Yamagishi Yuya
(Đổi hướng từ Yuya Yamagishi)
Yuya Yamagishi (山岸 祐也 Yamagishi Yūya, sinh ngày 29 tháng 8 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho FC Gifu.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yuya Yamagishi | ||
| Ngày sinh | 29 tháng 8, 1993 | ||
| Nơi sinh | Chiba, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,83 m (6 ft 0 in) | ||
| Vị trí |
Tiền vệ chạy cánh / Tiền vệ (bóng đá)|Tiền vệ tấn công / Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | FC Gifu | ||
| Số áo | 9 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2012–2015 | Đại học Kinh tế Ryutsu | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016–2017 | Thespakusatsu Gunma | 69 | (8) |
| 2018– | FC Gifu | 7 | (2) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 3 tháng 6 năm 2018 | |||
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2016 | Thespakusatsu Gunma | J2 League | 33 | 5 | 1 | 0 | 34 | 5 |
| 2017 | 36 | 3 | – | 36 | 3 | |||
| Tổng | 69 | 8 | 1 | 0 | 70 | 8 | ||
Tham khảo
- ^ J.League Data Site
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 223 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 219 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at FC Gifu
- Profile at Thespakusatsu Gunma Lưu trữ ngày 25 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Yamagishi Yuya tại J.League (bằng tiếng Nhật)