Tokyo Verdy (東京ヴェルディ Tōkyō Verudi?), là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Nhật Bản, có trụ sở ở Tokyo, Nhật Bản. Câu lạc bộ hiện đang thi đấu tại J. League Hạng 1

Tokyo Verdy
東京ヴェルディ
Tập tin:Tokyo Verdy logo.svg
Tên đầy đủCâu lạc bộ bóng đá Tokyo Verdy 1969
Biệt danhVerdy
Thành lập1 tháng 10 năm 1969; 56 năm trước (1969-10-01), Yomiuri FC[1]
SânSân vận động Ajinomoto
Chōfu, Tokyo
Sức chứa49,970
Chủ sở hữuTokyo Verdy Holdings
Chủ tịch điều hànhYasuo Shimada
Người quản lýHiroshi Jofuku
Giải đấuJ1 League
2025Thứ 17
Websitehttp://www.verdy.co.jp

Được thành lập với tên gọi ban đầu là Câu lạc bộ bóng đá Yomiuri năm 1969, Tokyo Verdy là một trong những câu lạc bộ nổi bật nhất J. League, với 2 chức vô địch J. League, 5 Cúp Hoàng đế, 6 JSL Cup / J. League Cup và một chức vô địch Giải bóng đá vô địch câu lạc bộ châu Á, và đây là đội bóng thành công nhất lịch sử bóng đá Nhật Bản với 25 danh hiệu.

Verdy thi đấu trên Sân vận động Ajinomoto với sức chứa 50000 chỗ, cùng với câu lạc bộ F.C. Tokyo, dù vậy vẫn có một số trận họ thi đấu trên các sân khác tại Tokyo, bao gồm Sân vận động Quốc gia Tokyo.

Đội hình

Tính đến 25 February 2026[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Matheus Vidotto (vice-captain)
4 HV   Naoki Hayashi (vice-captain)
5 HV   Ryota Inoue
6 HV   Kazuya Miyahara
7 TV   Yuan Matsuhashi
8 TV   Kosuke Saito
9   Itsuki Someno
10 TV   Koki Morita (captain)
11   Hiroto Yamami
13   Gōki Yamada
14 TV   Yuya Fukuda
15 HV   Kaito Suzuki
16 TV   Rei Hirakawa
17 TV   Tetsuyuki Inami
21 TM   Yuya Nagasawa
22 HV   Yosuke Uchida
23 HV   Daiki Fukazawa
Số VT Quốc gia Cầu thủ
24 TV   Shion Nakayama Type 2
25   Issei Kumatoriya
27   Ryosuke Shirai
28 TV   Joi Yamamoto
29 HV   Maaya Sako
30 TV   Gakuto Kawamura
31 TM   Hiroki Mawatari
35 HV   Shuto Tanabe
36 HV   Riku Matsuda
40 TV   Yuta Arai
41 TM   Keisuke Nakamura
42 TV   Kento Imai Type 2
45   Shimon Teranuma
51   Sota Ofuji Type 2
55 HV   Taiju Yoshida
71   Hayato Hirao

Out on loan

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM   Masahiro Iida (at Renofa Yamaguchi FC)
TV   Soma Meshino (at Tochigi SC)

Huấn luyện viên

Kết quả thi đấu tại J. League

Champions Runners-up Third place Promoted Relegated
Season Div. Teams Pos. P W (OTW/PKW) D L (OTL/PKL) F A GD Pts Attendance/G J.League
Cup
Emperor's
Cup
Asia
Verdy Kawasaki
1992 Winner Runners-up CC 2nd round
1993 J1 10 1st 36 28 8 69 28 41 25,235 Winner Quarter final CC 4th place
1994 12 1st 44 31 13 91 47 44 24,926 Winner 2nd round CC 3rd place
1995 14 2nd 52 35 13 (-/3) 106 62 44 108 20,834 Quarter final CC Quarter final
1996 16 7th 30 19 11 (-/0) 68 42 26 57 17,653 Runners-Up Winner CC Quarter final
1997 17 15th 32 6 (4/0) 19 (1/2) 38 65 −27 26 10,933 Group stage 3rd round
1998 18 12th 34 13 (0/0) 17 (2/2) 47 53 −6 39 13,338 Group stage Quarter-final CWC Quarter final
1999 16 7th 30 13 (4/-) 2 9 (2/-) 43 43 0 49 9,379 2nd round Semi-final
2000 16 10th 30 10 (2/-) 4 10 (4/0) 46 44 2 38 7,609 Quarter final 4th round
Tokyo Verdy 1969
2001 J1 16 14th 30 8 (2/-) 2 13 (5/-) 38 57 −19 30 19,396 1st round Quarter final
2002 16 10th 30 8 (5/-) 3 14 41 43 −2 39 15,128 Group stage 3rd round
2003 16 8th 30 11 7 12 56 57 −1 40 17,563 Group stage Quarter final
2004 16 9th 30 11 6 13 43 46 −3 39 15,059 Semi-final Winner
2005 18 17th 34 6 12 16 40 73 −33 30 14,716 Group stage 4th round
2006 J2 13 7th 48 21 8 19 69 75 −6 71 5,705 Not eligible 3rd round CL Group stage
2007 13 2nd 48 26 11 11 90 57 33 89 7,327 3rd round
Tokyo Verdy
2008 J1 18 17th 34 10 7 17 38 50 −12 37 14,837 Group stage 4th round
2009 J2 18 7th 51 21 11 19 68 61 7 74 5,521 Not eligible 2nd round
2010 19 5th 36 17 7 12 47 34 13 58 5,572 2nd round
2011 20 5th 38 16 11 11 69 45 24 59 5,710 3rd round
2012 22 7th 42 20 6 16 65 46 19 66 5,341 3rd round
2013 22 13th 42 14 14 14 52 58 −6 56 6,343 3rd round
2014 22 20th 42 9 15 18 31 48 −17 42 5,430 2nd round
2015 22 8th 42 16 10 16 43 41 2 58 5,655 2nd round
2016 22 18th 42 10 13 19 43 61 −18 43 5,402 3rd round
2017 22 5th 42 20 10 12 64 49 15 70 6,206 2nd round
2018 22 6th 42 19 14 9 56 41 15 71 5,936 4th round
2019 22 13th 42 14 13 15 59 59 0 55 5,371 2nd round
2020 22 12th 42 13 15 14 48 48 0 54 2,429 Did not qualify
2021 22 12th 42 16 10 16 62 66 −4 58 3,246 2nd round
2022 22 9th 42 16 13 13 62 55 7 61 4,955 Quarter-finals
2023 22 3rd 42 21 12 9 57 31 26 75 7,982 3rd round
2024 J1 20 6th 38 14 14 10 51 51 0 56 20,976 3rd round 3rd round
2025 20 17th 38 11 10 17 23 41 -18 43 21,121 Playoff round 4th round
2026 10 TBD 18 N/A N/A
2026-27 20 TBD 38 TBD TBD

Danh hiệu

Quốc nội

Vô địch (7): 1983, 1984, 1986–87, 1990–91, 1991–92, 1993, 1994
Á quân (4): 1979, 1981, 1989–90, 1995
Vô địch (2): 1974, 1977
Vô địch (6): 1979, 1985, 1991, 1992, 1993, 1994
Á quân (1): 1996
Vô địch (5): 1984, 1986, 1987, 1996, 2004
Á quân (3): 1981, 1991, 1992
Vô địch (4): 1984, 1994, 1995, 2005
Á quân (1): 1997
Vô địch (1): 1990

Châu Á

Vô địch (1): 1987

Quốc tế

Vô địch (1): 1994
Á quân (1): 1995

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Vô địch AFC Champions League