Yagishita Daiki
Daiki Yagishita (柳下 大樹 Yagishita Daiki, sinh ngày 9 tháng 8 năm 1995 ở Saitama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Kataller Toyama.[1]
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Daiki Yagishita | ||
| Ngày sinh | 9 tháng 8, 1995 | ||
| Nơi sinh | Saitama, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Kataller Toyama | ||
| Số áo | 19 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2011–2013 | Trường Trung học Teikyo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2016 | Matsumoto Yamaga | 3 | (0) |
| 2014–2015 | → J.League U-22 Selection (mượn) | 22 | (2) |
| 2017– | Kataller Toyama | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | ||||||
| 2014 | Matsumoto Yamaga | J2 League | 3 | 0 | 0 | 0 | – | 3 | 0 | |
| 2015 | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2016 | J2 League | 0 | 0 | 2 | 0 | – | 2 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | ||
Tham khảo
- ^ "柳下 大樹:松本山雅FC:Jリーグ.jp". jleague.jp. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2016.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 257 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 161 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Matsumoto Yamaga FC Lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Yagishita Daiki tại J.League (bằng tiếng Nhật)