O Lö Remix)
  • Karlsson
  • Winnberg
  • Åhlund
Bloodshy & Avant4:53
The Singles Collection – Đĩa 24
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Break the Ice"
  • Hills
  • Washington
  • Hilson
  • Araica
3:16
2."Everybody"J.R. Rotem3:16
The Singles Collection – Đĩa 25
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Womanizer"
  • Briscoe
  • Akinyemi
The Outsyders3:43
2."Womanizer" (Kaskade Remix)
  • Briscoe
  • Akinyemi
5:31
The Singles Collection – Đĩa 26
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Circus"
  • Gottwald
  • Kelly
  • Levin
  • Dr. Luke
  • Blanco
3:12
2."Circus" (Tom Neville's Ringleader Remix)
  • Gottwald
  • Kelly
  • Levin
  • Dr. Luke
  • Blanco
  • Tom Neville[c]
7:52
The Singles Collection – Đĩa 27
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."If U Seek Amy"
  • Martin
  • Shellback
  • Kotecha
  • Kronlund
Martin3:37
2."If U Seek Amy" (Crookers Remix)
  • Martin
  • Shellback
  • Kotecha
  • Kronlund
4:29
The Singles Collection – Đĩa 28
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Radar"
  • Karlsson
  • Winnberg
  • Jonback
  • Muhammad
  • Nelson
  • Lewis
  • Smith
  • Bloodshy & Avant
  • The Clutch[a]
3:49
2."Radar" (Bloodshy & Avant Remix)
  • Karlsson
  • Winnberg
  • Jonback
  • Muhammad
  • Nelson
  • Lewis
  • Smith
  • Bloodshy & Avant
  • The Clutch[a]
5:43
The Singles Collection – Đĩa 29
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."3"
  • Martin
  • Shellback
  • Amber
  • Martin
  • Shellback
3:33
2."3" (Groove Police Club Mix)
  • Martin
  • Shellback
  • Amber
  • Martin
  • Shellback
  • Matt Masurka[c]
7:12
The Singles Collection – Đĩa 30 (DVD)
STTTiêu đềSáng tácĐạo diễnThời lượng
1."...Baby One More Time"MartinDick3:59
2."Sometimes"ElofssonDick3:53
3."(You Drive Me) Crazy" (The Stop Remix!)
  • Elofsson
  • Magnusson
  • Kreuger
  • Martin
Dick3:20
4."Born to Make You Happy"
  • Carlsson
  • Lundin
Woodruff3:39
5."From the Bottom of My Broken Heart"WhiteGregory Dark4:30
6."Oops!... I Did It Again"
  • Martin
  • Rami
Dick4:12
7."Lucky"
  • Martin
  • Rami
  • Kronlund
Meyers4:08
8."Stronger"
  • Martin
  • Rami
Kahn3:38
9."Don't Let Me Be the Last to Know"
  • Lange
  • Twain
  • Scott
Herb Ritts3:52
10."I'm a Slave 4 U"
  • Hugo
  • Williams
Lawrence3:24
11."Overprotected" (The Darkchild Remix)
  • Martin
  • Rami
Chris Applebaum3:35
12."I'm Not a Girl, Not Yet a Woman"
  • Martin
  • Rami
  • Dido
Isham3:49
13."I Love Rock 'n' Roll"
  • Hooker
  • Merrill
Applebaum3:07
14."Me Against the Music" (hợp tác với Madonna)
  • Spears
  • Madonna
  • Stewart
  • Nikhereanye
  • Magnet
  • Nash
  • O'Brien
Hunter4:03
15."Toxic"
  • Dennis
  • Karlsson
  • Winnberg
  • Jonback
Kahn3:33
16."Everytime"
  • Spears
  • Stamatelatos
LaChapelle4:07
17."My Prerogative"
  • Brown
  • Griffin
  • Riley
Nava3:48
18."Do Somethin'"
  • Karlsson
  • Winnberg
  • Jonback
  • Hunte
Woodruff3:22
19."Someday (I Will Understand)"SpearsMichael Haussman3:42
20."Gimme More"
  • Hills
  • Washington
  • Hilson
  • Araica
Sarfaty4:01
21."Piece of Me"
  • Karlsson
  • Winnberg
  • Åhlund
Isham3:10
22."Break the Ice"
  • Hills
  • Washington
  • Hilson
  • Araica
Robert Hales3:21
23."Womanizer"
  • Briscoe
  • Akinyemi
Kahn3:46
24."Circus"
  • Gottwald
  • Kelly
  • Levin
Lawrence3:34
25."If U Seek Amy"
  • Martin
  • Shellback
  • Kotecha
  • Kronlund
Nava3:46
26."Radar"
  • Karlsson
  • Winnberg
  • Jonback
  • Muhammad
  • Nelson
  • Lewis
  • Smith
Meyers3:41
Tổng thời lượng:97:54
Ghi chú
  • ^a nghĩa là đồng sản xuất
  • ^b nghĩa là sản xuất giọng hát
  • ^c nghĩa là người phối lại

Xếp hạng

Chứng nhận

Quốc gia Chứng nhận Số đơn vị/doanh số chứng nhận
Úc (ARIA)[29] Vàng 35.000
Canada (Music Canada)[30] 6× Bạch kim 480.000
México (AMPROFON)[31] Vàng 30.000^
New Zealand (RMNZ)[32] Vàng 7.500
Anh Quốc (BPI)[33] 2× Bạch kim 600.000

^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.
Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ và phát trực tuyến.

Lịch sử phát hành

Khu vực Ngày Phiên bản Định dạng Hãng đĩa Ct.
Canada 10 tháng 11, 2009 Tiêu chuẩn Sony Music [34]
Hoa Kỳ Jive [35]
Úc 13 tháng 11, 2009 Giới hạn CD+DVD Sony Music [36]
Đức 20 tháng 11, 2009 [37]
Cao cấp 29×CD+DVD [38]
Tiêu chuẩn
  • CD
  • tải nhạc số
[39]
Vương quốc Anh 23 tháng 11, 2009 RCA [40]
Giới hạn CD+DVD [41]
Cao cấp 29×CD+DVD [42]
Canada Sony Music [43]
Hoa Kỳ Jive [44]
Nhật Bản 25 tháng 11, 2009
  • Tiêu chuẩn
  • giới hạn
  • CD
  • CD+DVD
Sony Music Japan [45][46]

Ghi chú

  1. ^ Bìa box set không có hình ảnh Spears mà là nền đen và trái tim màu xanh.[1]

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ "Australiancharts.com – Britney Spears – The Singles Collection" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  5. ^ "Ultratop.be – Britney Spears – The Singles Collection" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  6. ^ "Ultratop.be – Britney Spears – The Singles Collection" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  7. ^ "Britney Spears Chart History (Canadian Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  8. ^ "Danishcharts.dk – Britney Spears – The Singles Collection" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  9. ^ "Dutchcharts.nl – Britney Spears – The Singles Collection" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  10. ^ "Britney Spears: The Singles Collection" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  11. ^ "Longplay-Chartverfolgung at Musicline" (bằng tiếng Đức). Musicline.de. Phononet GmbH. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ "GFK Chart-Track Albums: Week 48, 2009" (bằng tiếng Anh). Chart-Track. IRMA. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  14. ^ "Italiancharts.com – Britney Spears – The Singles Collection" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ "Mexicancharts.com – Britney Spears – The Singles Collection" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  17. ^ "Charts.nz – Britney Spears – The Singles Collection" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  18. ^ "Norwegiancharts.com – Britney Spears – The Singles Collection" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  19. ^ "Official Scottish Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018.
  20. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  21. ^ "Spanishcharts.com – Britney Spears – The Singles Collection" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  22. ^ "Swisscharts.com – Britney Spears – The Singles Collection" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2019.
  23. ^ "Britney Spears | Artist | Official Charts" (bằng tiếng Anh). UK Albums Chart. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
  24. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  25. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  26. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  27. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  28. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  29. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  30. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  31. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Nhập Britney Spears ở khúc dưới tiêu đề cột ARTISTA  và The Singles Collection ở chỗ điền dưới cột tiêu đề TÍTULO'.
  32. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Nhập The Singles Collection trong mục "Search:".
  33. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  34. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  35. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  36. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  37. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  38. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  39. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  40. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  41. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  42. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  43. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  44. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  45. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  46. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài