Tiểu đơn vị
Một tiểu đơn vị là một bộ phận của một đơn vị lớn hơn.
- Trong quân sự, một tiểu đơn vị có quy mô nhỏ hơn một tiểu đoàn và được chỉ huy bởi một sĩ quan chỉ huy.
- Trong hóa học, tiểu đơn vị có thể có nghĩa tương đương với đơn phân.
- Trong hóa sinh, xem bài tiểu đơn vị protein.
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
Tra tiểu đơn vị trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Trang Bản mẫu:Dmbox/styles.css không có nội dung.
__DISAMBIG__Bản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/cat