Yoon Seung-won
Yoon Seung-won (tiếng Hàn: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; sinh ngày 11 tháng 2 năm 1995) là một tiền vệ bóng đá Hàn Quốc thi đấu cho FC Seoul.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yoon Seung-won | ||
| Ngày sinh | 11 tháng 2, 1995 | ||
| Nơi sinh | Hàn Quốc | ||
| Chiều cao | 1,86 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | FC Seoul | ||
| Số áo | 22 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2011–2012 | U-18 FC Seoul (Dongbuk High school) | ||
| 2013 | U-18 FC Seoul (Trường Trung học Osan) | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014– | FC Seoul | 18 | (3) |
| 2014 | → Gimhae FC (mượn) | 8 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011 | U-17 Hàn Quốc | 3 | (1) |
| 2013 | U-20 Hàn Quốc | 1 | (0) |
| 2018– | U-23 Hàn Quốc | 8 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 2 tháng 12 năm 2017 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 2 năm 2018 | |||
| Yoon Seung-won | |
| Hangul | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
|---|---|
| Hanja | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Yoon.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Yoon gia nhập FC Seoul năm 2014[1] và ra mắt ở giải vô địch trước Jeonbuk Hyundai Motors ngày 3 tháng 11 năm 2016.
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Châu lục | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Hàn Quốc | Giải vô địch | Cúp KFA | Châu Á | Tổng cộng | ||||||
| 2014 | FC Seoul | K League 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Gimhae FC | Giải Quốc gia Hàn Quốc | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8 | 1 |
| 2015 | FC Seoul | K League 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | ||
| 2017 | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8 | 2 | ||
| Tổng | Hàn Quốc | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 9 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 10 | 2 | ||
Tham khảo
- ^ 윤승원(尹承圓). "데이터센터 | 한국프로축구연맹 - 현대오일뱅크 K리그 클래식/챌린지". Kleague.com. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2016.
Liên kết ngoài
- Yoon Seung-won – Thông tin tại kleague.com
- Yoon Seung-won – National Team stats at KFA Lưu trữ ngày 20 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine (bằng tiếng Hàn Quốc)