Tiết Khải Kỳ (giản thể: 薛凯琪; phồn thể: 薛凱琪; bính âm: Xuē Kǎiqí; tên tiếng Anh: Fiona Sit), sinh ngày 11 tháng 8 năm 1981, là một ca sĩ, diễn viên Hồng Kông.

Tiết Khải Kỳ
Sinh11 tháng 8, 1981 (44 tuổi)
Hồng Kông thuộc Anh
Nghề nghiệp
  • Ca sĩ
  • Diễn viên
  • Đạo diễn
  • Người mẫu
Năm hoạt động2003–nay
Tôn giáoCơ Đốc giáo[1]
Sự nghiệp âm nhạc
Thể loạiCantopop
Hãng đĩaWarner Music (2003–2012)
Sun Entertainment Culture (2012–2018)
Warner Music (2020–2023)
Tencent Music (2023–nay)
Tên tiếng Trung
Phồn thểLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Giản thểLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Tiểu sử

Sinh ngày 11 tháng 8 năm 1981,[2] Tiết Khải Kỳ là con một[3] trong một gia đình trung lưu.[4] Cô theo học tại Trường Trung học Quốc tế Island School[5] và từng đạt điểm A ở môn Tiếng Pháp và Mỹ thuật trong Kỳ thi Tốt nghiệp Trung học Hồng Kông.[6] Sau khi tốt nghiệp trung học, cô theo học ngành Truyền thông Sáng tạo tại Đại học Thành phố Hồng Kông (CityU) và tốt nghiệp vào tháng 7 năm 2004.[7]

Từ năm 18 tuổi, Khải Kỳ bắt đầu làm người mẫu bán thời gian.[8] Trước khi bước vào làng giải trí, cô đã tham gia nhiều quảng cáo, làm người mẫu cho các tạp chí, và làm thiết kế cho một công ty trang web.[9]

Danh sách đĩa nhạc

Album phòng thu

Tiếng Quảng Đông

  • 'F' Debut (2004)
  • Funny Girl (2005)
  • Electric Angel (2006)
  • It's My Day (2008)
  • Smile (2008)
  • August Girl (2011)
  • Tenacious (2013)
  • Tonight (2014)

Tiếng Quan thoại

  • It's My Day (2008)
  • You Make Me Feel (2017)

EP

Tiếng Quảng Đông

  • Me (2005)
  • Read Me (2009)
  • Filicious (2012)

Tiếng Quan thoại

  • Dream of Love (2022)

Danh sách phim, kịch

Phim điện ảnh

Năm Tên phim Vai diễn Ghi chú
2005 2 Young Lôi Nhược Nam
2005 Chí ái Vĩnh Nhiên
2006 Tôi muốn thành danh Thiếu Nữ
2006 Pandora's Booth Tư Đồ Tâm Tâm
2006 Tân trát sư muội 3 Phạm Thụ Oa
2007 Hí vương chi vương Nữ cảnh sát
2007 Nữ nhân bản sắc Tống Hiểu Đồng
2010 Break Up Club Flora
2010 Hí kịch nhân gian Từ Thiên Ái
2011 The Way We Were
2011 Kính trừu Phúc Lộc Thọ A Kỳ
2012 Mr. and Mrs. Gambler Trương Huệ Hương
2012 Đê tục hí kịch Lưu Thiến Nhi
2012 Thanh ma
2012 Huyền hồng Tôn Lãng Thanh
2012 Diva Fi Khách mời
2013 Quán rượu Bách Tinh Mộ Dung Bảo Bảo
Xin chào baby Tuyết Nhi
Golden Chicken S Mẹ Há
2014 Girls Kimmy
2015 12 Golden Ducks OL
Insanity Bảo Nhi
Guia in Love Janet
2016 Mr. High Heels Lý Nhược Hân
LET'S EAT! Bạn gái cũ Khách mời
2017 Two Wrongs Make a Right Bội Bội
2018 Girls VS Gangsters Kimmy
2019 Kung Fu Monster Thất Tình sư thái
A Witness out of the Blue Dương Kiến San
2021 All U Need Is Love Nhân viên phục vụ khách sạn Grande Khách mời
2025 Hoàng hậu sủi cảo Rose
TBA Trở lại Địa Cầu Thỏ ngọc

Phim truyền hình

Năm Tên phim Vai diễn Ghi chú
2003 Hearts of Fencing Nam Nam Khách mời
2005 The Zone
2005 Cảnh sát Fiona Mã Ái Lâm
2007 Cảnh sát mới ra trường Khách mời (tập 1-4, 29)
2007 Sâm chi ái tình Đạt Lâm
2008 C'est La Vie, Mon Chéri Lưu Mẫn
2008 Dressage To Win y tá, bệnh nhân tâm thần Khách mời (tập 6)
2009 Hành động liên chính 2009 Hứa Kì San (tập 2 và 4)
2010 Liêu Trai 3 Bạch Thu Luyện
2011 Họa bì Tiểu Duy, Hủ Hủ [10]
White Lies Từ Doanh
2018 Shadow of Justice Giản Văn San
Love Is In The Air Gigi
2020 Useless Her Hứa Bạc Văn

Kịch

  • Vụ xả súng Yakabi (2005), vai 3G
  • Last Smile, First Tear (2008), vai Fiona

Danh sách tác phẩm đạo diễn

Năm Tựa MV Nghệ sĩ Đồng đạo diễn
2012 "Gai ngược" Tiết Khải Kỳ
2014 "Vẫn luôn" Kit Hung
"Last Dance" (phiên bản phim ngắn)
"Last Dance"
"Quấn quýt" Thang Tuấn Nghiệp
"Trở lại"
"Peace" Phương Đại Đồng, Viên Á Duy
2015 "Chuồn chuồn lướt nước" Tiết Khải Kỳ Kit Hung
2017 "Don't Let It Go" Trần Ánh Chi
"Nghe nhé" Sử Nhạc
2020 "The Prince Near You" Lin Chan
2021 "My Doppelgänger in Copenhagen" Trần Mục Trì
2022 "Nai con quay về rồi"
"Courageous Love" Phạm Diệc Kỳ

Giải thưởng

2010

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ (bằng tiếng Trung Quốc) 电视剧版《画皮》杀青 期待实现完美超越(图) Lưu trữ ngày 17 tháng 10 năm 2013 tại Wayback Machine
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài