Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc
| Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc | |
|---|---|
| United Nations Children's Emergency Fund صندوق الأمم المتحدة للطفولة 联合国儿童基金会 Fonds des Nations unies pour l'enfance Детский фонд Организации Объединённых Наций Fondo de Naciones Unidas para la Infancia | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Biểu trưng | |
| Loại hình | Quỹ |
| Tên gọi tắt | UNICEF |
| Lãnh đạo | Catherine M. Russell |
| Hiện trạng | Đang hoạt động |
| Thành lập | 11 tháng 12 năm 1946 |
| Website | UNICEF Official website |
| Trực thuộc | ECOSOC |
Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc ,viết tắt là UNICEF (tiếng Anh: United Nations International Children's Emergency Fund) là một quỹ cứu tế được thành lập bởi Đại hội đồng Liên Hợp Quốc vào ngày 11 tháng 12 năm 1946.
Năm 1953, Liên Hợp Quốc thay tên của nó từ Quỹ Khẩn cấp Nhi đồng Quốc tế Liên Hợp Quốc (tiếng Anh: United Nations International Children's Emergency Fund) mà được biết dưới tên tiếng Việt là Cơ quan Cứu trợ Nhi đồng Liên Hợp Quốc, nhưng nó vẫn được gọi tắt theo từ chữ đầu UNICEF bắt nguồn từ tên cũ.[1]
Lịch sử
Hoạt động
Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc đã thực hiện một số hoạt động sau:[2]
| 2001 | Chiến dịch "Nói 'Đồng Ý' cho trẻ em" – Một phong trào toàn cầu khuyến khích mọi người tạo thay đổi cho thế giới bằng cách lưu tâm đến trẻ em. Hàng triệu người ghi tên hứa sẽ thực thi công tác tìm cách nâng cao đời sống trẻ em. |
| 1996 | Chiến tranh và trẻ em – Bản báo cáo của Machel: "Tác hại của chiến tranh vũ khí đối với trẻ em" - do UNICEF bảo trợ. |
| 1990 | "Hội nghị Quốc tế về trẻ em" – Lần đầu tiên trong lịch sử, các giới lãnh đạo các quốc gia họp tại tòa nhà Liên Hợp Quốc tại New York đề xướng kế hoạch 10 năm cho vấn đề sức khỏe, dinh dưỡng và giáo dục cho trẻ em. |
| 1989 | Quy ước về "nhân quyền của trẻ em" – Bắt đầu có hiệu lực từ tháng 9 năm 1990. Quy ước này được thế giới công nhận nhanh nhất và sâu rộng nhất trong lịch sử các loại quy ước về nhân quyền. |
| 1987 | Cuộc khảo cứu "Thay đổi kinh tế và bộ mặt nhân loại" - khiến thế giới phải lưu tâm đến vấn đề bảo vệ phụ nữ và trẻ em đối phó với các tác hại của thay đổi kinh tế tại các quốc gia nghèo. |
| 1982 | "Cách mạng về sự sống còn và phát triển của trẻ em" – UNICEF phát động phong trào để cứu háng triệu trẻ em hàng năm. "Cách mạng" dựa vào 4 nguyên tắc giản đơn: theo dõi sức lớn trẻ em, nước uống, sữa mẹ và tiêm ngừa miễn nhiễm |
| 1981 | Chấp hành quy tắc "Sữa mẹ" – Khuyến khích người mẹ cho con bú sữa mẹ hầu làm giảm một số các chứng bệnh trẻ em. |
| 1979 | Năm Quốc tế Trẻ Em |
| 1965 | UNICEF được trao tặng Giải Nobel Hòa bình cho công việc khích lệ tình thương tương trợ giữa các quốc gia. |
| 1961 | Giáo dục – Thúc đẩy và giúp đỡ các quốc gia về vấn đề giáo dục trẻ em. |
| 1959 | Tuyên bố về "Quyền Trẻ Em" – Liên Hợp Quốc tuyên bố về "Quyền Trẻ Em" - mọi trẻ em có quyền được bảo vệ, giáo dục, chăm lo sức khỏe, chỗ ở và dinh dưỡng. |
| 1954 | Tài tử Danny Kaye được chọn làm "Đại sứ thiện chí cho UNICEF". Bộ phim "Trọng Trách Trẻ Em" của ông về công tác của UNICEF tại Á Châu được hơn 100 triệu người xem. |
| 1953 | UNICEF trở thành một bộ phận thường trực của Liên Hợp Quốc – UNICEF bắt đầu chiến dịch bài trừ bệnh yaws, một chứng bệnh tàn phá cơ thể hàng trăm triệu trẻ em nhưng có thể chữa bằng thuốc penicillin. |
| 1946 | Chiến dịch "Thực phẩm cho châu Âu" – Sau Thế Chiến Thứ Hai, trẻ em tại châu Âu bị nạn đói và bệnh tật lan tràn. Liên Hợp Quốc thành lập quỹ UNICEF vào tháng 12 năm 1946 để cứu trợ thực phẩm, quần áo cho chúng. |
Các ngày lễ quốc tế về trẻ em
Các ngày lễ quốc tế và năm hành động về trẻ em, trong đó phần lớn do Liên Hợp Quốc ban hành trong các Nghị quyết được Đại hội đồng thông qua.[3]
| Ngày | Tên ngày lễ | Tên tiếng Anh | Văn bản |
|---|---|---|---|
| 1/06 | Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Children's Day | Ngoài LHQ |
| 4/06 | Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược | International Day of Innocent Children Victims of Aggression | A/RES/ES-7/8 |
| 12/06 | Ngày Thế giới chống Lao động Trẻ em | World Day Against Child Labour | A/RES/ES-7/8 |
| 11/10 | Ngày Quốc tế Trẻ em gái | International Day of the Girl Child | A/RES/66/170 |
| 20/11 | Ngày Thiếu nhi Thế giới | Universal Children's Day | 836(IX), 12/1954 |
| Năm: | |||
| 1979 | Năm Quốc tế Thiếu nhi | International Year of the Child | |
Ban điều hành
Hàng năm vào tháng Tư hoặc tháng Năm, Hội đồng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc (ECOSOC) bầu từ các thành viên trong Liên Hợp Quốc từ 5 khu vực, để chọn ra các thành viên của Ban điều hành UNICEF.[4]
Thành viên mới được bầu bắt đầu phục vụ từ đầu năm dương lịch với nhiệm kỳ ba năm. Mỗi năm chỉ bầu một số lượng nhất định thành viên mới vào Ban chấp hành, để đảm bảo tính liên tục của kinh nghiệm điều hành. Phân phối lượng ủy viên cho 5 khu vực, nêu trong bảng.
Các thành viên Ban điều hành UNICEF gần đây:[4]
| Nhiệm kỳ | Châu Phi (8) | Châu Á (7) | Mỹ Latin & Caribe(5) |
Đông Âu (4) | Tây Âu & các nước khác (12) |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016-18 | |||||
| 2015-17 | |||||
| 2014-16 | Bản mẫu:Country data Panama |
||||
| 2013-15 | |||||
| 2012-14 |
Giám đốc điều hành
| Giám đốc | Từ | Nhiệm kỳ |
|---|---|---|
| Anthony Lake | 2010-... | |
| Ann Veneman | 2005–2010 | |
| Carol Bellamy | 1995–2005 | |
| James Grant | 1980–1995 | |
| Hebry R. Labouisse | 1965–1979 | |
| Maurice Pate | 1946–1965 |
Đại sứ thiện chí quốc tế
Đại sứ thiện chí quốc tế đang còn hoạt động
- Katy Perry,
Hoa Kỳ, tháng 12 năm 2013[5]
- Biyouna,
Algérie, tháng 11 năm 2012
- Serena Williams,
Hoa Kỳ, tháng 9 năm 2011[6]
- Liam Neeson,
Ireland, tháng 3 năm 2011[7]
- Kim Yuna,
Hàn Quốc, tháng 7 năm 2010[8]
- Lionel Messi,
Argentina, tháng 3 năm 2010[9]
- Orlando Bloom,
Anh Quốc, tháng 10 năm 2009[10]
- Maria Guleghina,
Ukraina, tháng 2 năm 2009[11]
- Myung-whun Chung,
Hàn Quốc, tháng 4 năm 2008[12]
- Ishmael Beah,
Sierra Leone, tháng 11 năm 2007[13]
- Simon Rattle,
Anh Quốc, tháng 11 năm 2007[14]
- Dàn nhạc Berliner Philharmoniker,
Đức, tháng 11 năm 2007[14]
- Gavin Rajah,
Nam Phi, tháng 8 năm 2007[15]
- Queen Rania of Jordan,
Jordan, tháng 1 năm 2007[16]
- David Beckham,
Anh Quốc, tháng 8 năm 2005[17]
- Amitabh Bachchan,
Ấn Độ, tháng 4 năm 2005[18]
- Danny Glover,
Hoa Kỳ, tháng 9 năm 2004[19]
- Lang Lang,
Trung Quốc, tháng 5 năm 2004[20]
- Jackie Chan,
Hồng Kông, tháng 4 năm 2004[21]
- Ricky Martin,
Puerto Rico, tháng 11 năm 2003[22]
- Shakira,
Colombia, tháng 10 năm 2003[23]
- Whoopi Goldberg,
Hoa Kỳ, tháng 9 năm 2003[24]
- Angélique Kidjo,
Bénin, tháng 7 năm 2002[25]
- Femi Kuti,
Nigeria, tháng 6 năm 2002[26]
- Sebastião Salgado,
Brasil, tháng 4 năm 2001[27]
- Mia Farrow,
Hoa Kỳ, tháng 9 năm 2000[28]
- Susan Sarandon,
Hoa Kỳ, tháng 12 năm 1999[29]
- Maxim Vengerov,
Nga, tháng 7 năm 1997[30]
- Judy Collins,
Hoa Kỳ, tháng 9 năm 1995[31]
- Vanessa Redgrave,
Anh Quốc, tháng 6 năm 1995[32]
- Leon Lai,
Hồng Kông, tháng 7 năm 1994[33]
- Nana Mouskouri,
Hy Lạp, tháng 10 năm 1993[34]
- Roger Moore,
Anh Quốc, tháng 8 năm 1991[35]
- Harry Belafonte,
Hoa Kỳ, tháng 3 năm 1987[36]
- Tetsuko Kuroyanagi,
Nhật Bản, tháng 2 năm 1984[37]
Các nước và vùng có cơ quan UNICEF
Các nước và vùng lãnh thổ có cơ quan UNICEF
Andorra: UNICEF Comitè d'Andorra wsÚc: UNICEF Australia ws
Áo: UNICEF Österreich ws
Bỉ: UNICEF Belgium ws
Canada: UNICEF Canada ws
Séc: Český výbor pro UNICEF ws
Đan Mạch: UNICEF Danmark ws
Estonia: UNICEF Eesti ws
Phần Lan: Suomen UNICEF ws
Pháp: UNICEF France ws
Đức: UNICEF Deutschland ws
Hy Lạp: UNICEF ws
Hồng Kông: Hong Kong Committee for UNICEF ws
Hungary: UNICEF Magyar Bizottság ws
Iceland: UNICEF Ísland ws
Indonesia: UNICEF Indonesia ws
Ireland: UNICEF Ireland ws
Israel: Israeli Fund for UNICEF ws
Ý: Comitato Italiano per l'UNICEF Onlus ws
Nhật Bản: UNICEF ws
Hàn Quốc: Korean Committee for UNICEF ws
Litva: Lithuanian National Committee for UNICEF ws Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.
Luxembourg: UNICEF ws
Hà Lan: UNICEF the Netherlands ws
New Zealand: UNICEF New Zealand ws
Na Uy: UNICEF Norge ws
Ba Lan: UNICEF Polska ws
Bồ Đào Nha: UNICEF ws
San Marino: National Committee for UNICEF of San MarinoSlovakia: SV pre UNICEF ws
Slovenia: UNICEF Slovenija ws
Tây Ban Nha: UNICEF Comité Español wsThụy Điển: UNICEF Sverige ws
Thụy Sĩ: UNICEF ws
Thổ Nhĩ Kỳ: UNICEF Türkiye Milli Komitesi
Anh Quốc: UNICEF United Kingdom
Hoa Kỳ: U.S. Fund for UNICEF
Việt Nam: UNICEF Việt Nam
Xem thêm
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ About UNICEF. Retrieved 15/05/2015.
- ^ UNICEF. WHAT WE DO. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found. Retrieved 15/05/2015.
- ^ United Nations Observances, International Days. Retrieved 01/07/2015.
- ^ a ă UNICEF Election to the Executive Board. Retrieved 15/05/2015.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
- Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc (UNICEF) tại Việt Nam
- Roger Federer trở thành Đại sứ thiện chí của UNICEF Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found. (2006)
- Đại sứ thiện chí của UNICEF
- Fanpage trên Facebook
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Khởi đầu năm 1946
- UNICEF
- Quỹ từ thiện vì trẻ em
- Quỹ từ thiện quốc tế
- Tổ chức đoạt giải Nobel Hòa bình
- Cơ quan chuyên môn thuộc Liên Hợp Quốc
- Tổ chức phi chính phủ
- Tổ chức quốc tế
- Tổ chức cứu tế
- Nhóm Phát triển Liên Hợp Quốc
- Hội đồng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc
- Tổ chức thành lập năm 1946