Tiệm may quý ông
Tiệm may quý ông (Hangul: 월계수 양복점 신사들; RR: Wolgyesu Yangbogjeom Sinsadeul) là một bộ phim truyền hình Hàn Quốc ra mắt năm 2016 với sự tham gia diễn xuất của Lee Dong-gun, Jo Yoon-hee, Shin Goo, Cha In-pyo, Choi Won-young, Lee Se-young, và Hyun Woo.[1]. Phim được phát sóng trên KBS2 từ ngày 27 tháng 8 năm 2016, vào thứ Bảy và Chủ Nhật hằng tuần lúc 19:55.[2]
| Tiệm may quý ông | |
|---|---|
| Thể loại | Drama Gia đình Hài |
| Kịch bản | Gu Hyun-sook |
| Đạo diễn | Hwang In-hyuk |
| Giám đốc sáng tạo |
|
| Diễn viên | |
| Quốc gia | Hàn Quốc |
| Ngôn ngữ | Tiếng Hàn |
| Số tập | 54 |
| Sản xuất | |
| Giám chế | Bae Kyung-soo |
| Nhà sản xuất |
|
| Địa điểm | Korea |
| Thời lượng | 65 phút |
| Công ty sản xuất | Pan Entertainment |
| Phát hành ban đầu | |
| Mạng truyền hình | KBS2 |
| Phát sóng | 27 tháng 8 năm 2016 – Tháng 2 năm 2017 |
Tóm tắt nội dung
Chuyện phim xoay quanh những con người có mối liên hệ với nhau thông qua tiệm may âu phục lâu đời nhất tại Hàn Quốc,Tiệm may Wolgyesu, từ đó mang đến cho người xem thông điệp về tình bạn, tình yêu, sự thành công và những giá trị đích thực của cuộc sống.
Nhân vật
- Nhân vật chính
- Lee Dong-gun vai Lee Dong-jin
- Jo Yoon-hee vai Nah Yeon-shil
- Shin Goo vai Lee Man-sool
- Cha In-pyo vai Bae Sam-do
- Cha Ji-hoon vai Bae Sam-do lúc trẻ
- Choi Won-young vai Sung Tae-pyung / Sung Joon
- Hyun Woo vai Kang Tae-yang
- Gia đình Dong-jin
- Kim Young-ae vai Choi Gok-ji
- Oh Hyun-kyung vai Lee Dong-sook
- Goo Jae-yi vai Min Hyo-joo
- Pyo Ye-jin vai Kim Da-jung (con gái Dong-sook)
- Gia đình Yeon-shil
- Ji Seung-hyun vai Hong Ki-pyo
- Jung Kyung-soon vai mẹ của Ki-oyo
- Lee Jung-eun vai Geum Choon-daek
- Ryu Tae-ho vai cha Yeon-shil
- Gia đình Sam-do
- Ra Mi-ran vai Bok Seon-nyeo
- Park Young-kyu
- Jung Hye-sun
- Người của Misa Apparel
- Park Joon-geum vai Go Eun-sook
- Goo Jae-yee vai Min Hyo-joo
- Lee Se-young vai Min Hyo-won
- Park Eun-seok vai Min Hyo-sang
- Cha Joo-young vai Choi Ji-yeon
- Khách mời
- Park Jin-joo
- Song Jae-ryong vai người đàn ông mất chân (tập 7)
- Yoo Geum vai một trong 3 người phụ nữ tại Chợ Daejun (tập 7,8)
Tỷ suất người xem
| Ngày phát sóng | Tập | TNmS (%) | Nielsen Korea (%) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Toàn quốc | Seoul | Toàn quốc | Seoul | ||
| 2016-08-27 | 01 | 23.7 (1st) | 21.4 (1st) | 22.4 (1st) | 22.2 (1st) |
| 2016-08-28 | 02 | 27.1 (1st) | 25.3 (1st) | 28.1 (1st) | 27.7 (1st) |
| 2016-09-03 | 03 | 23.8 (1st) | 22.4 (1st) | 22.2 (1st) | 21.5 (1st) |
| 2016-09-04 | 04 | 27.6 (1st) | 26.3 (1st) | 27.6 (1st) | 26.5 (1st) |
| 2016-09-10 | 05 | 24.6 (1st) | 21.8 (1st) | 23.9 (1st) | 23.6 (1st) |
| 2016-09-11 | 06 | 28.1 (1st) | 24.9 (1st) | 30.2 (1st) | 30.5 (1st) |
| 2016-09-17 | 07 | 25.5 (1st) | 21.4 (1st) | 25.5 (1st) | 25.3 (1st) |
| 2016-09-18 | 08 | 28.7 (1st) | 25.3 (1st) | 29.4 (1st) | 28.9 (1st) |
| 2016-09-24 | 09 | 24.5 (1st) | 22.1 (1st) | 24.8 (1st) | 23.4 (1st) |
| 2016-09-25 | 10 | 28.2 (1st) | 25.7 (1st) | 28.7 (1st) | 28.3 (1st) |
| 2016-10-01 | 11 | 24.6 (1st) | 21.9 (1st) | 23.2 (1st) | 21.5 (1st) |
| 2016-10-02 | 12 | 28.6 (1st) | 25.5 (1st) | 29.3 (1st) | 29.8 (1st) |
| 2016-10-08 | 13 | - | - | - | - |
| 2016-10-09 | 14 | - | - | - | - |
| 2016-10-15 | 15 | - | - | - | - |
| 2016-10-16 | 16 | - | - | - | - |
| 2016-10-22 | 17 | - | - | - | - |
| 2016-10-23 | 18 | - | - | - | - |
| 2016-10-29 | 19 | - | - | - | - |
| 2016-10-30 | 20 | - | - | - | - |
| 2016-11-05 | 21 | - | - | - | - |
| 2016-11-06 | 22 | - | - | - | - |
| 2016-11-12 | 23 | - | - | - | - |
| 2016-11-13 | 24 | - | - | - | - |
| 2016-11-19 | 25 | - | - | - | - |
| 2016-11-20 | 26 | - | - | - | - |
| 2016-11-26 | 27 | - | - | - | - |
| 2016-11-27 | 28 | - | - | - | - |
| 2016-12-03 | 29 | - | - | - | - |
| 2016-12-04 | 30 | - | - | - | - |
| 2016-12-10 | 31 | - | - | - | - |
| 2016-12-11 | 32 | - | - | - | - |
| 2016-12-17 | 33 | - | - | - | - |
| 2016-12-18 | 34 | - | - | - | - |
| 2016-12-24 | 35 | - | - | - | - |
| 2016-12-25 | 36 | - | - | - | - |
| 2016-12-31 | 37 | - | - | - | - |
| - | 38 | - | - | - | - |
| - | 39 | - | - | - | - |
| - | 40 | - | - | - | - |
| - | 41 | - | - | - | - |
| - | 42 | - | - | - | - |
| - | 43 | - | - | - | - |
| - | 44 | - | - | - | - |
| - | 45 | - | - | - | - |
| - | 46 | - | - | - | - |
| - | 47 | - | - | - | - |
| - | 48 | - | - | - | - |
| - | 49 | - | - | - | - |
| - | 50 | - | - | - | - |
| Average | % | % | % | % | |
Source: TNmS Media, Nielsen Korea