Đông Á
Bản mẫu:Infobox settlement Đông Á (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., Bản mẫu:Korean) còn được gọi là Đông Bắc Á, Đại Đông Á hoặc Viễn Đông, là những thuật ngữ mô tả một khu vực của châu Á có thể được định nghĩa theo các thuật ngữ địa lý, văn minh và văn hóa.
Khu vực địa lý này bao gồm Trung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan, Nhật Bản, Mông Cổ, Triều Tiên và Hàn Quốc.[1][2][3][4][5][6][7][8][9]Bản mẫu:Trích dẫn quá mức Người dân bản địa trong khu vực được gọi là người Đông Á.[10]
Về mặt địa lý, nó chiếm khoảng 11.839.074 km² hay 25% diện tích của châu Á.
Về mặt văn hóa-chính trị-kinh tế-xã hội và lịch sử,... nó bao gồm các cộng đồng là một phần của ảnh hưởng nền văn minh Trung Hoa, thể hiện rõ nét trong các ảnh hưởng lịch sử từ chữ Hán, Khổng giáo và Tân Khổng giáo, Phật giáo Đại thừa, Lão giáo. Các nền văn hoá thuộc khu vực văn hoá Đông Á bao gồm Trung Quốc, Việt Nam, Triều Tiên, Nhật Bản.
Kinh tế
| Quốc gia/Lãnh thổ | GDP danh nghĩa tỷ USD (2021)[11] |
GDP bình quân đầu người USD (2017)[11] |
GDP PPP tỷ USD (2017)[11] |
GDP (PPP) bình quân đầu người USD (2017)[11] |
|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc Trung Quốc | 16,642.318 | 8,583 | 23,122.027 | 16,624 |
| Bản mẫu:Country data HKG Hồng Kông | 368.633 | 44,999 | 453.019 | 61,015 |
| Bản mẫu:Country data ROC Đài Loan | 759.104 | 24,227 | 1,175.308 | 49,827 |
| Bản mẫu:Country data MAC Ma Cao | 39.449 | 79,563 | 73.579 | 114,430 |
| Nhật Bản | 5,378.136 | 38,550 | 5,405.072 | 42,659 |
| Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Triều Tiên | N/A | N/A | N/A | N/A |
| Hàn Quốc | 1,806.707 | 29,730 | 2,026.651 | 39,387 |
| Mông Cổ Mông Cổ | 14.233 | 3,553 | 38.395 | 12,551 |
Dữ liệu lãnh thổ và vùng miền
Từ nguyên
| Cờ | Tên thông dụng | Tên chính thức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên quốc tế | Tên bản địa | Tên tiếng Việt | Tên quốc tế | Tên bản địa | Tên tiếng Việt | |
| Trung Quốc | China | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Trung Quốc | People's Republic of China | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa |
| Bản mẫu:Country data HKG | Hong Kong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Hồng Kông | Hong Kong Special Administrative Region of the People's Republic of China |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Đặc khu hành chính Hồng Kông thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa |
| Bản mẫu:Country data MAC | Macau | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Ma Cao | Macao Special Administrative Region of the People's Republic of China |
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Região Administrativa Especial de Macau da República da China |
Đặc khu hành chính Ma Cao thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa |
| Bản mẫu:Country data ROC | Taiwan hoặc Chinese Taipei | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). hoặc Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
Đài Loan hoặc Đài Bắc Trung Hoa | Republic of China | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Trung Hoa Dân Quốc hoặc Đài Bắc Trung Hoa |
| Japan | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Nhật Bản | Japan | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Nhật Bản Quốc | |
| Mông Cổ | Mongolia | Монгол улс | Mông Cổ | Mongolia | Монгол Улс(Bản mẫu:MongolUnicode ) | Mông Cổ Quốc |
| Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên | North Korea | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). hoặc 북조선 | Triều Tiên hoặc Bắc Triều Tiên | Democratic People's Republic of Korea | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên |
| South Korea | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Hàn Quốc | Republic of Korea | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Đại Hàn Dân Quốc | |
Diện tích
| Quốc gia/Lãnh thổ | Diện tích km² | Dân sốBản mẫu:UN Population (Bản mẫu:UN Population) |
Mật độ dân số trên km² |
HDI | Thủ đô |
|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc Trung Quốc | 9.640.011[12] | Bản mẫu:UN Population | 138 | 0,761 | Bắc Kinh |
| Hồng Kông Hồng Kông | 1.104 | Bản mẫu:UN Population | 6.390 | 0,949 | Hồng Kông |
| Ma Cao Ma Cao | 30 | Bản mẫu:UN Population | 18.662 | 0,922 | Ma Cao |
| Đài Loan Đài Loan | 36.188 | Bản mẫu:UN Population | 639 | 0,916 | Đài Bắc[13] |
| Nhật Bản | 377.930 | Bản mẫu:UN Population | 337 | 0,919 | Tokyo |
| Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Triều Tiên | 120.538 | Bản mẫu:UN Population | 198 | 0,595 | Pyongyang[14] |
| Hàn Quốc | 100.210 | Bản mẫu:UN Population | 500 | 0,916 | Seoul |
| Tập tin:Flag of Mongolia.svg Mông Cổ | 1.564.100 | Bản mẫu:UN Population | 2 | 0,737 | Ulaanbaatar |
Địa lý
Theo quan điểm chính thống hiện nay, khu vực địa lý Đông Á hoặc Đông Bắc Á gồm các quốc gia dưới đây:
- Trung Quốc Trung Quốc
- Bản mẫu:Country data HKG Hồng Kông
- Bản mẫu:Country data MAC Ma Cao
- Bản mẫu:Country data ROC Đài Loan
- Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Triều Tiên
- Hàn Quốc
- Nhật Bản
- Mông Cổ Mông Cổ
Các quốc gia hay khu vực sau đôi khi cũng được coi là một phần của khu vực địa lý Đông Á:
- Vùng Viễn Đông của Nga (tức khu vực ven Thái Bình Dương thuộc Nga nằm ở phía đông sông Amur)-(hoặc là Đông Á, Trung Á hoặc là Bắc Á).
- Miền Bắc Việt Nam (Đông Á hoặc Đông Nam Á)
Lý do chính trong sự không đồng thuận về vấn đề này là sự khác biệt giữa các định nghĩa địa lý và văn hóa của thuật ngữ "Đông Á". Viễn cảnh chính trị cũng là một yếu tố quan trọng.
Văn hóa
Theo quan điểm chính thống hiện nay, vùng văn hóa Đông Á gồm các quốc gia và cộng đồng dưới đây:
- Trung Quốc Trung Quốc
- Bản mẫu:Country data HKG Hồng Kông
- Bản mẫu:Country data MAC Ma Cao
- Bản mẫu:Country data ROC Đài Loan
- Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Triều Tiên
- Hàn Quốc
- Nhật Bản
- Bản mẫu:Country data VIE Việt Nam
- Cộng đồng người Hoa ở nước ngoài (ở Đông Nam Á, đặc biệt là Singapore và Malaysia, và các nước phương Tây như Mỹ, Úc, Anh, EU,...)
- Cộng đồng người Việt, người Nhật và người Triều Tiên ở nước ngoài (ở Mỹ, Úc, Pháp, Anh, Đức,...)
Một số quốc gia đôi khi cũng được xem là một phần của vùng văn hóa Đông Á:
- Mông Cổ Mông Cổ
- Bản mẫu:Country data SIN Singapore
- Tây Tạng (thuộc Trung Quốc)
Dân số
Với 1,7 tỉ người, khoảng 40% dân số châu Á hay 1/4 dân số thế giới sống ở châu Á (địa lý). Khu vực này là một trong những khu vực đông đúc dân nhất thế giới. Mật độ dân số của Đông Á là khoảng 230 người/km², gấp 5 lần mật độ bình quân của thế giới.
Cơ quan lập pháp
Cơ quan lập pháp của hầu hết các quốc gia Đông Á được tổ chức theo hệ thống đơn viện, chỉ riêng Nhật Bản được tổ chức theo hệ thống lưỡng viện. Quốc hội Trung Quốc là cơ quan lập pháp có số đại biểu đông nhất Đông Á (cũng đông nhất thế giới) với 2.987 thành viên. Cơ quan lập pháp của Ma Cao là ít thành viên nhất, chỉ có 29 đại diện.
| STT | Quốc gia | Tổng số ghế | Số thế ở Thượng viện | Số ghế ở Hạ viện | Tuổi bầu cử | Đứng đầu Quốc hội | Nhiệm kỳ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhật Bản | 722 ghế | 242 ghế | 480 ghế | 20 tuổi trở lên | Chủ tịch Thượng viện và Phát ngôn viên Hạ viện | 6 năm ở Thượng viện và 4 năm ở Hạ viện |
| 2 | Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc | 2.987 ghế | Không chia viện | Không chia viện | 18 tuổi trở lên | Chủ tịch Nhân đại toàn quốc | 5 năm |
| 3 | Hàn Quốc | 300 ghế | Không chia viện | Không chia viện | 19 tuổi trở lên | Phát ngôn viên Quốc hội | 5 năm |
| 4 | Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Triều Tiên | 687 ghế | Không chia viện | Không chia viện | 17 tuổi trở lên | Chủ tịch đoàn Quốc hội | 4 năm |
| 5 | Tập tin:Flag of Mongolia.svg Mông Cổ | 76 ghế | Không chia viện | Không chia viện | 18 tuổi trở lên | Chủ tịch Quốc hội | 5 năm |
| 6 | Tập tin:Flag of the Republic of China.svg Đài Loan | 113 ghế | Không chia viện | Không chia viện | 20 tuổi trở lên | Chủ tịch Quốc hội | 4 năm |
| 7 | Tập tin:Flag of Hong Kong.svg Hồng Kông | 70 ghế | Không chia viện | Không chia viện | 18 tuổi trở lên | Chủ tịch Quốc hội | 4 năm |
| 8 | Tập tin:Flag of Macau.svg Ma Cao | 29 ghế | Không chia viện | Không chia viện | 18 tuổi trở lên | Chủ tịch Quốc hội | 4 năm |
Giáo dục
Các cơ sở giáo dục đại học và sau đại học danh tiếng nhất tại các quốc gia Đông Á.
Các khu vực khác
Các khu vực khác của châu Á:
- Bắc Á
- Trung Á
- Tây Á
- Trung Đông
- Tây Nam Á (Một định nghĩa của Trung Đông là đồng nghĩa với Tây Nam Á)
- Tây Bắc Á
- Nam Á (tiểu lục địa Ấn Độ)
- Đông Nam Á
Danh sách các quốc gia
Danh sách các quốc gia Viễn Đông theo số liệu Địa lý - kinh tế - xã hội - tài chính 2009
| STT | Tiền tố thường gọi | Quốc gia/Vùng lãnh thổ | Tổng diện tích (km2)[25] | Tỉ lệ mặt nước (%)[26] | Dân số (người)[27] | Mật độ dân cư (km2/người)[28] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cộng hòa Nhân dân | Trung Quốc | 9.596.961 - 9.640.011 | 2,82 | 1.334.600.000 | 138,4 |
| 2 | Không có | Nhật Bản | 377.930 | 0,82 | 127.551.434 | 337,5 |
| 3 | Dân quốc | Hàn Quốc | 99.678 | 0,29 | 48.759.049 | 489,2 |
| 4 | Cộng hòa Dân chủ Nhân dân | Triều Tiên | 120.538 | 0,11 | 48.759.049 | 185,4 |
| 5 | Không có | Mông Cổ | 1.564.100 | 0,60 | 775.629 | 0.5 |
| 6 | Đặc khu hành chính | Hồng Kông | 1.104 | 4,58 | 7.065.396 | 6.399,8 |
| 7 | Đặc khu hành chính | Ma Cao | 29 | 0,0 | 559.494 | 19.292,9 |
| 8 | Dân quốc | Đài Loan | 36.188 | 10,34 | 23.120.205 | 638,9 |
Ghi chú
Tham khảo
- ^ "East Asia". Encarta. Microsoft. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 10 năm 2009. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2008.
the countries and regions of Mainland China, Hong Kong, Macau, Taiwan, Mongolia, South Korea, North Korea and Japan.
- ^ Kort, Michael (2005). The Handbook Of East Asia. Lerner Publishing Group. tr. 7. ISBN 978-0761326724.
- ^ "Country Profiles: East Asia". Children and Armed Conflict Unit at the University of Essex.
- ^ "East Asia". Springer Netherlands.
{{Chú thích tạp chí}}: Chú thích magazine cần|magazine=(trợ giúp) - ^ "East Asia". Dictionary.com.
- ^ Seybolt, Peter J. "China, Korea and Japan: Forgiveness and Mourning". Center for Asian Studies. Center for Asian Studies.
- ^ Asian History Module Learning. Rex Bookstore Inc. 2002. tr. 186. ISBN 978-9712331244.
- ^ Salkind, Neil J. (2008). Encyclopedia of Educational Psychology. Sage Publications. tr. 56. ISBN 978-1412916882.
- ^ Holcombe, Charles (2010). A History of East Asia: From the Origins of Civilization to the Twenty-First Century. Cambridge University Press. tr. 3. ISBN 978-0521731645.
- ^ "Central Themes for a Unit on China | Central Themes and Key Points | Asia for Educators | Columbia University". afe.easia.columbia.edu. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2018.
- ^ a ă â b "World Economic Outlook Database, October 2017". IMF.
- ^ Include all area which under PRC's government control(exclude "South Tibet" and disputed islands).
- ^ Taipei is the ROC's seat of government by regulation. Constitutionally, there is no official capital appointed for the ROC.
- ^ Seoul was the de jure capital of the DPRK from 1948 to 1972.
- ^ Peking University's Historical Importance. Baidu
- ^ University in China. China Education Center Ltd.
- ^ QS University Ranking
- ^ Times Higher Education
- ^ Francis Whittaker (ngày 14 tháng 7 năm 2011). "Most beautiful universities". MSN. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2014.
- ^ Stirling Kelso (tháng 9 năm 2012). "World's Most Beautiful Universities". Travel and Leisure.
- ^ "15 Of The World's Most Beautiful Universities Revealed". The Huffington Post UK. ngày 11 tháng 7 năm 2013.
- ^ name="World University Rankings">"World University Rankings". The Times Higher Educational Supplement. 2013. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2013.
- ^ "Financial Times EMBA Rankings 2013". Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2014.
- ^ "QS World University Rankings (2013/14)".
- ^ Tổng diện tích theo thống kê của Liên Hợp Quốc - UN 2007
- ^ Tỉ lệ mặt nước theo CIA Factbook
- ^ Dân số theo Quỹ tiền tệ Quốc tế & Ngân hàng thế giới 2009
- ^ Mật độ dân cư theo Quỹ tiền tệ Thế giới và UN 2009
Liên kết ngoài
- www.ostasien.net (tiếng Đức) Lưu trữ ngày 29 tháng 12 năm 2010 tại Wayback Machine