X (album của Kylie Minogue)

Bản mẫu:Short description Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst-infobox”. X là album phòng thu thứ mười của ca sĩ người Úc Kylie Minogue, phát hành ngày 21 tháng 11 năm 2007 bởi Parlophone. Đây là album phòng thu đầu tiên của Minogue sau bốn năm kể từ album trước Body Language (2003), và là tác phẩm đầu tiên của cô kể từ khi hồi phục sau căn bệnh ung thư vú. Quá trình thực hiện X được bắt đầu vào tháng 7 năm 2006 và chính thức hoàn thiện vào đầu năm 2007, ngay khi cô kết thúc chuyến lưu diễn Showgirl: The Homecoming Tour. Đây là một bản thu âm dance-popelectronica kết hợp với những ảnh hưởng của electropoppop rock, trong đó nội dung ca từ khám phá những chủ đề về tình dục và tiệc tùng. Minogue tham gia sáng tác bảy bài hát cho album, cũng như hợp tác với nhiều nhà sản xuất cho album, bao gồm Bloodshy & Avant, Calvin Harris, Greg KurstinFreemasons.

Sau khi phát hành, X nhận được những phản ứng từ trái chiều đến tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, những người đánh giá cao quá trình sản xuất nhưng lại có thái độ mơ hồ đối với tính nhất quán và nội dung ca từ. Tuy nhiên, album giúp Minogue nhận được đề cử tại giải Brit cho Album quốc tếgiải Grammy cho Album nhạc điện tử/dance xuất sắc nhất tại lễ trao giải thường niên lần thứ 51. X gặt hái thành công tương đối về mặt thương mại, trở thành album quán quân thứ ba của Minogue tại quê nhà Úc và đứng thứ tư tại Vương quốc Anh, cũng như lọt vào top 20 ở một số quốc gia khác, như Áo, Đức, Ireland, Pháp, Scotland và Thụy Sĩ. Được phát hành tại Hoa Kỳ vào tháng 4 năm 2004, X không đạt được nhiều thành công khi ra mắt ở vị trí thứ 139 trên bảng xếp hạng Billboard 200 và thứ tư trên Top Dance/Electronic Albums với 6,000 bản được tiêu thụ, và chỉ trụ hạng trong một tuần.

Năm đĩa đơn đã được phát hành từ X. Đĩa đơn mở đường "2 Hearts" lọt vào top 10 ở một số quốc gia, như Úc, Tây Ban Nha và Vương quốc Anh. "Wow" được phát hành tại Úc và Vương quốc Anh, trong khi "In My Arms" được phát hành tại Châu Âu. "All I See" và "The One" lần lượt ra mắt tại Hoa Kỳ và Châu Âu dưới dạng đĩa đơn nhạc số. Để quảng bá album, Minogue thực hiện một chương trình độc quyền trên ITV mang tên The Kylie Show, phát sóng tại Vương quốc Anh vào ngày 10 tháng 11 năm 2007. Cô cũng tham gia một số chương trình truyền hình tại Hoa Kỳ từ tháng 3 đến tháng 5 năm 2008, như Dancing with the Stars, The Late Late Show with Craig FergusonThe Ellen DeGeneres Show. Ngoài ra, nữ ca sĩ còn thực hiện chuyến lưu diễn hòa nhạc KylieX2008 với 74 đêm nhạc và đi qua Châu Âu, Châu Đại Dương, Nam Mỹ và Châu Á. X đã bán được hơn 1.4 triệu bản trên toàn thế giới.

Danh sách bài hát

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Track listing”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.

Ghi chú

  • ^a nghĩa là đồng sản xuất giọng hát
  • ^b nghĩa là sản xuất bổ sung
  • "Sensitized" kết hợp một đoạn nhạc mẫu từ "Bonnie and Clyde", do Serge Gainsbourg sáng tác, thể hiện bởi Gainsbourg và Brigitte Bardot.[1][2]
  • "All I See" có sử dụng giai điệu của "Outstanding", do Raymond Calhoun sáng tác, thể hiện bởi The Gap Band.[3]
  • Phiên bản tại Trung Quốc thay thế phiên bản hát đơn của "In My Arms" bằng phiên bản hợp tác với Jolin Tsai, đồng thời bỏ qua những bản nhạc "Like a Drug", "Speakerphone" và "Nu-di-ty" do kiểm duyệt.[4]

Xếp hạng

Chứng nhận

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Quốc gia Chứng nhận Số đơn vị/doanh số chứng nhận
Úc (ARIA)Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.[22] Bạch kim 70.000 
Bỉ (BEA)Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.[23] Vàng 15.000 
Pháp (SNEP)Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.[24] Vàng 0 
Hungary (Mahasz)Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.[25] Vàng 3.000 
Ireland (IRMA)[26] Vàng 7.500 
Nga (NFPF)Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.[27] Vàng 10.000 
Anh Quốc (BPI)Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.[28] Bạch kim 473,537[29]
Hoa Kỳ (RIAA)Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.[30] 42,000[31]

* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ.
^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.

Lịch sử phát hành

Khu vực Ngày Định dạng Hãng đĩa Ct.
Nhật Bản 21 tháng 11, 2007 Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung. EMI Music Japan [32][33]
Úc 23 tháng 11, 2007 Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung. [34]
Pháp Parlophone [35][36]
Đức EMI Music Germany [37][38]
Ý EMI [39][40]
Đài Loan Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
  • CD
  • CD + DVD
Gold Typhoon [41][42]
Vương quốc Anh 26 tháng 11, 2007 Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
  • CD
  • CD + DVD
  • tải nhạc số
Parlophone [43]
Canada 27 tháng 11, 2007 CD EMI Music Canada [44]
Thụy Điển 28 tháng 11, 2007 Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
  • CD
  • tải nhạc số
EMI [45]
Brazil 20 tháng 2, 2008 CD [46]
Hoa Kỳ 1 tháng 4, 2008 Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
  • CD
  • tải nhạc số
Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung. [47]
Mexico Tháng 6, 2008 CD Parlophone [48]
Đài Loan 28 tháng 11, 2008 CD + DVD Gold Typhoon [49]
Úc 29 tháng 11, 2008 2-CD Warner Music Australia [50]

Xem thêm

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên XUK
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  17. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  18. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  19. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  20. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  21. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  22. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  23. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  24. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  25. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  26. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  27. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  28. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  29. ^ Bản mẫu:Harvnb
  30. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  31. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  32. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên emijp
  33. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  34. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  35. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  36. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  37. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  38. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  39. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  40. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  41. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  42. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  43. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  44. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  45. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  46. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  47. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên USeditions
  48. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên Mexico
  49. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên asiantours
  50. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên AUStour

Liên kết ngoài

  • X trên Discogs (danh sách phát hành)

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.