Morikawa Yuki
(Đổi hướng từ Yuki Morikawa)
Yuki Morikawa (森川 裕基 Morikawa Yūki, sinh ngày 7 tháng 1 năm 1993 ở Kyoto) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho Kamatamare Sanuki.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yuki Morikawa | ||
| Ngày sinh | 7 tháng 1, 1993 | ||
| Nơi sinh | Kyoto, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,76 m (5 ft 9+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Kamatamare Sanuki | ||
| Số áo | 11 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2011–2014 | Đại học Ritsumeikan | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015– | Kamatamare Sanuki | 23 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 22 tháng 2 năm 2018 | |||
Sự nghiệp thi đấu
Yuki Morikawa gia nhập câu lạc bộ tại J2 League; Kamatamare Sanuki năm 2015.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 22 tháng 2 năm 2018.[2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2015 | Kamatamare Sanuki | J2 League | 6 | 0 | 2 | 1 | 8 | 1 |
| 2016 | 11 | 0 | 2 | 0 | 13 | 0 | ||
| 2017 | 6 | 1 | 1 | 1 | 7 | 2 | ||
| Tổng | 23 | 1 | 5 | 2 | 28 | 3 | ||
Tham khảo
- ^ J.League Data Site(bằng tiếng Nhật)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 228 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Kamatamare Sanuki Lưu trữ ngày 28 tháng 5 năm 2018 tại Wayback Machine
- Morikawa Yuki tại J.League (bằng tiếng Nhật)