Time Out with Britney Spears (được viết cách điệu in thường) là album video đầu tiên của ca sĩ người Mỹ Britney Spears, phát hành vào ngày 23 tháng 11 năm 1999 bởi Jive Records.

Time Out with Britney Spears
Tập tin:Time Out with Britney Spears.png
Video của Britney Spears
Phát hành23 tháng 11 năm 1999 (1999-11-23)
Thu âm1998–1999
Thể loạiPop
Thời lượng50:08
Hãng đĩaJive
Sản xuất
  • Jac Benson
  • Janet Kleinbaum
Thứ tự album của Britney Spears
Time Out with Britney Spears
(1999)
Britney Spears: Live and More!
(2000)

Time Out with Britney Spears đa phần nhận những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc. Về mặt thương mại, video gặt hái nhiều thành công khi đứng đầu bảng xếp hạng Top Music Videos tại Hoa Kỳ và được chứng nhận 3 đĩa Bạch kim bởi Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Hoa Kỳ (RIAA).

Danh sách bài hát

Time Out with Britney Spears – Phiên bản tiêu chuẩn[1]
STTTiêu đềThời lượng
1."Growing Up"9:35
2."Recording My First Album"6:13
3."...Baby One More Time" (hậu trường và video ca nhạc)6:29
4."Sometimes" (hậu trường và video ca nhạc)10:50
5."(You Drive Me) Crazy" (The Stop Remix!) (hậu trường và video ca nhạc)5:48
6."On the Road"3:41
7."Born to Make You Happy" (Disney Channel in Concert)4:40
8."From the Bottom of My Broken Heart" (Disney Channel in Concert)4:37
Tổng thời lượng:50:08
Time Out with Britney Spears – Phiên bản tại Châu Á (video kèm theo)[2]
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
9."...Baby One More Time" (karaoke)Max Martin
 
10."(You Drive Me) Crazy" (karaoke)
  • Magnusson
  • Kreuger
  • Martin
 
Time Out with Britney Spears – Phiên bản tại Nhật Bản (CD mini kèm theo)[3]
STTTiêu đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."(You Drive Me) Crazy" (Jazzy Jim's Hip-Hop Mix)
  • Elofsson
  • Magnusson
  • Kreuger
  • Martin
  • Martin
  • Rami
  • Jazzy Jim[a]
3:40
2."I'm So Curious"White3:35
3."(You Drive Me) Crazy" (Pimp Juice's Souled Out 4 the Suits Vocal Mix)
  • Elofsson
  • Magnusson
  • Kreuger
  • Martin
  • Martin
  • Rami
  • Pimp Juice[a]
6:30
Ghi chú
  • ^a nghĩa là sản xuất bổ sung

Xếp hạng

Bảng xếp hạng (2000) Vị trí
cao nhất
Video âm nhạc Anh Quốc (Official Charts)[4] 6
Hoa Kỳ Music Video Sales (Billboard)[5] 1

Chứng nhận

Quốc gia Chứng nhận Số đơn vị/doanh số chứng nhận
Canada (Music Canada)[6] 4× Bạch kim 40.000^
Đức (BVMI)[7] Vàng 25.000^
Anh Quốc (BPI)[8] Vàng 25.000^
Hoa Kỳ (RIAA)[9] 3× Bạch kim 300.000^

^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.

Lịch sử phát hành

Khu vực Ngày Định dạng Hãng đĩa Ct.
Hoa Kỳ 23 tháng 11, 1999 VHS Jive
21 tháng 12, 1999 DVD

Tham khảo

  1. ^ a b Spears, Britney (1999). Time Out with Britney Spears (DVD). Jive Records. 01241-41651-9.
  2. ^ Spears, Britney (1999). Time Out with Britney Spears (VCD). Singapore: Jive Records. 922006-5.
  3. ^ Spears, Britney (1999). Time Out with Britney Spears (VHS+mini CD). Nhật Bản: Avex Inc. AVVZ 90059.
  4. ^ "Official Music Video Chart on 2/7/2000 – Top 50". Official Charts Company. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2026.
  5. ^ "Billboard Top Music Videos". Billboard. Quyển 112 số 3. Nielsen Business Media, Inc. ngày 15 tháng 1 năm 2000. ISSN 0006-2510. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2010.
  6. ^ "Chứng nhận video Canada – Britney Spears – Time Out with Britney Spears" (bằng tiếng Anh). Music Canada.
  7. ^ "Gold-/Platin-Datenbank (Britney Spears; 'Time Out with Britney Spears')" (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie.
  8. ^ "Chứng nhận video Anh Quốc – Britney Spears – Time Out With" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry.
  9. ^ "Chứng nhận video Hoa Kỳ – Britney Spears – Time Out with Britney Spears" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Hoa Kỳ.
  10. ^ Spears, Britney (1999). Time Out with Britney Spears (VHS). Jive Records. 01241-41651-3.

Liên kết ngoài