Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Tiếng Nenets rừng
ненэцяʼ вада, nenəc̦a' wada
Sử dụng tạiBắc Nga
Tổng số người nói1.500 (1989)[1]
Dân tộcNenets
Phân loạiBản mẫu:Tóm tắt về ngôn ngữ/genetic
Mã ngôn ngữ
ISO 639-2639-5{{{iso2b}}} (B)
{{{iso2t}}} (T)
GlottologBản mẫu:Glottolink[2]
ELPBản mẫu:Endangered Languages Project
Bài viết này có chứa ký tự ngữ âm IPA. Nếu không thích hợp hỗ trợ dựng hình, bạn có thể sẽ nhìn thấy dấu chấm hỏi, hộp, hoặc ký hiệu khác thay vì kí tự Unicode. Để biết hướng dẫn giới thiệu về các ký hiệu IPA, xem Trợ giúp:IPA.

Tiếng Nenets rừng là một ngôn ngữ Samoyed được nói tại miền Bắc Nga, quanh sông Agan, Pur, LyaminNadym.[3] Nó có quan hệ gần với tiếng Nenets lãnh nguyên, và cả hai vẫn thường được xem là phương ngữ của một ngôn ngữ Nenets duy nhất. Nó cũng có quan hệ gần với tiếng Nganasantiếng Enets, rồi tiếng Selkup, và quan hệ xa hơn với các ngôn ngữ Ural khác.

Cách phát âm

Các nguyên âm

Các phụ âm

Phép chính tả

Tiếng Nenets rừng được viết với một hình thức phù hợp của bảng chữ cái Kirin, kết hợp các ký tự bổ sung Ӈ, ', ˮ

А а

а

Б б

бе

В в

ве

Г г

ге

Д д

де

Е е

е

Ё ё

ё

Ж ж

же

З з

зе

И и

и

Й й

й

й й К к

ка

Л л

ел

М м

ем

Н н

ен

Ӈ ӈ

еӈ

О о

о

П п

пе

Р р

ер

С с

ес

Т т

те

У у

у

Ф ф

еф

Х х

ха

Ц ц

це

Ч ч

че

Ш ш

ша

Щ щ

ща

Ъ ъ

ъ

Ы ы

ы

Ь ь

ь

Э э

э

Ю ю

ю

Я я

я

ʼ ˮ

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Daniel Abondolo, 1998. The Uralic Languages, p. 517.
  2. ^ Bản mẫu:Glottolog
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Bản mẫu:Hệ ngôn ngữ Ural