Yoon Sun-woo
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Yoon.
Yoon Sun-woo (tên thật: Yoon Min-soo, sinh ngày 7 tháng 9 năm 1985) là một diễn viên người Hàn Quốc.
Yoon Sun-woo | |
|---|---|
| Tập tin:190425 윤선우.jpg Yoon Sun-woo vào năm 2019 | |
| Sinh | 7 tháng 9, 1985 Seoul, Hàn Quốc |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Người đại diện | Công ty MY Entertainmet |
| Chiều cao | 184 cm (6 ft 0 in) |
| Tên tiếng Triều Tiên | |
| Hangul | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Romaja quốc ngữ | Yoon Seon-wu |
| McCune–Reischauer | Yun Sŏn-wu |
Sự nghiệp diễn xuất
Phim truyền hình
| Năm | Tên phim | Kênh chiếu | Vai diễn | Chú thích |
|---|---|---|---|---|
| 2003 | Environment Sentai Genta Force | EBS 1 | ||
| 2006 | MBC Best theater - Exposure | MBC | ||
| 2010 | God's Quiz 1 | OCN | ||
| 2011 | Crime Squad | KBS2 | ||
| 2012 | Homicide | KBS2 | ||
| 2013 | Shining Romance | MBC | ||
| 2014 | KBS Drama Special - Pretty Omanbok | KBS2 | Joon (33) | |
| 2014 | Abiding Love Dandelion | KBS2 | Shin Tae Oh | |
| 2016 | Người tình ánh trăng | SBS | Cửu hoàng tử Wang Won | |
| 2017 | Reunited Worlds | SBS | Sung Young-jun | |
| 2018 | Vẫn mãi tuổi 17 (Still 17) | SBS | Kim Hyung Tae |
Phim điện ảnh
| Năm | Tên phim | Chú thích |
|---|---|---|
| 2003 | The Circle | |
| 2012 | Bang! | |
| 2013 | Điều kỳ diệu ở phòng giam số 7 |
Liên kết ngoài
- Yoon Sun-woo trên Instagram