Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Tổng Treignac
—  Tổng  —
Tổng Treignac

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí của tổng Treignac trong tỉnh Corrèze
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Pháp
VùngNouvelle-Aquitaine
TỉnhCorrèze
QuậnQuận Tulle
Chính quyền
Dân số (1999)Dân số không trùng lặp
 • Tổng cộng4 896
 • Mật độ15,39/km2 (39,9/mi2)
Mã địa lý19 24
Số xã12

Tổng Treignac là một tổng của Pháp tọa lạc tại tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine.

Địa lý

Tổng này được tổ chức xung quanh Treignac trong quận Tulle. Độ cao khu vực này là 321 m (Le Lonzac) đến 923 m (Veix) độ cao trung bình trên mực nước biển là 521 m.

Hành chính

Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
2004-2011 Daniel Chasseing UMP Thị trưởng Chamberet

Kết quả bầu cử tổng này ngày 21 tháng 3 năm 2004

  • Daniel Chasseing (UMP), thị trưởng Chamberet
  • Jean-Claude Magnaval (PCF)
  • Patrick Peyramaure (FN)

Phân chia đơn vị hành chính

Tổng Treignac được chia thành 12 và khoảng 4 896 người (điều tra dân số năm 1999 không tính trùng dân số).

Dân số
bưu chính

insee
Affieux 349 19260 19001
Chamberet 1 304 19370 19036
L'Église-aux-Bois 41 19170 19074
Lacelle 140 19170 19095
Le Lonzac 772 19470 19118
Madranges 178 19470 19122
Peyrissac 140 19260 19165
Rilhac-Treignac 121 19260 19172
Saint-Hilaire-les-Courbes 171 19170 19209
Soudaine-Lavinadière 193 19370 19262
Treignac 1 415 19260 19269
Veix 72 19260 19281

Thông tin nhân khẩu

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
5 961 6 688 6 122 5 722 5 253 4 896
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Xem thêm

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

Liên kết ngoài


Bản mẫu:Correze-stub