Watthana Nakhon (huyện)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Watthana Nakhon วัฒนานคร | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Sa Kaeo, Thái Lan với Watthana Nakhon | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Thailand", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Thailand", và "Bản mẫu:Location map Thailand" đều không tồn tại.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Sa Kaeo |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.560,122 km2 (602,366 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 79,779 |
| • Mật độ | 51,1/km2 (132/mi2) |
| Mã bưu chính | 27160 |
| Mã địa lý | 2705 |
Watthana Nakhon (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở miền trung của tỉnh Sakaeo, phía đông Thái Lan.
Lịch sử
Watthana Nakhon là một thành phố cổ. Đơn vị này đã được chuyển thành huyện vào ngày 6 tháng 6 năm 1956.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ) là: Ta Phraya, Khok Sung, Aranyaprathet, Khlong Hat, Wang Nam Yen, Khao Chakan, Mueang Sa Kaeo of tỉnh Sakaeo, Khon Buri, Soeng Sang của tỉnh Nakhon Ratchasima và Non Din Daeng của tỉnh Buriram.
Hành chính
Huyện này được chia thành 11 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 112 làng (muban). Watthana Nakhon là một thị trấn (thesaban tambon) nằm trên một phần của tambon Watthana Nakhon. Có 11 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Watthana Nakhon | วัฒนานคร | 14 | 13.242 | |
| 2. | Tha Kwian | ท่าเกวียน | 13 | 10.352 | |
| 3. | Phak Kha | ผักขะ | 13 | 5.447 | |
| 4. | Non Mak Kheng | โนนหมากเค็ง | 9 | 5.322 | |
| 5. | Nong Nam Sai | หนองน้ำใส | 9 | 6.531 | |
| 6. | Chong Kum | ช่องกุ่ม | 9 | 5.746 | |
| 7. | Nong Waeng | หนองแวง | 7 | 3.844 | |
| 8. | Sae-o | แซร์ออ | 14 | 10.928 | |
| 9. | Nong Mak Fai | หนองหมากฝ้าย | 8 | 5.906 | |
| 10. | Nong Takhian Bon | หนองตะเคียนบอน | 10 | 6.504 | |
| 11. | Huai Chot | ห้วยโจด | 6 | 5.957 |