Vương tộc Lippe
Nhà Lippe (tiếng Đức: Haus Lippe) là một triều đại cai trị trước đây của một số nhà nước nhỏ ở Đức, 2 trong số đó tồn tại cho đến Cách mạng Đức (1918–1919), Thân vương quốc Lippe và Thân vương quốc Schaumburg-Lippe. Beatrix của Hà Lan, cựu Nữ vương Hà Lan (1980–2013), là một thành viên của vương tộc này.
| Nhà Lippe | |
|---|---|
| Quốc gia | Lippe, Schaumburg-Lippe |
| Thành lập | 1123 |
| Người sáng lập | Bernhard I |
| Người đứng đầu hiện tại | Stephan, Thân vương xứ Lippe |
| Người cầm quyền cuối cùng | Leopold IV |
| Danh hiệu | Lãnh chúa, Bá tước, Thân vương |
| Phế truất | 1918 |
| Nhánh gia đình | Lippe-Biesterfeld Lippe-Weißenfeld Schaumburg-Lippe |
Vương tộc Lippe là hậu duệ của Jodocus Herman, Lãnh chúa xứ Lippe (mất năm 1096), hậu duệ của ông là Bernhard I, người sáng lập ra Nhà nước Lippe vào năm 1123. Vương tộc này đã sản sinh ra một số vị quân chủ trị vì lâu nhất trong lịch sử Châu Âu, bao gồm cả người trị vì lâu nhất là Bernard VII, Lãnh chúa Lippe (82 năm). Năm 1528, Simon V được phong làm bá tước cầm quyền của Đế chế La Mã thần thánh.
Thân vương
| Xứ Holstein nhượng Bá quốc Sternberg (1400) | Lãnh địa Lippe (1123 – 1528) (Phân chia ngắn 2 lần: thành Horn và Rheda giai đoạn 1265 – 1274 ; thành Rheda và Lemgo giai đoạn 1344 – 1360) Bá quốc Lipppe (1528 – 1613) | |||||||
| Bá quốc Sternberg (1559 – 1583) | ||||||||
| Bá quốc Alverdissen (1613 – 1647) |
Bá quốc Detmold (1613 – 1782) |
Bá quốc Schwalenberg (1613 – 1620) |
Bá quốc Brake (1613 – 1709) | |||||
| Bá quốc Schaumburg (1647 – 1787) |
Bá quốc Schwalenberg (1627 – 1654) |
Bá quốc Schwalberg (1627 – 1671) |
||||||
| Lãnh chúa quốc Biesterfeld (1654 – 1762) |
| |||||||
| Bá quốc Alverdissen (1681 – 1787) | ||||||||
| Được phong lên: Thân vương quốc Schaumburg (1787 – 1918) |
Bá quốc Weißenfeld (1734 – 1791) |
Được phong lên : Bá quốc Biesterfeld (1762 – 1905) |
||||||
| Bá quốc Weißenfeld-Baruth (1791 – 1900) |
Bá quốc Weißenfeld-Teichnitz (1791 – 1900) |
Được phong lên: Thân vương quốc Lippe (1782 – 1918) | ||||||
| Bá quốc Weißenfeld (nhánh Teichnitz) (1900 – 1791) |
||||||||
| Tên (Sinh – mất) |
Chân dung | Thời gian cai trị | Lãnh thổ cai trị | Hôn nhân | Chú thích |
|---|---|---|---|---|---|
| Bernhard I (k. 1190 – 1158) |
1123 – 1158 | Lãnh chúa quốc Lippe | Không rõ thông tin hôn nhân | Người đầu tiên trong các tài liệu được xác nhận là người cai trị xứ Lippe. | |
| Hermann I (k. 1190 – 1168) |
1158 – 1168 | Lãnh chúa quốc Lippe | ? ? Ít nhất 2 người con |
||
| Bernhard II (k. 1140 – 30 tháng 4 năm 1224) |
Tập tin:2012-05 Lippstadt Bernhard.jpg | 1168 – 1196/1197 | Lãnh chúa quốc Lippe | Heilwig xứ Are-Hochstaden Giữa 1164 và 1174 Ít nhất 11 người con |
Là người sáng lập Lãnh chúa quốc Lippe và cũng là người sáng lập các thành phố Lippstadt và Lemgo. Sau năm 1194, ông gia nhập tu viện dòng Xitô Marienfeld, trở thành viện trưởng của Tu viện Daugavgrīva vào khoảng năm 1210 và giám mục xứ Sēlija vào năm 1218. |
| Hermann II (1170 – 25 tháng 12 năm 1229) |
1196/1197 – 25 tháng 12 năm 1229 | Lãnh chúa quốc Lippe | Oda xứ Tecklenburg 1196 (?) 7 người con |
||
| Bernhard III (k. 1194 – Tháng 12 năm 1264/Tháng 1 năm 1265) |
25 tháng 12 năm 1229 – Tháng 12 năm 1264/Tháng 1 năm 1265 | Lãnh chúa quốc Lippe | Sophie xứ Arnsberg c. 1230/Trước ngày 4 tháng 5 năm 1240 5/7 người con Sophie xứ Ravensberg (?) 1248 4 người con |
||
| Bernhard IV (k. 1194 – Tháng 3/6 năm 1275) |
Tháng 12 năm 1264/Tháng 1 năm 1265 – Tháng 3/6 năm 1275 | Lãnh chúa quốc Lippe (Horn) |
Agnes xứ Kleve 1260 2 người con |
Con Bernhard III xứ Lippe, chia đất: Hermann III nhận được Lippstadt và Rheda, còn Bernhard IV nhận được Horn và phần phía đông của lãnh thổ Lippe. Simon I, con của Bernhard IV, sẽ tái thống nhất các vùng đất lại với nhau. | |
| Hermann III (? – 3 tháng 10 năm 1274) |
Tháng 12 năm 1264/Tháng 1 năm 1265 – 3 tháng 10 năm 1274 (?) | Lãnh chúa quốc Lippe (Rheda) |
Không kết hôn | ||
| Hom và Rheda sát nhập lại với nhau và trở thành Lippe | |||||
| Simon I (k. 1261 – 10 tháng 8 năm 1344) |
Tháng 3/6 năm 1275 – 10 tháng 8 năm 1344 | Lãnh chúa quốc Lippe | Adelheid xứ Waldeck 24 tháng 11 năm 1276 13 người con |
||
| Otto (k. 1300 – 1 tháng 2 năm 1360) |
Tập tin:Lemgo - 2014-10-18 - St Marien - Otto+Ermgard (3).jpg | 10 tháng 8 năm 1344 – 1 tháng 2 năm 1360 | Lãnh chúa quốc Lippe (Lemgo) |
Tập tin:Lemgo - 2014-10-18 - St Marien - Otto+Ermgard (3).jpg Irmgard xứ Mark k. 1323 5 người con |
Con Simon I xứ Lippe, chia đất: Otto nhận Lemgo và Detmold và Lâu đài Falkenburg; Bernhard V, nhận Rheda và Lippstadt. |
| Bernhard V (k. 1290 – 1364) |
10 tháng 8 năm 1344 – 1364 | Lãnh chúa quốc Lippe (Rheda) |
|||
| Lemgo và Rheda sát nhập lại với nhau và trở thành Lippe | |||||
| Simon III (k. 1340 – 1410) |
Tháng 1 năm 1360 – 1364 | Lãnh chúa quốc Lippe (Lemgo)[a] |
Ermengard xứ Hoya 1 tháng 9 năm 1362 7 người con |
Là con trai của Otto xứ Lippe. Từ người cha này ông thừa hưởng lãnh địa Lemgo và Detmold và Falkenburg. Tuy nhiên, ông không thể lấy lại Lippstadt và Rheda do vợ cũ của chú ông là Bernhard "lỡ" trao hai xứ này cho người chồng sau khi bà qua đời là Otto VI xứ và Simon không thể lấy lại được quyền kiểm soát của cả hai xứ trọn vẹn (Lippstadt thì không hoàn toàn còn và Rheda thì mất luôn). Tuy nhiên, ông lại giành được Barntrup, Salzuflen và Bá quốc Sternberg trong thời gian cai trị của mình. | |
| 1364 – 1410 | Lãnh chúa quốc Lippe | ||||
| Bernhard VI (k. 1370 – Tháng 1 năm 1415) |
1410 – Tháng 1 năm 1415 | Lãnh chúa quốc Lippe | Margarethe xứ Waldeck-Landau 28 tháng 6 năm 1393 Không có con Elisabeth xứ Moers 1403 4 người con |
||
| Simon IV (k. 1404 – 11 tháng 8 năm 1429) |
Tháng 1 năm 1415 – 11 tháng 8 năm 1429 | Lãnh chúa quốc Lippe | Margaretha xứ Braunschweig-Grubenhagen k. 1426 2 người con |
||
| Bernhard VII Hiếu chiến (4 tháng 12 năm 1428 – 2 tháng 4 năm 1511) |
Tập tin:Bernhard VII Edler Herr zur Lippe.jpg | 11 tháng 8 năm 1429 – 2 tháng 4 năm 1511 | Lãnh chúa quốc Lippe | Tập tin:Anna of Holstein Countess of Lippe.jpg Anna xứ Holstein-Pinneberg 15 tháng 9 năm 1443 2 người con |
Lần lượt Otto xứ Lippe (đến năm 1433) và Dietrich II xứ Moers, Gíam mục xứ Köln (đến năm 1446) nhiếp chính. |
| Simon V (1471 – 17 tháng 9 năm 1536) |
Tập tin:Simon V. Graf zur Lippe.jpg | 2 tháng 4 năm 1511 – 1528 | Lãnh chúa quốc Lippe | Walburga xứ Bronkhorst 27 tháng 3 năm 1490 1 người con Tập tin:Magdalene Gräfin zur Lippe.jpg Magdalene xứ Mansfeld-Mittelort 16 tháng 3 năm 1524 6 người con |
|
| 1528 – 17 tháng 9 năm 1536 | Bá quốc Lippe | ||||
| Bernhard VIII (6 tháng 12 năm 1527 – 15 tháng 4 năm 1563) |
Tập tin:Bernhard VIII. (Lippe).jpg | 17 tháng 9 năm 1536 – 15 tháng 4 năm 1563 | Bá quốc Lippe | Tập tin:Katharina Gräfin zur Lippe geb. Gräfin von Waldeck-Eisenberg.jpg Katharina xứ Waldeck-Eisenberg 8 tháng 5 năm 1550 5 người con |
Hội đồng nhiếp chính cho cả hai người con của Simon V: Phillip I xứ Hessen (1536 – 1547), Jobst II xứ Hoya (1536 – 1545) và Adolf III xứ Schaumburg (1536 – 1544). Hai anh em cũng chia đất: Bernhard giữ đất Lippe còn Hermann Simon lấy đất Sternberg. |
| Hermann Simon (1532 – 4 tháng 6 năm 1576) |
17 tháng 9 năm 1536 – 4 tháng 6 năm 1576 | Bá quốc Sternberg | Ursula xứ Spiegelberg-Pyrmont 18 tháng 5 năm 1558 2 người con | ||
| Simon VI (15 tháng 4 năm 1554 – 7 tháng 12 năm 1613) |
Tập tin:Simon VI. zur Lippe (Gortzius) (2).jpg | 15 tháng 4 năm 1563 – 7 tháng 12 năm 1613 | Bá quốc Lippe | Tập tin:Armgard von Rietberg.jpg Armgard xứ Rietberg 26 tháng 5 năm 1578 Không có con Tập tin:Elisabeth Gräfin zur Lippe geb. Gräfin zu Holstein-Schaumburg.jpg Elisabeth xứ Holstein-Schaumburg 13 tháng 11 năm 1585 10 người con |
Hermann Simon xứ Lippe-Sternberg, Johann Derendal (thị trưởng thành phố Lemgo) và Ludwig Geissel (thị trưởng thành phố Lippstadt) nhiếp chính cho đến năm 1579. |
| Philipp (5 tháng 10 năm 1560 – 11 tháng 2 năm 1583) |
4 tháng 6 năm 1576 – 11 tháng 2 năm 1583 | Bá quốc Sternberg | Không kết hôn | Mất mà không có con nối dõi. Xứ Sternberg sau đó tái sát nhập vào đất Lippe. | |
| Lippe-Sternberg sát nhập vào Lippe | |||||
| Simon VII (21 tháng 12 năm 1589 – 26 tháng 3 năm 1627) |
Tập tin:Simon VII. Graf zur Lippe (1587 - 1627).jpg | 7 tháng 12 năm 1613 – 26 tháng 3 năm 1627 | Bá quốc Detmold | Tập tin:Maria Magdalena van Waldeck-Wildungen.jpg Maria Magdalena xứ Waldeck-Wildungen 27 tháng 4 năm 1623 3 người con |
Con trai của Simon VI xứ Lippe, chia đất: Simon VII lấy Detmold, Otto lấy Brake, Hermann lấy Schwalenberg và Philipp I lấy Alverdisse. Hermann mất khi chưa kịp kết hôn nên xứ Schwalenberg sau đó sát nhập vào xứ Detmold. Từ năm 1647, Philipp I thừa kế Schaumburg qua hôn nhân với nhà Holstein-Schaumburg |
| Otto (30 tháng 12 năm 1587 – 18 tháng 11 năm 1657) |
Tập tin:Otto von Lippe-Brake.jpg | 7 tháng 12 năm 1613 – 18 tháng 11 năm 1657 | Bá quốc Brake | Margarethe xứ Nassau-Dillenburg 5 tháng 10 năm 1626 12 người con | |
| Hermann (22 tháng 12 năm 1590 – 23 tháng 8 năm 1620) |
7 tháng 12 năm 1613 – 23 tháng 8 năm 1620 | Bá quốc Schwalenberg | Không kết hôn | ||
| Philipp I (18 tháng 7 năm 1601 – 18 tháng 4 năm 1681) |
Tập tin:Philipp I of Schaumburg-Lippe.jpg | 7 tháng 12 năm 1613 – 19 tháng 7 năm 1647 | Bá quốc Alverdissen | Tập tin:Sophie von Hessen-Kassel-01.jpg Sophie xứ Hessen-Kassel 12/13 tháng 10 năm 1644 10 người con | |
| 19 tháng 7 năm 1647 – 18 tháng 4 năm 1681 | Bá quốc Schaumburg | ||||
| Lippe-Schwalenberg sát nhập vào Lippe-Detmold | |||||
| Maria Magdalena xứ Waldeck-Wildungen (27 tháng 4 năm 1606 – 26 tháng 5 năm 1671) |
Tập tin:Maria Magdalena van Waldeck-Wildungen.jpg | 26 tháng 3 năm 1627 – 26 tháng 5 năm 1671 | Bá quốc Schwalberg[b] | Tập tin:Simon VII. Graf zur Lippe (1587 - 1627).jpg Simon VII xứ Lippe-Detmold 27 tháng 4 năm 1623 3 người con |
Người vợ thứ hai và con của Simon VII xứ Lippe-Detmond. Do còn nhỏ nên hai người lần lượt được (các) hội đồng nhiếp chính: Với Simon Ludwig là ông ngoại kế và cũng là cha rể là Christian xứ Waldeck-Wildungen nhiếp chính cho đến năm 1631, còn với Jobst Hermann là Maria Magdalena xứ Waldeck-Wildungen nhiếp chính cho Jobst Hermann tới 1654 tại Schwalberg, nơi mà bà sẽ trao lại cho Jobst Hermann khi bà mất. Họ cũng chia đất: Simon Ludwig nhận Detmond, Jobst Hermann nhận Schwalenberg. Năm 1654, mẹ ông chuyển Biesterfeld thuộc quyền quản lý của mình cho ông nhân dịp ông kết hôn, từ đó khai sinh ra dòng tộc Biesterfeld. |
| Simon Ludwig (14 tháng 3 năm 1610 – 8 tháng 8 năm 1636) |
Tập tin:Simon Ludwig Graf zur Lippe.jpg | 26 tháng 3 năm 1627 – 8 tháng 8 năm 1636 | Bá quốc Detmold | Tập tin:Katharina, Gräfin zur Lippe.jpg Katharina xứ Waldeck-Wildungen 19 tháng 6 năm 1631 3 người con | |
| Jobst Hermann (9 tháng 2 năm 1625 – 6 tháng 7 năm 1678) |
26 tháng 3 năm 1627 – 10 tháng 10 năm 1654 | Bá quốc Schwalenberg | Elisabeth Juliana xứ Sayn-Wittgenstein-Hohenstein 10 tháng 10 năm 1654 20 người con | ||
| 10 tháng 10 năm 1654 – 6 tháng 7 năm 1678 | Lãnh chúa quốc Biesterfeld | ||||
| Schwalberg sát nhập vào Biesterfeld | |||||
| Biesterfeld sát nhập vào Schwalenberg và đổi tên thành Biesterfeld, đồng thời hạ cấp vùng đất xuống từ Bá tước xuống Lãnh chúa | |||||
| Simon Philipp (6 tháng 4 năm 1632 – 19 tháng 6 năm 1650) |
Tập tin:Simon Philipp Graf zur Lippe.jpg | 8 tháng 8 năm 1636 – 19 tháng 6 năm 1650 | Bá quốc Detmold | Không kết hôn | Katharina xứ Waldeck-Wildungen và Christian xứ Waldeck-Wildungen đồng nhiếp chính (cho đến năm 1643) rồi đến Bá tước Emich XIII xứ Leiningen-Dagsburg đồng nhiếp chính cùng Katharina cho đến khi Simon Philipp mất. Mất khi chưa kết hôn nên chú ông là Johann Bernhard lên kế vị. |
| Johann Bernhard (18 tháng 10 năm 1613 – 10 tháng 6 năm 1652) |
Tập tin:Johann Bernhard Graf zur Lippe.jpg | 19 tháng 6 năm 1650 – 10 tháng 6 năm 1652 | Bá quốc Detmold | Không kết hôn | Mất khi chưa kết hôn nên em trai ông là Hermann Adolf lên kế vị. |
| Hermann Adolf (31 tháng 1 năm 1616 – 10 tháng 10 năm 1666) |
Tập tin:Hermann Adolf Graf zur Lippe.jpg | 10 tháng 6 năm 1652 – 10 tháng 10 năm 1666 | Bá quốc Detmold | Tập tin:Horn - 2018-11-03 - Ernestine zu Isenburg-Büdingen-Birstein.jpg Ernestine xứ Ysenburg và Büdingen 1648 4 người con Tập tin:Amalia Gräfin zur Lippe, geb. Gräfin zur Lippe-Brake.jpg Amalia xứ Lippe-Brake 5/27 tháng 2 năm 1666 Không có con |
|
| Kasimir (22 tháng 7 năm 1627 – 12 tháng 3 năm 1700) |
Tập tin:Casimir zu Lippe-Brake.jpg | 18 tháng 11 năm 1657 – 12 tháng 3 năm 1700 | Bá quốc Brake | Anna Amalia xứ Sayn-Wittgenstein-Homburg 28 tháng 5 năm 1663 9 người con |
|
| Simon Heinrich (13 tháng 3 năm 1649 – 2 tháng 5 năm 1697) |
Tập tin:Lippe, Simon Heinrich zur.jpeg | 10 tháng 10 năm 1666 – 2 tháng 5 năm 1697 | Bá quốc Detmold | Amalia xứ Dohna-Schlobitten 15 tháng 9 năm 1666 16 người con |
|
| Rudolf Ferdinand (17 tháng 3 năm 1671 – 12 tháng 7 năm 1736) |
6 tháng 7 năm 1678 – 12 tháng 7 năm 1736 | Bá quốc Biesterfeld | Juliane Louise xứ Kunowitz 22 tháng 2 năm 1705 9 người con |
Elisabeth Juliana xứ Sayn-Wittgenstein-Hohenstein nhiếp chính cho đến năm 1689. | |
| Friedrich Christian I (16 tháng 8 năm 1655 – 13 tháng 6 năm 1728) |
Tập tin:Friedrich Christian of Schaumburg-Lippe.jpg | 18 tháng 4 năm 1681 – 13 tháng 6 năm 1728 | Bá quốc Schaumburg | Tập tin:Johanna Sophie zu Schaumburg-Lippe (Rundt) (3).jpg Johanna Sophie xứ Hohenlohe-Langenburg 4 tháng 1 năm 1691 6 người con Maria Anna Viktoria xứ Gallo (quý tiện) 3 tháng 12 năm 1725 Không có con |
Con trai của Philipp I xứ Schaumburg-Lippe, chia đất: Friedrich Christian I lấy Schaumburg còn Philipp Ernst I lấy Alverdissen. |
| Philipp Ernst I (20 tháng 12 năm 1659 – 27 tháng 11 năm 1723) |
Tập tin:Philipp-Ernst-von-Schaumbur.jpg | 18 tháng 4 năm 1681 – 27 tháng 11 năm 1723 | Bá quốc Alverdissen | Dorothea Amelie xứ Schleswig-Holstein-Sonderburg-Beck 31 tháng 12 năm 1686 7 người con | |
| Rudolph (10 tháng 5 năm 1664 – 27 tháng 10 năm 1707) |
Tập tin:Lippe-Brake, Rudolph.jpg | 12 tháng 3 năm 1700 – 27 tháng 10 năm 1707 | Bá quốc Brake | Dorothea Elisabeth xứ Waldeck 4 tháng 11 năm 1691 1 người con |
Không có con. Anh họ của ông là Ludwig Ferdinand lên kế nhiệm. |
| Friedrich Adolf (2 tháng 9 năm 1667 – 18 tháng 7 năm 1718) |
Tập tin:Friedrich-Adolf-zur-Lippe-Rundt-2.jpg | 2 tháng 5 năm 1697 – 18 tháng 7 năm 1718 | Bá quốc Detmold | Tập tin:Johanna Elisabeth, Gräfin zur Lippe.jpg Johanna Elisabeth xứ Nassau-Schaumburg 16 tháng 6 năm 1692 6 người con Tập tin:Amalie, Gräfin zur Lippe (1678-1746).jpg Amalie xứ Solms-Hohensolms 16 tháng 6 năm 1700 7 người con |
|
| Ludwig Ferdinand (27 tháng 9 năm 1680 – 21 tháng 2 năm 1709) |
27 tháng 10 năm 1707 – 21 tháng 2 năm 1709 | Bá quốc Brake | Không kết hôn | Mất mà không có con kế vị. Xứ Brake sau đó sát nhập vào xứ Detmond. | |
| Lippe-Brake sát nhập vào Lippe-Detmold | |||||
| Simon Henrich Adolph (25 tháng 1 năm 1694 – 12 tháng 10 năm 1734) |
Tập tin:Simon Heinrich Adolf zur Lippe.jpg | 18 tháng 7 năm 1718 – 12 tháng 10 năm 1734 | Bá quốc Detmold | Tập tin:Wilhelmine Johannette zur Lippe.jpg Johannette Wilhelmine xứ Nassau-Idstein 16 tháng 10 năm 1719 11 người con |
|
| Friedrich Ernst (4 tháng 8 năm 1694 – 28 tháng 8 năm 1749) |
27 tháng 11 năm 1723 – 28 tháng 8 năm 1749 | Bá quốc Alverdissen | Elisabeth Philippine xứ Friesenhausen 27 tháng 9 năm 1722 11 người con |
||
| Albrecht Wolfgang (27 tháng 4 năm 1699 – 24 tháng 9 năm 1748) |
Tập tin:Albert Wolfgang von Lippe Schaumburg Buckeburg (1699-1748).jpg | 13 tháng 6 năm 1728 – 24 tháng 9 năm 1748 | Bá quốc Schaumburg | Margarete Gertrud xứ Oeynhausen 30 tháng 9 năm 1721 2 người con Tập tin:Charlotte Frederika van Nassau -Siegen - Kasteel Middachten, pair.jpg Charlotte Friederike Amalie xứ Nassau-Siegen 26 tháng 4 năm 1730 Không có con |
|
| Simon August (12 tháng 6 năm 1727 – 1 tháng 5 năm 1782) |
Tập tin:Simon August Graf zur Lippe (cropped).jpg | 12 tháng 10 năm 1734 – 1 tháng 5 năm 1782 | Bá quốc Detmold | Tập tin:Louise Polyxena of Nassau-Weilburg Countess of Lippe.jpg Polyxena Louise xứ Nassau-Weilburg 24 tháng 8 năm 1750 1 người con Tập tin:MarieLeopoldineAnDesLipDet.jpg Maria Leopoldine xứ Anhalt-Dessau 28 tháng 9 năm 1765 1 người con Tập tin:Casimire of Anhalt-Dessau, princess of Lippe-Detmold.jpg Kasimire xứ Anhalt-Dessau 9 tháng 11 năm 1769 1 người con Christine xứ Solms-Braunfels 26 tháng 3 năm 1780 Không có con |
Johannette Wilhelmine xứ Nassau-Idstein nhiếp chính cho đến năm 1747. |
| Friedrich Karl August (20 tháng 1 năm 1706 – 31 tháng 7 năm 1781) |
12 tháng 7 năm 1736 – 1762 | Lãnh chúa quốc Biesterfeld | Barbara Eleonore xứ Solms-Baruth 7 tháng 5 năm 1732 8 người con |
Con của Rudolf Ferdinand xứ Lippe-Bisterfeld. Năm 1762, Friedrich Karl August chính thức cho em trai Ferdinand Ludwig quyền cai trị đất Weißenfeld, vốn đã là điền trang của Ferdinand Ludwig dưới thời cha ông. | |
| 1762 – 31 tháng 7 năm 1781 | Bá quốc Biesterfeld | ||||
| Ferdinand Ludwig (22 tháng 8 năm 1709 – 18 tháng 1 năm 1787) |
1762 (?) – 18 tháng 1 năm 1787 | Bá quốc Weißenfeld | Ernestine Henriette xứ Solms-Baruth 30 tháng 10 năm 1736 8 người con | ||
| Wilhelm (9 tháng 1 năm 1724 – 10 tháng 9 năm 1777) |
Tập tin:Bildnis von Graf Wilhelm Friedrich Ernst zu Schaumburg-Lippe.png | 24 tháng 9 năm 1748 – 10 tháng 9 năm 1777 | Bá quốc Schaumburg | Tập tin:Halberstadt, Gleimhaus, Anton Wilhelm Strack, Bildnis von Marie Barbara Eleonore zu Schaumburg-Lippe.jpg Marie Barbara Eleonore xứ Lippe-Biesterfeld 12 tháng 11 năm 1765 2 người con |
Mất mà không có người nối dõi. Em họ xa của ông là Philipp II kế vị. |
| Philipp II Ernst (5 tháng 7 năm 1723 – 13 tháng 2 năm 1787) |
Tập tin:Philipp II of Schaumburg-Lippe.jpg | 28 tháng 8 năm 1749 – 10 tháng 9 năm 1777 | Bá quốc Alverdissen | Tập tin:Duchess Ernestine Albertine of Saxe-Weimar.jpg Ernestine Albertine xứ Sachsen-Weimar 6 tháng 5 năm 1756 4 người con Tập tin:Juliane von Hessen-Philippsthal.jpg Juliane xứ Hessen-Philippsthal 10 tháng 10 năm 1780 4 người con |
Thừa kế Schaumburg từ người chú họ không có con nối dõi và nhập nó vào lãnh địa của mình. |
| 10 tháng 9 năm 1777 – 13 tháng 2 năm 1787 | Bá quốc Schaumburg | ||||
| Lippe-Alverdissen sát nhập vào Schaumburg-Lippe | |||||
| Karl Ernst Casimir (2 tháng 11 năm 1735 – 19 tháng 11 năm 1810) |
31 tháng 7 năm 1781 – 19 tháng 11 năm 1810 | Bá quốc Biesterfeld | Ferdinande xứ Bentheim-Tecklenburg-Rheda 16 tháng 10 năm 1769 5 người con |
||
| Leopold I (2 tháng 12 năm 1767 – 4 tháng 4 năm 1802) |
Tập tin:Leopold I. Fürst zur Lippe.jpg | 1 tháng 5 năm 1782 – 16 tháng 12 năm 1789 | Bá quốc Detmold | Tập tin:Fürstin Pauline.jpg Pauline xứ Anhalt-Bernburg 2 tháng 1 năm 1796 3 người con |
Ludwig Heinrich Adolf nhiếp chính cho đến năm 1789. Ngày 16 tháng 12 cùng năm, ông chính thức được phong lên Thân vương. Từ năm 1790 đến 1795 ông được một giám hộ không rõ tên nhiếp chinh sau khi Reichskammergericht (Hội đồng Tòa án Hoàng gia) tước quyền điều hành sau khi phát bệnh tâm thần. |
| 16 tháng 12 năm 1789 – 4 tháng 4 năm 1802 | Thân vương quốc Lippe | ||||
| Friedrich Johann Ludwig (2 tháng 9 năm 1737 – 14 tháng 5 năm 1791) |
18 tháng 1 năm 1787 – 14 tháng 5 năm 1791 | Bá quốc Weißenfeld | Maria Eleonora xứ Gersdorf 21 tháng 2 năm 1772 1 người con Wilhelmine xứ Hohenthal 28 tháng 8 năm 1775 1 người con |
||
| Georg Wilhelm (20 tháng 12 năm 1784 – 21 tháng 11 năm 1860) |
Tập tin:Georg Wilhelm of Schaumburg-Lippe.jpg | 13 tháng 2 năm 1787 – 18 tháng 4 năm 1807 | Bá quốc Schaumburg | Tập tin:Prinzessin Ida von Waldeck und Pyrmont.jpg Ida xứ Waldeck và Pyrmont 23 tháng 6 năm 1816 9 người con |
Juliane xứ Hessen-Philippsthal nhiếp chính đến khi bà mất (1799) rồi sau đó là Johann Ludwig xứ Wallmoden-Gimborn nhiếp chính đến khi mất (1811), rồi có lẽ có một (hoặc nhiều hơn) nhân vật chưa xác định nhiếp chính đến năm 1820. Ngày 18 tháng 4 năm 1807, ông được phong làm Thân vương vì gia nhập Liên bang sông Rhein. |
| 18 tháng 4 năm 1807 – 21 tháng 11 năm 1860 | Thân vương quốc Schaumburg | ||||
| Ferdinand (20 tháng 11 năm 1772 – 21 tháng 6 năm 1846) |
14 tháng 5 năm 1791 – 21 tháng 6 năm 1846 | Bá quốc Weißenfeld-Baruth | Eleonora Gustava xứ Thermo 23 tháng 11 năm 1804 1 người con |
Con khác mẹ của Friedrich Johann Ludwig, chia nhánh Weißenfeld thành hai nhánh mới theo các tài sản nhận được từ các vùng khác dù vẫn giữ danh xưng Bá tước xứ Weißenfeld: Ferdinand lấy đất Baruth từ mẹ là Maria Eleonora xứ Gersdorff, người thừa kế Baruth từ Adolf Nikolaus xứ Gersdorff khi ông này mất mà không có con; Karl lấy đất Teichnitz (một phần), một phần đất của xứ Hoenthal trao làm của hồi môn của vợ ông cho hôn nhân là Friederike Dorothea xứ Hohenthal. Ferdinand là nhánh chính còn Karl là nhánh phụ. | |
| Christian (21 tháng 2 năm 1777 – 21 tháng 10 năm 1859) |
14 tháng 5 năm 1791 – 21 tháng 10 năm 1859 | Bá quốc Weißenfeld-Teichnitz | Friederike Dorothea xứ Hohenthal 25 tháng 7 năm 1809 9 người con Wilhelmina xứ Egidy 23 tháng 5 năm 1836 2 người con | ||
| Leopold II (6 tháng 11 năm 1796 – 1 tháng 1 năm 1851) |
Tập tin:Leopold II. Fürst zur Lippe.jpg | 4 tháng 4 năm 1802 – 1 tháng 1 năm 1851 | Thân vương quốc Lippe | Tập tin:Emilie Fürstin zur Lippe.jpg Emilie xứ Schwarzburg-Sondershausen 23 tháng 4 năm 1820 9 người con |
Pauline xứ Anhalt-Bernburg nhiếp chính cho đến khi bà qua đời năm 1820. |
| Wilhelm Ernst (15 tháng 4 năm 1777 – 8 tháng 1 năm 1840) |
Tập tin:Wilhelm Ernst Graf zur Lippe-Biesterfeld.jpg | 19 tháng 11 năm 1810 – 8 tháng 1 năm 1840 | Bá quốc Biesterfeld | Modeste xứ Unruh 26 tháng 7 năm 1803 9 người con |
|
| Julius (2 tháng 4 năm 1812 – 17 tháng 5 năm 1884) |
8 tháng 1 năm 1840 – 17 tháng 5 năm 1884 | Bá quốc Biesterfeld | Adelheid xứ Castell-Castell 30 tháng 4 năm 1839 14 người con |
||
| Gustav (21 tháng 8 năm 1805 – 17 tháng 1 năm 1882) |
21 tháng 6 năm 1846 – 7 tháng 1 năm 1882 | Bá quốc Weißenfeld-Baruth | Ida xứ Lippe-Weißenfeld 21 tháng 8 năm 1843 5 người con |
||
| Oskar (26 tháng 8 năm 1813 – 22 tháng 11 năm 1864) |
21 tháng 10 năm 1859 – 22 tháng 11 năm 1864 | Bá quốc Weißenfeld-Teichnitz | Không kết hôn | Mất mà không có con nối dõi. Cháu trai ông là Clemens lên kế vị. | |
| Leopold III (1 tháng 9 năm 1821 – 8 tháng 12 năm 1875) |
Tập tin:Leopold III. Fürst zur Lippe.jpg | 1 tháng 1 năm 1851 – 8 tháng 12 năm 1875 | Thân vương quốc Lippe | Tập tin:Elisabeth Fürstin zur Lippe.jpg Hermine xứ Schwarzburg-Rudolstadt 17 tháng 4 năm 1852 Không có con |
Mất mà không có người nối dõi. Em trai là Vodemar kế vị. |
| Adolf I Georg (1 tháng 8 năm 1817 – 8 tháng 5 năm 1893) |
Tập tin:Adolf I of Schaumburg-Lippe.jpg | 21 tháng 11 năm 1860 – 8 tháng 5 năm 1893 | Thân vương quốc Schaumburg | Tập tin:Fürstin Hermine zu Schaumburg-Lippe, geborene Prinzessin zu Waldeck und Pyrmont (1827 - 1910).jpg Hermine xứ Waldeck và Pyrmont 25 tháng 10 năm 1844 8 người con |
|
| Woldemar (18 tháng 4 năm 1824 – 20 tháng 3 năm 1895) |
Tập tin:Fürst Woldemar zur Lippe.jpg | 8 tháng 12 năm 1875 – 20 tháng 3 năm 1895 | Thân vương quốc Lippe | Tập tin:Sophie Fürstin zur Lippe, geb. Prinzessin von Baden.jpg Sophie xứ Baden 19 tháng 11 năm 1858 Không có con |
Không có con. Em trai là Alexander lên kế vị. |
| Ferdinand III (6 tháng 10 năm 1844 – 17 tháng 1 năm 1882) |
7 tháng 1 năm 1882 – 11 tháng 4 năm 1900 | Bá quốc Weißenfeld-Baruth | Margarete xứ Winterfeld 5 tháng 5 năm 1876 Không có con |
Không có con nối dõi. Cháu họ 2/3 đời của ông thuộc nhánh Teichnitz là Clemens kế vị. | |
| Georg (10 tháng 10 năm 1846 – 29 tháng 4 năm 1911) |
Tập tin:Georg Erbprinz von Schaumburg-Lippe, Major a la Suite, II. Westfälisches Husaren Regiment Nr. 11, Ende 19. Jhd.jpg | 8 tháng 5 năm 1893 – 29 tháng 4 năm 1911 | Thân vương quốc Schaumburg | Tập tin:MariaAnnaSaAltSchaumLi.jpg Marie Anna xứ Sachsen-Altenburg 16 tháng 4 năm 1882 9 người con |
|
| Alexander (16 tháng 1 năm 1831 – 13 tháng 1 năm 1905) |
Tập tin:Alexander zur Lippe.jpg | 20 tháng 3 năm 1895 – 13 tháng 1 năm 1905 | Thân vương quốc Lippe | Không kết hôn | Ernst xứ Lippe-Biesterfeld nhiếp chính trong toàn bộ thời gian trị vì của ông do bệnh tâm thần. Cũng vì vậy nên ông không thể kết hôn và do đó dòng Lippe-Detmond chấm dứt. Con của Ernst là Leopold IV, cháu họ của ông thuộc dòng Lippe-Biesterfeld, lên kế vị. |
| Clemens (15 tháng 7 năm 1860 – 29 tháng 4 năm 1920) |
22 tháng 11 năm 1864 – 11 tháng 4 năm 1900 | Bá quốc Weißenfeld-Teichnitz | Friederike xứ Carlowitz 7 tháng 1 năm 1901 2 người con |
Kế vị chú họ 2/3 đời thuộc nhánh Weißenfeld-Baruth (nhánh chính) lẫn Oskar (chú họ chung nhánh Teichnitz) mất mà không có con nối dõi. Được phong làm thân vương năm 1916. Thoái vị trong cách mạng Đức 1918. | |
| 11 tháng 4 năm 1900 – 28 tháng 2 năm 1916 | Bá quốc Weißenfeld | ||||
| 28 tháng 2 năm 1916 – 12 tháng 11 năm 1918 | Thân vương quốc Weißenfeld | ||||
| Weißenfeld-Baruth sát nhập vào Weißenfeld-Teichnitz | |||||
| Leopold IV (30 tháng 5 năm 1871 – 30 tháng 12 năm 1949) |
Tập tin:Porträt der Fürst Leopold IV von Lippe.png | 17 tháng 5 năm 1884 – 13 tháng 1 năm 1905 | Bá quốc Biesterfeld | Tập tin:1874 Bertha-02.jpg Bertha Louise xứ Hessen-Philippsthal-Barchfeld 16 tháng 8 năm 1901 5 người con Tập tin:Fürstin Anna zur Lippe (1886 - 1980).jpg Anna xứ Ysenburg và Büdingen 26 tháng 4 năm 1922 1 người con |
Thuộc nhánh Lippe-Biesterfeld. Dù theo luật kế vị thì ông (hoặc cha ông là nhiếp chính Ernst xứ Lippe-Biesterfeld) sẽ thừa kế Thân vương quốc Lippe nhưng cha ông là nhiếp chính Ernst xứ Lippe-Biesterfeld gặp tranh chấp kế vị do mâu thuẫn với chính người tiền nhiệm xứ Lippe là Voldemar. Voldemar khi đó còn bí mật để Adolf thuộc nhánh Schaumburg-Lippe kế vị nhưng cuối cùng không thành công. Thoái vị sau cách mạng Đức 1918. Trước khi qua đời, ông tước quyền thừa kế của các con từ cuộc hôn nhân đầu tiên, bao gồm cả con trai cả Ernst Leopold, người cùng với các anh chị em của mình đã gia nhập Đảng Quốc xã từ khi còn trẻ, và chỉ định con trai út Armin làm người kế vị dòng họ Lippe. Một trong những người con của em trai ông (Bernhard Kasimir xứ Lippe) là Nữ vương Beatrix của Hà Lan. |
| 13 tháng 1 năm 1905 – 12 tháng 11 năm 1918 | Thân vương quốc Lippe | ||||
| Lippe-Biesterfeld sát nhập vào Schaumburg-Lippe | |||||
| Adolf II (23 tháng 2 năm 1883 – 26 tháng 3 năm 1936) |
Tập tin:Adolf II, Prince of Schaumburg-Lippe c1917.jpg | 29 tháng 4 năm 1911 – 15 tháng 11 năm 1918 | Thân vương quốc Schaumburg | Elisabeth Franziska Bischoff-Korthaus (quý tiện) 10 tháng 1 năm 1920 Không có con |
Thoái vị vào ngày 15 tháng 11 năm 1918, trong cuộc cách mạng tháng Mười Một ở Đức. |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Marek, Miroslav. "Genealogy of the House of Lippe". Genealogy.EU.
- Regnal chronology of Lippe