Bước tới nội dung

1295

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Năm 1295 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện

Sinh

1295 trong lịch khác
Lịch Gregory1295
MCCXCV
Ab urbe condita2048
Năm niên hiệu Anh23 Edw. 1 – 24 Edw. 1
Lịch Armenia744
ԹՎ ՉԽԴ
Lịch Assyria6045
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat1351–1352
 - Shaka Samvat1217–1218
 - Kali Yuga4396–4397
Lịch Bahá’í−549 – −548
Lịch Bengal702
Lịch Berber2245
Can ChiGiáp Ngọ (甲午年)
3991 hoặc 3931
    — đến —
Ất Mùi (乙未年)
3992 hoặc 3932
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt1011–1012
Lịch Dân Quốc617 trước Dân Quốc
民前617年
Lịch Do Thái5055–5056
Lịch Đông La Mã6803–6804
Lịch Ethiopia1287–1288
Lịch Holocen11295
Lịch Hồi giáo694–695
Lịch Igbo295–296
Lịch Iran673–674
Lịch Julius1295
MCCXCV
Lịch Myanma657
Lịch Nhật BảnEinin 3
(永仁3年)
Phật lịch1839
Dương lịch Thái1838
Lịch Triều Tiên3628

Mất

Tham khảo

  1. ^ Jones, Craig Owen (2008). Compact History of Welsh Heroes: The Revolt of Madog ap Llywelyn, p. 166. Publisher: Llygad Gwalch Cyf. ISBN 9781845240752.
  2. ^ O'Callaghan, Joseph F. (2011). The Gibraltar Crusade: Castile and the Battle for the Strait, p. 111. ISBN 978-0-8122-2302-6.
  3. ^ Housley, Norman (1982). The Italian Crusades: The Papal-Angevin Alliance and the Crusades against Christian Lay Powers, 1254–1343, p. 93. Clarendon Press. ISBN 0-19-821925-3.
  4. ^ Brzezinski, Richard (1998). History of Poland – Poland Divided, p. 23. ISBN 83-7212-019-6.
  5. ^ Madden, Thomas (2012). Venice: A New History, p. 181. Penguin Group. ISBN 9780147509802.
  6. ^ Williams, Hywel (2005). Cassell's Chronology of World History. London: Weidenfeld & Nicolson. pp. 150–152. ISBN 0-304-35730-8.