Zaporizhzhia
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Zaporizhzhia (Запоріжжя) Zaporozhye (Запорожье) | |
|---|---|
| — City — | |
| Tập tin:DneproGES Khortitsa.jpg Đập DniproHES nhìn từ Khortytsia. | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Tỉnh Zaporizhzhia (vàng) với thành phố Zaporizhia (cam). | |
| Vị trí của Zaporizhzhia trong Ukraina | |
| Tọa độ: Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “geobox coor”. | |
| Quốc gia | Bản mẫu:Country data Ukraine |
| Oblast | Zaporizhzhia |
| Khu tự quản thành phố | Khu tự quản thành phố Zaporizhia |
| Thành lập | 1770 |
| Quyền thành phố | 1806 |
| Raions | |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Rehina Kharchenko |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 334 km2 (129 mi2) |
| Dân số (tháng 3 năm 2011[1]) | |
| • Tổng cộng | 775.678 |
| • Mật độ | 2.365,2/km2 (61,260/mi2) |
| • 2001[2] | 817.900 |
| • Mùa hè (DST) | EEST (UTC+3) |
| Mã bưu chính | 69xxx |
| Website | http://www.meria.zp.ua/ |
Zaporizhzhia hay Zaporozhye (tiếng Ukraina: Запоріжжя, chuyển tự Zaporizhzhia hay Zaporizhzhya, tiếng Nga: Запорожье, chuyển tự tiếng Nga Zaporozh'ye) (tên cũ Alexandrovsk (tiếng Nga: Александровск)) là thành phố ở đông nam Ukraina, nằm bên hai bờ sông Dnepr. Đây là thủ phủ của tỉnh Zaporizhzhia, Ukraina. Zaporizhzhia là thành phố lớn thứ 7 quốc gia này. Dân số theo điều tra năm 2024 là 550.000 người.
Ngày 30 tháng 9 năm 2022, Nga tuyên bố sáp nhập tỉnh Zaporizhzhia cùng ba tỉnh khác của Ukraina vào lãnh thổ của mình, nhưng chưa chiếm được bản thân thành phố thủ phủ.
Khí hậu
Chú thích
- ^ Why has Ukraine become disillusioned with the Orange Revolution?, BBC News (ngày 9 tháng 3 năm 2011)
- ^ The size and composition of the population of Zaporozhye region up to the Ukrainian population census 2001 (Численность и состав населения Запорожской области по итогам Всеукраинской переписи населения 2001 года). (bằng tiếng Nga)
Nguồn
- Е. М. Поспелов (Ye. M. Pospelov). "Имена городов: вчера и сегодня (1917–1992). Топонимический словарь." (City Names: Yesterday and Today (1917–1992). Toponymic Dictionary." Москва, "Русские словари", 1993.