Tuyến Sukhumvit
Tuyến Sukhumvit (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) hoặc Tuyến xanh lá nhạt, là một tuyến tàu điện trên cao thuộc BTS Skytrain tại Băng Cốc, Thái Lan. Từ ga trung tâm Siam, nơi kết nối với Tuyến Silom, tuyến sẽ chạy dọc theo hướng Bắc dọc theo đường Phaya Thai và Phahon Yothin đến Khu Khot tại huyện Lam Luk Ka thuộc tỉnh Pathum Thani, và hướng Đông dọc theo đường Rama I, Phloen Chit và Sukhumvit, đi qua quận Bang Na đến Ga Kheha tại tỉnh Samut Prakan. Lưu lượng khách BTS mỗi ngày (2019) là 740.000.[3]
Lịch sử
Phần đầu tiên của tuyến mở cửa vào tháng 12 năm 1999 bao gồm bảy nhà ga từ Mo Chit đến On Nut. Hiện tại, có 47 nhà ga hoạt động với tổng chiều dài 50 km (31 mi). Tên chính thức của nó là The Elevated Train in Commemoration of HM the King's 6th Cycle Birthday 1st line (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).).[4]
Ga
| Mã | Tên ga | Chuyển đổi | Vị trí | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | Thái | ||||
| Tập tin:BTS N24.svg | Khu Khot | คูคต | Lam Luk Ka | Pathum Thani | |
| Tập tin:BTS N23.svg | Yaek Kor Por Aor (RTGS: Yaek Kho Po O) |
แยกคปอ. | Don Mueang | Bangkok | |
| Tập tin:BTS N22.svg | Bảo tàng không quân Hoàng gia Thái (RTGS: Phiphithaphan Kong Thap Akat) |
พิพิธภัณฑ์กองทัพอากาศ | Vậy chuyển hành khách sân bay Don Mueang (dự án) | ||
| Tập tin:BTS N21.svg | Bệnh viện Bhumibol Adulyadej (RTGS: Rong Phayaban Phumiphon Adunyadet) |
โรงพยาบาลภูมิพล-อดุลยเดช | |||
| Tập tin:BTS N20.svg | Saphan Mai | สะพานใหม่ | Bang Khen | ||
| Tập tin:BTS N19.svg | Sai Yud (RTGS: Sai Yut) |
สายหยุด | |||
| Tập tin:BTS N18.svg | Phahon Yothin 59 (RTGS: Phahon Yothin Ha Sip Kao) |
พหลโยธิน 59 | |||
| Tập tin:BTS N17.svg | Wat Phra Sri Mahathat (RTGS: Wat Phra Si Mahathat) |
วัดพระศรีมหาธาตุ | MRT (đang xây dựng) | ||
| Tập tin:BTS N16.svg | Trung đoàn bộ binh 11 (RTGS: Krom Thahan Rap Thi Sip Et) |
กรมทหารราบที่ 11 | |||
| Tập tin:BTS N15.svg | Bang Bua | บางบัว | Chatuchak | ||
| Tập tin:BTS N14.svg | Cục lâm nghiệp Hoàng gia (RTGS: Krom Pa Mai) |
กรมป่าไม้ | |||
| Tập tin:BTS N13.svg | Đại học Kasetsart (RTGS: Maha Witthayalai Kasetsat) |
มหาวิทยาลัยเกษตรศาสตร์ | MRT (giai đoạn thiết kế) | ||
| Tập tin:BTS N12.svg | Sena Nikhom | เสนานิคม | |||
| Tập tin:BTS N11.svg | Ratchayothin | รัชโยธิน | |||
| Tập tin:BTS N10.svg | Phahon Yothin 24 (RTGS: Phahonyothin Yisip Si) |
พหลโยธิน 24 | |||
| Tập tin:BTS N9.svg | Ha Yaek Lat Phrao | ห้าแยกลาดพร้าว | MRT Phahon Yothin | ||
| Tập tin:BTS N8.svg | Mo Chit | หมอชิต | MRT Công viên Chatuchak | ||
| Tập tin:BTS N7.svg | Saphan Khwai | สะพานควาย | Phaya Thai | ||
| Tập tin:BTS N6 opaque.png | Sena Ruam | เสนาร่วม[5] | |||
| Tập tin:BTS N5.svg | Ari | อารีย์ | |||
| Tập tin:BTS N4.svg | Sanam Pao | สนามเป้า | |||
| Tập tin:BTS N3.svg | Tượng đài Chiến thắng (RTGS: Anusawari Chai Samoraphum) |
อนุสาวรีย์ชัยสมรภูมิ | Ratchathewi | ||
| Tập tin:BTS N2.svg | Phaya Thai | พญาไท | Tập tin:ARLbangkok.svg ARL SRT (dự án) | ||
| Tập tin:BTS N1.svg | Ratchathewi | ราชเทวี | MRT (đang đấu thầu) | ||
| Tập tin:BTS CEN.svg | Siam (RTGS: Sayam) |
สยาม | BTS | Pathum Wan | |
| Tập tin:BTS E1.svg | Chit Lom | ชิดลม | |||
| Tập tin:BTS E2.png | Phloen Chit | เพลินจิต | MRL (đề xuất) | ||
| Tập tin:BTS E3.svg | Nana | นานา | Khlong Toei and Watthana | ||
| Tập tin:BTS E4.svg | Asok | อโศก | MRT Sukhumvit | ||
| Phrom Phong | พร้อมพงษ์ | ||||
| Tập tin:BTS E6.svg | Thong Lo | ทองหล่อ | |||
| Tập tin:BTS E7.svg | Ekkamai | เอกมัย | |||
| Tập tin:BTS E8.svg | Phra Khanong | พระโขนง | |||
| Tập tin:BTS E9.svg | On Nut | อ่อนนุช | |||
| Tập tin:BTS E10.svg | Bang Chak | บางจาก | Phra Khanong | ||
| Tập tin:BTS E11.svg | Punnawithi | ปุณณวิถี | |||
| Tập tin:BTS E12.svg | Udom Suk | อุดมสุข | BTS Bang Na (đề xuất) | Bang Na | |
| Tập tin:BTS E13.svg | Bang Na | บางนา | |||
| Tập tin:BTS E14.svg | Bearing (RTGS: Baering) |
แบริ่ง | |||
| Tập tin:BTS E15.svg | Samrong | สำโรง | MRT Samrong | Mueang Samut Prakan | Samut Prakan |
| Tập tin:BTS E16.svg | Pu Chao | ปู่เจ้า | |||
| Tập tin:BTS E17.svg | Chang Erawan | ช้างเอราวัณ | |||
| Tập tin:BTS E18.svg | Học viện Hải quân Hoàng gia Thái (RTGS: Rongrian Nairuea) |
โรงเรียนนายเรือ | |||
| Tập tin:BTS E19.svg | Pak Nam | ปากน้ำ | |||
| Tập tin:BTS E20.svg | Srinagarindra (RTGS: Si Nakharin) |
ศรีนครินทร์ | |||
| Tập tin:BTS E21.svg | Phraek Sa (RTGS: Phraekkasa) |
แพรกษา | |||
| Tập tin:BTS E22.svg | Sai Luat | สายลวด | |||
| Kheha | เคหะฯ | ||||
Dự án mở rộng
Hướng Đông:
- Chiều dài 7 km, gồm bốn nhà ga từ Ga Kheha đến Ga Bang Pu station đã được lên kế hoạch.
| Mã | Tên ga | Chuyển đổi | Vị trí | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | Thái | ||||
| Tập tin:BTS E24 opaque.png | Sawangkhaniwat | สวางคนิวาส | Mueang Samut Prakan | Samut Prakan | |
| Tập tin:BTS E25 opaque.png | Mueang Boran | เมืองโบราณ | |||
| Tập tin:BTS E26 opaque.png | Si Chan Pradit | ศรีจันทร์ประดิษฐ์ | |||
| Tập tin:BTS E27 opaque.png | Bang Pu | บางปู | |||
Phía Bắc:
- Chiều dài 9 km, bốn nhà ga từ phía Đông đường Lam Lukka từ Ga Khu Khot đến Ga Wongwaen-Lam Luk Ka đã được lên kế hoạch.
| Mã | Tên ga | Chuyển đổi | Vị trí | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | Thái | ||||
| Tập tin:BTS N28 opaque.png | Wongwaen-Lam Luk Ka | วงแหวน-ลำลูกกา | Lam Luk Ka | Pathum Thani | |
| Tập tin:BTS N27 opaque.png | Khlong Ha | คลองห้า | |||
| Tập tin:BTS N26 opaque.png | Khlong Si | คลองสี่ | |||
| Tập tin:BTS N25 opaque.png | Khlong Sam | คลองสาม | |||
Tham khảo
- ^ "Mass transit signalling". Bombardier Transportation (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2020.
- ^ "Bombardier Projects in Mass-transit signalling" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 23 tháng 11 năm 2021.
- ^ Limviphuwat, Phuwit (ngày 18 tháng 5 năm 2019). "Mass Transit not keeping up". The Nation. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2023.
- ^ "รถไฟฟ้าบีทีเอส (BTS Skytrain)".
- ^ Charuvastra, Teeranai; Chief, News (ngày 10 tháng 4 năm 2019). "Construction of Sathorn BTS 'Ghost Station' Underway". Khaosod English (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2020.
{{Chú thích báo}}:|first2=có tên chung (trợ giúp)