USS Constitution
| A photo of a ship without sails moving out of a harbor Constitution trong ngày sinh nhật thứ 210 vào tháng 10 năm 2010
| |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS_utilities”.Hoa Kỳ | |
|---|---|
| Tên gọi | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Đặt hàng | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Xưởng đóng tàu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Kinh phí | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Đặt lườn | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Hạ thủy | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Lễ đặt tên | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Chuyến đi đầu tiên | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Đổi tên | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Xếp lớp lại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Cảng nhà | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Biệt danh | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Tình trạng | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Lớp tàu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Dung tải | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Trọng tải choán nước | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Chiều dài | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Sườn ngang | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Chiều cao | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Mớn nước | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Độ sâu ổn định | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Số boong tàu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Động cơ đẩy | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Sải buồm | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Tốc độ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Số tàu con và máy bay mang được | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Thủy thủ đoàn tối đa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Vũ khí | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
USS Constitution là một tàu frigate hạng nặng bằng gỗ, gồm ba cột buồm, của hải quân Hoa Kỳ. Được đặt tên bởi tổng thống George Washington theo tên của Hiến pháp Hoa Kỳ, nó là chiến hạm hiện dịch xưa nhất trên thế giới của hải quân được ủy nhiệm.[Ghi chú 1] Ra mắt năm 1797, Constitution là một trong sáu tàu khu trục nhỏ ban đầu được xây dựng theo ủy quyền của Đạo luật Hải quân năm 1794. Joshua Humphreys được bổ nhiệm thiết kế các tàu chiến chủ lực của lực lượng Hải quân Hoa Kỳ non trẻ, và vì vậy Constitution và các chị em của nó lớn hơn và được trang bị đầy đủ hơn so với tiêu chuẩn của các tàu khu trục khác thời kỳ này. Được đóng tại Boston tại xưởng đóng tàu Edmund Hartt, nhiệm vụ đầu tiên của nó bảo vệ các tàu buôn Hoa Kỳ trong cuộc chiến tranh Quasi với Pháp và tiêu diệt những tên cướp biển khét tiếng Babary trong cuộc chiến tranh Barbary lần thứ nhất.
Constitution nổi tiếng về các hành động trong chiến tranh năm 1812 chống lại Anh Quốc, khi nó đã bắt giữ nhiều tàu buôn và đánh bại nhiều tàu chiến của Anh khác như HMS Guerriere, Java, Pictou, Cyane và Levant. Trận chiến với Guerriere đem đến cho nó biệt danh "Old Constitution" và công chúng yêu mến đã nhiều lần cứu nó khỏi bị phá dỡ. Nó đã tiếp tục phục vụ tích cực cho quốc gia như một soái hạm tại Địa Trung Hải và châu Phi, và đi vòng quang thế giới năm 1840. Trong cuộc nội chiến Hoa Kỳ, nó từng là tàu đào tạo cho Học viện Hải quân Hoa Kỳ và từng tham gia triển lãm công nghiệp và nghệ thuật tại Paris năm 1878.
Chiến tranh năm 1812
Chú thích
- ^ HMS Victory is the oldest commissioned vessel by three decades; however, Victory has been in dry dock since 1922.[6]
Tham khảo
- ^ a ă â b c Bản mẫu:Cite DANFS
- ^ a ă â b c d "USS Constitution". Naval Vessel Register. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2010.
- ^ a ă â b c d đ e ê "US Navy Fact File - Constitution". United States Navy. ngày 7 tháng 7 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2010.
- ^ Jennings (1966), p. 36.
- ^ a ă â Hollis (1900), p. 39.
- ^ "HMS Victory Service Life". HMS Victory website. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2010.
Tham khảo thư loại
- Abbot, Willis J. (1896). The Naval History of the United States. Quyển 1. Peter Fenelon Collier. OCLC 3453791.
- Abbot, Willis J. (1896). The Naval History of the United States. Quyển 2. Peter Fenelon Collier. OCLC 3453791.
- Allen, Gardner Weld (1905). Our Navy and the Barbary Corsairs. Boston, New York and Chicago: Houghton Mifflin. OCLC 2618279.
- —— (1909). Our Naval War With France. Boston and New York: Houghton Mifflin. OCLC 1202325.
- Burnham, Irene H. (1938). Not by Accident: The Story of Moses H. Gulesian's Career. Boston: The Christopher Publishing House.
- Hill, Frederic Stanhope (1905). Twenty-Six Historic Ships. The Knickerbocker Press. OCLC 1667284.
- Hollis, Ira N. (1900). The Frigate Constitution; The Central Figure of the Navy Under Sail. Boston, New York: Houghton Mifflin. OCLC 2350400.
- Jennings, John (1966). Tattered Ensign The Story of America's Most Famous Fighting Frigate, U.S.S Constitution. Thomas Y. Crowell. OCLC 1291484.
- Maclay, Edgar Stanton; Smith, Roy Campbell (1898) [1893]. A History of the United States Navy, from 1775 to 1898. Quyển 1 . New York: D. Appleton. OCLC 609036.
- —— (1898) [1893]. A History of the United States Navy, from 1775 to 1898. Quyển 2 . New York: D. Appleton. OCLC 609036.
- Martin, Tyrone G. (1997). A Most Fortunate Ship: A Narrative History of "Old Ironsides". Naval Institute Press. ISBN 978-1-55750-588-0. OCLC 243901224.
- Roosevelt, Theodore (1883) [1882]. The Naval War of 1812 or The History of the United States Navy during the Last War with Great Britain (ấn bản thứ 3). New York: G.P. Putnam's sons. OCLC 133902576.
- Toll, Ian W (2006). Six Frigates: The Epic History of the Founding of the US Navy. New York: W. W. Norton. ISBN 978-0-393-05847-5. OCLC 70291925.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Military navigation”.