Vinh Thành
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Vinh Thành thị | |
|---|---|
| — Thành phố cấp huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Sơn Đông |
| Địa cấp thị | Uy Hải |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.392 km2 (537 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 670,000 (2.002) |
| • Mật độ | 481,3/km2 (1,247/mi2) |
| Website | Trang web chính thức |
Vinh Thành (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., âm Hán-Việt: Vinh Thành thị) là một thành phố cấp huyện nằm ở phía đông địa cấp thị Uy Hải, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Thành phố có diện tích 1.669 km², dân số năm 2020 là 714.211 người, mật độ dân số đạt 427,9 người/km².[1] Mã số bưu chính của thành phố là 264300, mã vùng điện thoại là 0631. Thành phố này nằm ở cực đông bán đảo Giao Đông với đường bờ biển dài 487 km.[2]
Theo sử sách, Tần thủy Hoàng đã đến thăm nơi đây hai lần và cho xây cất các cầu và đền chùa tại đây. Năm 1735, dưới thời nhà Thanh, hoàng đế Ung Chính đã đặt tên Vinh Thành cho vùng đất này cho đến ngày nay. Thành phố nằm trên đỉnh phía đông của bờ biển Trung Quốc.
Địa lý
Thành phố Vinh Thành giáp quận Hoàn Thúy và Văn Đăng về phía tây, giáp bán đảo Liêu Đông về phía bắc và bán đảo Triều Tiên về phía đông. Đây là một trong những nơi gần Hàn Quốc nhất ở Trung Quốc (180 km tính từ Thành Sơn Đầu đến Baengnyeong).[3]
Phân chia hành chính
Thành phố Vinh Thành được chia thành 22 đơn vị hành chính gồm 10 nhai đạo và 12 trấn.[4]
- Nhai đạo: Ninh Tân (宁津街道), Cảng Loan (港湾街道), Đào Viên (桃园街道), Vương Liên (王连街道), Đông Sơn (东山街道), Xích Sơn (斥山街道), Nhai Đầu (崖头街道), Thành Tây (城西街道), Tầm Sơn (寻山街道), Lao Sơn (崂山街道)
- Trấn: Lý Đảo (俚岛镇), Thành Sơn (成山镇), Phụ Liễu (埠柳镇), Cảng Tây (港西镇), Hạ Trang (夏庄镇), Nhai Tây (崖西镇), Âm Tử (荫子镇), Đằng Gia (滕家镇), Đại Thoản (大疃镇), Thượng Trang (上庄镇), Hổ Sơn (虎山镇), Nhân Hòa (人和镇).
Giao thông
Tham khảo
- ^ "China: Shāndōng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2026.
- ^ "全市土地状况" Lưu trữ ngày 6 tháng 6 năm 2013 tại Wayback Machine. 威海统计年鉴(2012).
- ^ "地理位置" Lưu trữ ngày 21 tháng 1 năm 2013 tại Wayback Machine. 荣成市人民政府.
- ^ "行政区划代码 371082 — 荣成市 (Rongcheng City, Shandong, China)" (bằng tiếng Trung). 中华人民共和国民政部 民政服务管理平台. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2026.
Liên kết ngoài
- Trang web chính thức Lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2008 tại Wayback Machine