Uri (bang)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Bang Uri Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “native name”. | |
|---|---|
| — Bang — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí tại Thụy Sĩ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Thụy Sĩ |
| Gia nhập | 1291 |
| Phân cấp hành chính | 19 municipalities |
| Chính quyền | |
| • Chủ tịch | Urs Janett |
| • Cơ quan hành pháp | Regierungsrat (7) |
| • Hội đồng bang | Hội đồng bang (64) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 107.657 km2 (41,567 mi2) |
| Độ cao cực đại (Dammastock) | 3.630 m (11,910 ft) |
| Độ cao cực tiểu (Hồ Lucerne) | 434 m (1,424 ft) |
| Dân số (December 2013)[1] | |
| • Tổng cộng | 35.865 |
| • Mật độ | 0,33/km2 (0,86/mi2) |
| Tên cư dân | Urner |
| GDP[2] | |
| • Tổng cộng | 1,985 tỷ franc Thụy Sĩ (2020) |
| • Bình quân đầu người | 54.006 franc Thụy Sĩ (2020) |
| Ngôn ngữ | Tiếng Đức |
| Website | www |
Uri (tiếng Đức: <phonos file="De-Uri.ogg">Uri</phonos>) là một trong 26 bang của Thụy Sĩ.
Tên gọi
Lịch sử
Địa lý
Nhân khẩu
Dân số của Uri tính đến năm December 2013[cập nhật]) là 35.865 người.[1] <timeline> Colors=
id:lightgrey value:gray(0.9) id:darkgrey value:gray(0.8)
ImageSize = width:960 height:500 PlotArea = top:10 left: 100 bottom:90 right:100 Legend = columns:3 left:220 top:70 columnwidth:160 AlignBars = justify DateFormat = x.y Period = from:0 till:35000 TimeAxis = orientation:vertical AlignBars = justify ScaleMajor = gridcolor:darkgrey increment:7000 start:0 ScaleMinor = gridcolor:lightgrey increment:1400 start:0 Colors=
id:TO value:yellowgreen legend:Total id:GE value:teal legend:German_Speaking id:IT value:green legend:Italian_Speaking id:CA value:lightpurple legend:Catholic id:PR value:oceanblue legend:Protestant id:SW value:red legend:Swiss
PlotData=
color:yellowgreen width:40 mark:(line,white) align:center bar:1850 from:start till:14505 text:"14,505" color:TO bar:1880 from:start till:23744 text:"23,744" color:TO bar:1900 from:start till:19700 text:"19,700" color:TO bar:1950 from:start till:28556 text:"28,556" color:TO bar:1970 from:start till:34091 text:"34,091" color:TO bar:2000 from:start till:34777 text:"34,777" color:TO
LineData =
points:(264,296)(411,304) color:GE points:(411,304)(549,406) color:GE points:(549,406)(686,451) color:GE points:(686,451)(843,462) color:GE points:(264,151)(411,101) color:IT points:(411,101)(549,98) color:IT points:(549,98)(686,112) color:IT points:(686,112)(843,95) color:IT points:(117,250)(264,355) color:CA points:(264,355)(411,306) color:CA points:(411,306)(549,392) color:CA points:(549,392)(686,453) color:CA points:(686,453)(843,431) color:CA points:(117,90)(264,96) color:PR points:(264,96)(411,99) color:PR points:(411,99)(549,114) color:PR points:(549,114)(686,116) color:PR points:(686,116)(843,114) color:PR
</timeline>
| Dữ liệu lịch sử dân số[3] | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Tổng dân số | Nhói tiếng Đức | Nói tiếng Ý | Công giáo | Tin Lành | Khác | Do Thái | Christian Catholic | Không | Người Thụy Sĩ | Không phải người Thụy Sĩ |
| 1850 | 14,505 | 14,493 | 12 | 14 465 | 40 | ||||||
| 1860 | 14,741 | ||||||||||
| 1870 | 16,095 | ||||||||||
| 1880 | 23,744 | 18,024 | 5,313 | 23,149 | 524 | 21 | 7 | 17 376 | 6 368 | ||
| 1888 | 17,249 | ||||||||||
| 1900 | 19,700 | 18,685 | 947 | 18,924 | 773 | 3 | 1 | 18 267 | 1 433 | ||
| 1910 | 22,113 | ||||||||||
| 1920 | 23,973 | ||||||||||
| 1930 | 22,968 | ||||||||||
| 1941 | 27,302 | ||||||||||
| 1950 | 28,556 | 27,639 | 693 | 26,439 | 2,073 | 24 | 20 | 27 743 | 813 | ||
| 1960 | 32,021 | ||||||||||
| 1970 | 34,091 | 31,546 | 1,900 | 31,732 | 2,236 | 113 | 10 | 31 | 31 393 | 2 698 | |
| 1980 | 33,883 | ||||||||||
| 1990 | 34,208 | ||||||||||
| 2000 | 34,777 | 32,518 | 462 | 29,846 | 2,074 | 2,835 | 7 | 22 | 818 | 31 706 | 3 071 |
Tham khảo
- ^ a ă Swiss Federal Statistics Office – STAT-TAB Ständige und Nichtständige Wohnbevölkerung nach Region, Geschlecht, Nationalität und Alter (bằng tiếng Đức) Truy cập 18/8/2014
- ^ Statistik, Bundesamt für (ngày 21 tháng 1 năm 2021). "Bruttoinlandsprodukt (BIP) nach Grossregion und Kanton - 2008-2018 | Tabelle". Bundesamt für Statistik (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2023.
- ^ Uri bằng các tiếng Đức, Pháp, và Ý trong quyển Từ điển lịch sử Thụy Sĩ.